Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TEST 1 - GRADE 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 30-03-2017
Dung lượng: 967.5 KB
Số lượt tải: 1149
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC THACH QUÝ
HỌ VÀ TÊN: …..…............................................
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIẾNG ANH - LỚP 4… ( Reading & Writing)
Thời gian: 30 phút

Speaking
Reading and writing
Listening

Total














E.
Choose and write.









1.___ hamburgers ___

4. __________________


2. _________________

5. __________________


3. _________________

6. __________________




grapes   stew cheese steak hamburgers spaghetti 


F.
Look, read and circle.


1. What do you have? I have a tissue / book.




2. What do you have? I have a comb / an umbrella.




3. What do you have? I have a camera / candy bar.




4. What do you have? I have a camera / music player .




5. What do you have? I have a calculator/ cell phone




G.
Read and write.



1. Where’s the refrigerator? It’s ________________________.



2. Where are the lamps? They’re ______________________.



3. What does she want? She ________________________.



4. Does he want grapes? No, __________________________.



H.
Unscramble and write.


1. old./ are /pictures/ These
_______________________________________________



2. clock/ is /This/ round/ a.
_______________________________________________



3. has/ She/ cell phone / hand /her/ a/ in
_______________________________________________



4. can /books / She/ read
_______________________________________________



He/ cereal./ wants
________________________________________________



I Answer the questions. ( About yourself)
Where do you live? - ……………………………………………………
Do you want a peach? - …………………………………………………….
What month is it? - …………………………………….………………
Do you have a music player? - …………………………………………………….
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác