thi hk 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Mỹ Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:35' 11-04-2009
Dung lượng: 81.8 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Phan Mỹ Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:35' 11-04-2009
Dung lượng: 81.8 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Công nghệ 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 0001
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Khi áp suất trong mạch dầu của HT bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.
A. Van hằng nhiệt. B. Không có van nào.
C. Van khống chế lượng dầu qua két. D. Van an toàn.
Câu 2: Để tránh bị nghẹt dầu diesel trong bơm cao áp và vòi phun thì trong hệ thống cung cấp nhiên liệu cần phải có:
A. Bơm CNL. B. Tất cả các chi tiết được nêu.
C. Bầu lọc tinh. D. Bầu lọc thô.
Câu 3: So sánh nào sau đây về động cơ xăng hai kỳ xăng bốn ky ølà sai? Động cơ hai kỳ:
A. không có xupap. B. có công suất mạnh hơn bốn kỳ.
C. có momen quay đều hơn bốn kỳ. D. hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.
Câu 4: So sánh nào sau đây về động cơ xăng hai kỳ xăng bốn ky ølà sai? Động cơ hai kỳ:
A. không có xupap. B. có công suất mạnh hơn bốn kỳ.
C. có momen quay đều hơn bốn kỳ. D. hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.
Câu 5: Ở động cơ hai kỳ, ta pha nhớt vào xăng để bôi trơn theo những tỉ lệ nào?
A. 1/30 1/40. B. 1/30 1/20. C. 1/10 1/20. D. 1/20 1/40.
Câu 6: Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?
A. 4 kỳ. B. 2 kỳ. C. Diesel. D. Xăng.
Câu 7: Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Van hằng nhiệt. B. Két nước. C. Quạt gió. D. Bơm nước.
Câu 8: Các má khuỷu to và nặng của trục khuỷu có tác dụng là:
A. tạo quán tính. B. tạo đối trọng. C. giảm ma sát. D. tạo momen lớn.
Câu 9: Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:
A. Động cơ đã thực hiện xong thì nạp và nén khí.
B. Động cơ đã thực hiện xong thì nổ và thải khí.
C. Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.
D. Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống
Câu 10: Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì các xupap (nạp và thải) phải . . . .
A. Mở sớm và đóng sớm. B. Mở sớm và đóng muộn.
C. Mở muộn và đóng muộn. D. Mở muộn và đóng sớm.
Câu 11: Khi trục khuỷu quay 1,5 vòng tính từ chu trình mới lúc đó là?
A. Kỳ hút. B. Kỳ thải. C. Kỳ nổ. D. Kỳ nén.
Câu 12: Kỳ 2å của động cơ 2kỳ được gộp chung 2 kỳ nào của động cơ 4kỳ?
A. Kỳ nén và kỳ nổ. B. Kỳ nổ và kỳ thải. C. Kỳ thải và kỳ hút . D. Kỳ hút và kỳ nén.
Câu 13: Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ.
A. Lò xo xupap. B. Đũa đẩy. C. Gối cam. D. Cò mổ.
Câu 14: Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:
A. Hành trình piston. B. Thể tích buồng cháy.
C. Thì (kỳ) của chu trình. D. Thể tích công tác.
Câu 15: Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt hai kỳ này bằng cách nào sau đây?
A. Mỗi thì ứng với một lần bật tia lửa điện ở bugi hoặc phun nhiên liệu ở vòi phun.
B. Không có cách nào được nêu là đúng.
C. Mỗi thì ứng với một lần nạp khí vào xilanh.
D. Mỗi thì ứng với một lần đi lên hoặc một lần đi xuống của piston.
Câu 16: Trục quay của trục khuỷu là các:
A. Má khuỷu. B. Chốt khuỷu.
C. Các chi tiết được nêu. D
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Công nghệ 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 0001
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Khi áp suất trong mạch dầu của HT bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.
A. Van hằng nhiệt. B. Không có van nào.
C. Van khống chế lượng dầu qua két. D. Van an toàn.
Câu 2: Để tránh bị nghẹt dầu diesel trong bơm cao áp và vòi phun thì trong hệ thống cung cấp nhiên liệu cần phải có:
A. Bơm CNL. B. Tất cả các chi tiết được nêu.
C. Bầu lọc tinh. D. Bầu lọc thô.
Câu 3: So sánh nào sau đây về động cơ xăng hai kỳ xăng bốn ky ølà sai? Động cơ hai kỳ:
A. không có xupap. B. có công suất mạnh hơn bốn kỳ.
C. có momen quay đều hơn bốn kỳ. D. hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.
Câu 4: So sánh nào sau đây về động cơ xăng hai kỳ xăng bốn ky ølà sai? Động cơ hai kỳ:
A. không có xupap. B. có công suất mạnh hơn bốn kỳ.
C. có momen quay đều hơn bốn kỳ. D. hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.
Câu 5: Ở động cơ hai kỳ, ta pha nhớt vào xăng để bôi trơn theo những tỉ lệ nào?
A. 1/30 1/40. B. 1/30 1/20. C. 1/10 1/20. D. 1/20 1/40.
Câu 6: Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?
A. 4 kỳ. B. 2 kỳ. C. Diesel. D. Xăng.
Câu 7: Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Van hằng nhiệt. B. Két nước. C. Quạt gió. D. Bơm nước.
Câu 8: Các má khuỷu to và nặng của trục khuỷu có tác dụng là:
A. tạo quán tính. B. tạo đối trọng. C. giảm ma sát. D. tạo momen lớn.
Câu 9: Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:
A. Động cơ đã thực hiện xong thì nạp và nén khí.
B. Động cơ đã thực hiện xong thì nổ và thải khí.
C. Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.
D. Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống
Câu 10: Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì các xupap (nạp và thải) phải . . . .
A. Mở sớm và đóng sớm. B. Mở sớm và đóng muộn.
C. Mở muộn và đóng muộn. D. Mở muộn và đóng sớm.
Câu 11: Khi trục khuỷu quay 1,5 vòng tính từ chu trình mới lúc đó là?
A. Kỳ hút. B. Kỳ thải. C. Kỳ nổ. D. Kỳ nén.
Câu 12: Kỳ 2å của động cơ 2kỳ được gộp chung 2 kỳ nào của động cơ 4kỳ?
A. Kỳ nén và kỳ nổ. B. Kỳ nổ và kỳ thải. C. Kỳ thải và kỳ hút . D. Kỳ hút và kỳ nén.
Câu 13: Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ.
A. Lò xo xupap. B. Đũa đẩy. C. Gối cam. D. Cò mổ.
Câu 14: Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:
A. Hành trình piston. B. Thể tích buồng cháy.
C. Thì (kỳ) của chu trình. D. Thể tích công tác.
Câu 15: Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt hai kỳ này bằng cách nào sau đây?
A. Mỗi thì ứng với một lần bật tia lửa điện ở bugi hoặc phun nhiên liệu ở vòi phun.
B. Không có cách nào được nêu là đúng.
C. Mỗi thì ứng với một lần nạp khí vào xilanh.
D. Mỗi thì ứng với một lần đi lên hoặc một lần đi xuống của piston.
Câu 16: Trục quay của trục khuỷu là các:
A. Má khuỷu. B. Chốt khuỷu.
C. Các chi tiết được nêu. D
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất