Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tài liệu tập huấn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 07h:20' 29-12-2025
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG
PHÁP
TẬP HUẤN
DẠY DẠY
HỌCHỌC
SGK TOÁN
TIẾNGTIỂU
VIỆT 2
HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
PHỔ THÔNG NĂM 2018
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

BÙI BÁ MẠNH
Tác giả SGK Toán Kết Nối

2

I. DẠY HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI

II. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

I. DẠY HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Điều kiện cần
 Hiểu rõ chương trình.
 Có cách tiếp cận đúng tinh thần của SGK đang sử dụng.
 Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Điều kiện đủ
 Giáo viên tổ chức dạy học để đạt được các yêu cầu kiến thức, kĩ năng đề ra.

3

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI

SAU KHÁM PHÁ

THỰC HÀNH,
VẬN DỤNG

THỰC HÀNH, TRẢI NGHIỆM

SAU HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP CHUNG

ÔN TẬP CHUNG
4

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

5

KHỞI ĐỘNG

TỔ CHỨC
DẠY HỌC

CỦNG CỐ
KIẾN THỨC

Trải nghiệm,
khám phá,
hình thành
kiến thức

Thực hành,
luyện tập

Vận dụng
kiến thức vào
thực tiễn

6

SỐ VÀ PHÉP TÍNH

7

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Số và cấu tạo
thập phân của số

Số tự
nhiên
So sánh số

Làm tròn số

8

LỚP 1

LỚP 2

LỚP 3

LỚP 4

LỚP 5

+ Đọc, viết số
phạm vi 100.
+ Nhận biết chục,
đơn vị. (57 = 50 +
7; 57 gồm 5 chục,
7 đơn vị)

+ Đọc, viết số
phạm vi 1 000.
+ Giới thiệu trăm,
chục, đơn vị; viết
số thành tổng
trăm, chục, đơn vị.
+ Số trăm, số
chục, số đơn vị.
+ Số tròn chục,
tròn trăm

+ Đọc, viết số phạm vi
100 000.
+ Tên gọi các hàng
(hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm, hàng nghìn,
hàng chục nghìn).
+ Nêu giá trị theo vị trí
từng chữ số.
+ Số tròn nghìn, tròn
mười nghìn.
+ Số La Mã phạm vi 20.

+ Đọc, viết số
phạm vi lớp
triệu.
+ Hàng và lớp.
+ Số chẵn, số
lẻ.

Hoàn thiện

+ So sánh.
+ Tìm số lớn
nhất, bé nhất.
+ Sắp xếp
(nhóm không quá
4 số - phạm vi
100)

+ So sánh.
+ Tìm số lớn nhất,
bé nhất.
+ Sắp xếp
(nhóm không quá
4 số - phạm vi 1
000)

+ So sánh.
+ Tìm số lớn nhất, bé
nhất.
+ Sắp xếp
(nhóm không quá 4 số phạm vi 100 000)

+ So sánh.
+ Tìm số lớn
nhất, bé nhất.
+ Sắp xếp
(nhóm không
quá 4 số phạm vi lớp
triệu)

Hoàn thiện

+ Làm tròn số đến tròn + Làm tròn số
chục, tròn trăm, tròn đến tròn trăm
nghìn,
tròn
mười nghìn.
nghìn.

Hoàn thiện

LÀM TRÒN SỐ

9

LÀM TRÒN SỐ

10

LÀM TRÒN SỐ

11

LÀM TRÒN SỐ

12

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

Phép cộng,
phép trừ

Phép
tính
với số
tự
nhiên

LỚP 2

+ Ý nghĩa của
phép cộng, phép
trừ.
+
Cộng,
trừ
không nhớ phạm vi 100.

+ Các thành phần
của phép cộng,
phép trừ.
+ Cộng, trừ có nhớ
không quá 1 lần –
phạm vi 1 000.

+ Cộng, trừ có nhớ + Cộng, trừ có nhớ không
không quá 2 lần và quá 3 lần và không liên
không liên tiếp – phạm tiếp – phạm vi lớp triệu.
vi 100 000.
+ Tính chất giao hoán, kết
hợp của phép cộng.

Hoàn thiện

+ Các thành phần
của phép nhân,
phép chia.
+ Bảng nhân, chia
2 và 5.

+ Bảng nhân, chia 2, 3,
…, 9.
+ Nhân với số có một
chữ số - phạm vi 100
000. (nhớ không quá 2
lượt và không liên tiếp).
+ Chia cho số có một
chữ số - phạm vi 100
000.

+ Phép nhân, chia với
(cho) số có không quá hai
chữ số.
+ Tính chất giao hoán, kết
hợp của phép nhân.

Hoàn thiện

nhẩm + Cộng, trừ, nhân, chia + Vận dụng tính chất phép
nhẩm các trường hợp tính để tính nhẩm và tính
nhẩm đơn giản.
thuận tiện.
chục,
+ Ước lượng tính toán
phạm
đơn giản.
+ Nhân (chia) với (cho)
10, 100, 1000,…

Hoàn thiện

Phép nhân,
phép chia

Tính nhẩm

13

LỚP 1

+ Công, trừ
nhẩm – phạm vi
10.
+ Cộng, trừ
nhẩm các số
tròn chục –
phạm vi 100.

+ Cộng, trừ
phạm vi 20.
+ Cộng, trừ
các số tròn
tròn trăm –
vi 1 000.

LỚP 3

LỚP 4

LỚP 5

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Phép
tính với
số tự
nhiên

14

Biểu thức số và
biểu thức chữ

LỚP 1

LỚP 2

LỚP 3

LỚP 4

LỚP 5

+ Hai dấu phép tính
cộng, trừ (không có
dẫu ngoặc) – phạm
vi 100.

+ Hai dấu phép
tính cộng, trừ
(không có dẫu
ngoặc) – phạm vi
1 000.

+ Hai dấu phép
tính (có hoặc
không có dấu
ngoặc).
+ Tìm thành
phần chưa biết
của phép tính
thông qua các
giá trị đã biết.

+ Biểu thức
chứa đến 3 chữ.
+ Tính chất
phân phối của
phép nhân đối
với phép cộng.

Hoàn thiện

Các tiếp cận với tất cả các bài học về phép tính

Bài toán
(tình
huống)
thực tế

15

Nhu cầu
hình
thành
phép
tính

Kĩ thuật
tính
(cách
tính)

Vận
dụng,
thực
hành

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

16

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

17

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

18

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

19

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

20

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

21

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

22

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

23

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

24

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

25

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

26

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

27

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

28

PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

29

30

BIỂU THỨC SỐ

31

BIỂU THỨC SỐ

32

BIỂU THỨC

Tình
huống
dẫn đến
tính một
đối tượng
bằng 2
cách

33

BIỂU THỨC

34

Nội dung/Đơn vị kiến thức

LỚP 1

LỚP 2

LỚP 3
1 1

Làm quen với
phân số

Phân số

35

Khái niệm ban
đầu về phân số

1

+ Nhận biết
, ,…,
2 3
9
thông qua hình ảnh trực
quan.
1 1
1
+ Xác định được , , … ,
2 3
9
của một nhóm đồ vật khi
chia thành các phần đều
nhau.

LỚP 4

LỚP 5

Hoàn thiện

Hoàn thiện

+ Nhận biết tử số, mẫu số; đọc,
viết phân số.

Hoàn thiện

Tính chất cơ bản
của phân số

+ Rút gọn.
+ Quy đồng trường hợp một + Quy đồng hai
mẫu số chia hết cho các mẫu phân số với mẫu
số còn lại.
số bất kì.

So sánh phân số

+ So sánh, sắp thứ tự trường + So sánh các
hợp các phân số có cũng mẫu phân số với mẫu
số hoặc có một mẫu số chia hết số bất kì
cho các mẫu số còn lại.

RÚT GỌN PHÂN SỐ

36

TOÁN LỚP 6 CÓ BÀI HỌC VỀ DẤU HIỆU CHIA HẾT

37

TOÁN LỚP 6, HỌC SINH ÁP DỤNG RÚT GỌN PHÂN SỐ TRÊN CƠ SỞ
TÌM ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

38

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Các
phép
tính với
phân số

39

Phép cộng, phép
trừ; phép nhân,
phép chia

LỚP 1

LỚP 2

LỚP 3

LỚP 4

LỚP 5

+ Cộng, trừ phân số trường
hợp cùng mẫu hoặc một
mẫu chia hết cho các mẫu
còn lại.

+ Bổ sung cộng, trừ hai
phân số với mẫu số bất kì.
Hoàn thiện phép cộng, trừ
phân số.

+ Nhân, chia hai phân số + Hoàn thiện
bất kì.

PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

40

TOÁN LỚP 6, HỌC SINH TÌM MẪU SỐ CHUNG NHỎ NHẤT TRÊN CƠ
SỞ ĐÃ HỌC VỀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

41

42

SỐ THẬP PHÂN

43

PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

44

PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

45

PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

46

PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

47

TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA PHÉP TÍNH

48

GIẢM TẢI KĨ THUẬT TÍNH VÀ TĂNG CƯỜNG TÍNH NHẨM

49

TỈ SỐ. TỈ
SỐ PHẦN
TRĂM

50
 
Gửi ý kiến