Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

test unit1-2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan ngoc san
Ngày gửi: 19h:24' 18-11-2017
Dung lượng: 285.0 KB
Số lượt tải: 1018
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Hiệp)
TEST
Name: ……………………………………………… grade:2……..
I. Unscramble these following words: (Sắp xếp lại các chữ cái thành từ có nghĩa)
0. unr ( run

/ /

1. wot (…………….………… 2. noe (…………….………………..
/ /
3. nesdweday( …………….………… 4. onmday (…………….………………..
II. Look and write: (Nhìn tranh gợi ý và viết từ vựng)

/ / /


0. goat 1. …………….……… 2. …………….……
/ / /

3. …………….…………… 4. …………….…………… 5. …………….………
VI. Look and fill one word in the blank:
on
classroom
on
teacher
the
playground

Teddy bear

elephant


1//
2/ /
3//
4//

VI. Reorder the words in to the correct sentence. (Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa)

1. is/ What/ this ? ->.........................................................
2. many/ How many/ lions ? ->..................................................
3. ball/ the/ Give/ me ? ->.................................................
4. is/ teacher/ a/ She. -> ..........................................................
5. Friday/ It’s. -> ...........................................................
6. this/ is/ Who ? -> ..................................................
7. is/ my/ friend/ This/ Rex -> .............................................................
IV. Listen and tick (1pt) (Nghe và đánh dấu ()
1. a ./ b b. /
2. a. / b ./
3. a . / b. /
4. a. / b. /

5. a. / b. /
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác