Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Unit 7. The world of work

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần linh
Ngày gửi: 16h:12' 18-11-2014
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: THE WORLD OF WORK

A. A STUDENT’S WORK
1. Listen
- (be) late for trễ cho …
- vacation [və`kei∫n] (n) = holiday (n) kỳ nghỉ
- last [:st] (v) kéo dài
- during + N trong suốt .. Ex: during the vacation
- thanks for + N / V-ing … cảm ơn về …
2. Read
- S + find + it + adj … …thấy điều đó thật thú vị. Ex: I find it really interesting.
- Easter [`i:stə] (n) lễ Phục Sinh
- Thanksgiving [`θæηks,giviη] (n) lễ Tạ ơn
- have to + V1 … phải …
- hard [:d] (adv) vất vả, chăm chỉ
- typical [`tipikl] (a) tiêu biểu
- period [`piəriəd] (n) tiết học
- worker [`wə:kə] (n) công nhân
- keen [ki:n] (a) say mê
- review (v) ôn tập
- test (n) bài kiểm tra
- definitely [`definitli] (adv) rõ ràng, chắc chắn
- crop [] (n) hoa màu
B. THE WORKER
Listen and read
- pleased [pli:zd] (a) vui
- take care of = look after chăm sóc
- part-time (a) (việc làm) bán thời gian
- homeless [`houmlis] (a) vô gia cư
- once một lần
- mechanic [mi`kænik] (n) thợ máy
- repair machines sửa máy
- factory (n) nhà máy
- prefer (v) thích hơn
- morning shift [∫ift] ca (làm việc) ban ngày
- days off ngày nghỉ

Read
- feed the buffalo cho trâu ăn
- pig (n) con heo
- collect the eggs nhặt trứng
- in the field ngoài đồng
- grow (v) trồng
- main crop [] vụ mùa chính
- vegetables [] (n) rau củ
- rest (v) nhỉ ngơi, thư giản
- come back home đi về nhà
- buffalo shed [∫ed] chuồng trâu
- chicken coop [ku:p] chuồng gà
C. GRAMMAR POINT
Comparison of noun (so sánh danh từ)

So sánh bậc hơn: [S+V+ more+ noun(s)+ than…]
Eg: You have more toys than me.
Helen always does more homework than I do.

So sánh bậc kém hơn:
Danh từ số nhiều đếm được [ S+V+fewer+countable nouns+than…]
Eg: Nam has fewer books than I have
Danh từ số nhiều không đếm được [S+V+less+uncountable nouns+than…]
Eg: Ba earns less money than a postman
No_avatar

đề này hay quáCười nhăn răng

 
Gửi ý kiến