thi học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 03h:47' 06-12-2023
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 302
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 03h:47' 06-12-2023
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích:
1 người
(Trần Minh Hiển)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 1
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. LISTENING
I. Listen and match.
1. ____________
2. ____________
3. ____________
4. ____________
5. ____________
6. ____________
II. Listen and choose A, B or C to reply.
1.
A. She's nine.
B. She's cooking.
C. She likes cooking.
2.
A. It's sunny and windy.
B. It's summer.
C. I like hot weather.
3.
A. Yes, I do.
B. No, I don't.
C. No, thanks.
4.
A. It's pasta.
B. It's a pancake.
C. Yes, I'd love to.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1. I can _________.
A. hop
B. hopping
C. hops
2. What's ________? – It's a camel.
A. those
B. these
C. that
3. My mom can make salad, but _______ can't make soup.
A. I
B. she
C. he
4. Bill is _________ at the pool.
A. swimming
B. swims
C. swim
5. They _______ playing soccer at the soccer field.
A. are
B. is
C. do
II. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
lion
swimming pool
umbrella
library
soccer field
pancakes
shark
1. You use it when it's rainy. – __________
2. You can swim at this place. – __________
3. Your can have it for breakfast. – __________
4. You can play soccer at this place. – __________
5. It has brown fur, four legs and a long tail. It uses legs to run. – __________
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
Dear my friend Lucy,
This is Tony. This is a picture of our classmates at my birthday party. This is Kim. She is good
at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. That boy is Bill. He can dance
and sing very well. He practices singing at the studio every day. Those girls are Jane and Lucy.
They are playing the piano. We often sing when they play. It's so much fun!
Tony
1. Kim can do arts and crafts.
2. Kim can make a lot of beautiful postcards.
3. Bill isn't good at singing.
4. Bill often practices singing at school every day.
5. Jane and Kim are playing the guitar.
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
1. legs / run. / Giraffes / walk / to / use / and / their
__________________________________________
2. he / at / skate / What /is/ the / park? / doing
__________________________________________
3. reading / the / books / Kim / at /is / bookstore.
__________________________________________
4. doing / like / What /do / you / it's / when / snowy?
__________________________________________
5. Lucy and Tony / drums?/ Can / play / the
__________________________________________
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
A. LISTENING
I. Listen and match.
(Nghe và nối.)
1. E
2. F
3. A
4. B
Bài nghe:
1.
Boy: Where is the panda? I can't see it.
Girl: Is it over there? In the tree?
Boy: No, it isn't. It's near the tree. It's eating leaves.
2.
Boy: Oh, I love those animals.
Girl: What are those?
Boy: Those are dolphins.
Girl: What can they do?
Boy: They can dance and jump in the water.
3.
Boy: Where's Kim?
Girl: She's at the zoo now.
Boy: Is she watching birds?
Girl: No, she isn't. She's taking photos. She loves animals.
4
Boy: Is Bill in the picture?
Girl: Yes, he is.
Boy: What's he doing now? Is he drawing?
Girl: No, he isn't.
Boy: Is he listening to music?
Girl: Yes, he is. He likes listening to music in the park.
5. C
6. D
5.
Boy: Is Sam skating?
Girl: That boy? It isn't Sam.
Boy: Yes. What's his name?
Girl: He's Tom. Tom likes skating at the skate park after school.
6.
Boy: It's sunny today. Let's go to the park!
Girl: That's a great idea. My friends like taking photos at the park when it's sunny.
Boy: Oh, I can see one of them over there. What's she doing?
Girl: She isn't taking photos now. She's drawing.
Boy: Oh, she's drawing a very big picture.
Tạm dịch:
1.
Bạn nam: Gấu trúc ở đâu thế? Tớ không thể nhìn thấy nó.
Bạn nữ: Kia hả? Trên cây ấy?
Bạn nam: Không phải đâu. Nó ở gần cái cây ấy. Nó đang ăn lá.
2.
Bạn nam: Ồ, tớ yêu những con vật đó.
Bạn nữ: Đó là những con gì vậy?
Bạn nam: Đó là những con cá heo.
Bạn nữ: Chúng có thể làm gì?
Bạn nam: Chúng có thể nhảy và nhảy trong nước.
3.
Bạn nam: Kim đâu rồi?
Bạn nữ: Bây giờ cô ấy đang ở sở thú.
Bạn nam: Cô ấy đang ngắm những chú chim phải không?
Bạn nữ: Không phải. Cô ấy đang chụp ảnh. Cô ấy yêu động vật.
4
Bạn nam: Bill có trong bức hình không?
Bạn nữ: Có đó.
Bạn nam: Cậu ấy đang làm gì vậy? Cậu ấy đang vẽ à?
Bạn nữ: Không phải đâu.
Bạn nam: Có phải cậu ấy đang nghe nhạc không?
Bạn nữ: Đúng rồi. Cậu ấy thích nghe nhạc trong công viên.
5.
Bạn nam: Sam đang trượt patin phải không?
Bạn nữ: Bạn đó á? Đó không phải là Sam đâu.
Bạn nam: À. Thế tên bạn ấy là gì?
Bạn nữ: Bạn ấy là Tom. Tom thích trượt patin ở công viên trượt băng sau giờ học.
6.
Bạn nam: Hôm nay trời nắng quá. Cùng đến công viên đi.
Bạn nữ: Ý hay đấy. Bạn bè tớ thích chụp ảnh ở công viên khi trời nắng.
Bạn nam: Ồ, tớ có thể thấy một trong số họ ở đằng kia. Cô ấy đang làm gì vậy?
Bạn nữ: Bây giờ cô ấy không chụp ảnh. Cô ấy đang vẽ.
Bạn nam: Ồ, cô ấy đang vẽ một bức tranh rất thật là lớn.
II. Listen and choose A, B or C to reply.
(Nghe và chọn A, B hoặc C để hồi đáp.
1. B
2. A
3. C
4. C
Bài nghe:
1.
Boy: Hey, that is your sister. What's she doing?
2.
Boy: Let's go to the park!
Girl: That's great. What's the weather like today?
3.
Boy: Oh, it's sunny and windy today. I often fly a kite at the park when it's sunny on the
weekends.
Girl: That's fun. Would you like to fly a kite with me?
4
Girl: I'm hungry. Let's eat something.
Boy: Would you like to eat some pasta?
Girl: No, thanks.
Boy: How about a pancake?
Lời giải chi tiết + tạm dịch:
1.
Boy: Hey, that is your sister. What's she doing?
Girl: She's cooking.
Tạm dịch:
Bạn nam: Này, kia là chị cậu nhỉ. Chị ấy đang làm gì vậy?
Bạn nữ: Chị ấy đang nấu ăn.
=> Chọn B
2.
Boy: Let's go to the park!
Girl: That's great. What's the weather like today?
Boy: It's sunny and windy.
Tạm dịch:
Bạn nam: Chúng ta đi công viên nhé!
Bạn nữ: Tuyệt quá. Thời tiết hôm nay như thế nào?
Bạn nam: Trời nắng và có gió.
=> Chọn A
3.
Boy: Oh, it's sunny and windy today. I often fly a kite at the park when it's sunny on the
weekends.
Girl: That's fun. Would you like to fly a kite with me?
Boy: No, thanks.
Tạm dịch:
Bạn nam: Ồ, hôm nay trời nắng và gió quá. Tớ thường thả diều ở công viên khi trời nắng
vào cuối tuần.
Bạn nam: Nghe thú vị nhỉ. Cậu có muốn thả diều cùng tớ không?
Bạn nam: Tớ không, cảm ơn.
=> Chọn C
4
Girl: I'm hungry. Let's eat something.
Boy: Would you like to eat some pasta?
Girl: No, thanks.
Boy: How about a pancake?
Girl: Yes, I'd love to.
Tạm dịch:
Bạn nam: Tớ đói quá. Hãy ăn gì đó đi.
Bạn nữ: Cậu có muốn ăn mì ống không?
Bạn nam: Tớ không, cảm ơn.
Bạn nữ: Thế còn bánh kếp thì sao?
Bạn nam: Tuyệt, tớ thích lắm.
=> Chọn C
B. READING AND WRITING
I. Choose the best answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1.
Cấu trúc nói ai đó có khả năng làm gì: S + can + động từ nguyên thể.
I can hop.
(Tớ có thể nhảy lò cò.)
=> Chọn A
2.
Ở câu trả lời ta thấy danh từ “a camel” là danh từ số ít.
“Those” và “These” đều là những đại từ chỉ định dành cho danh từ số nhiều.
“That” là đại từ chỉ định dành cho danh từ số ít => chọn “that”
What's that? – It's a camel.
(Kia là con gì? - Đó là một con lạc đà.)
=> Chọn C
3.
Đại từ nhân xưng tương ứng với danh từ “My mom” là “she”.
My mom can make salad, but she can't make soup.
(Mẹ tớ có thể làm món rau trộn nhưng mẹ không thể làm món súp.)
=> Chọn B
4.
Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: S + is + V-ing.
Bill is swimming at the pool.
(Bill đang ở ở hồ bơi.)
=> Chọn A
5.
Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + Ving.
Trong câu này, “they” là chủ ngữ số nhiều nên động từ to be đi kèm là “are”.
They are playing soccer at the soccer field.
(Họ đang chơi bóng đá ở sân bóng.)
=> Chọn A
II. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
(Đọc và điền vào chỗ trống. Sử dụng những từ cho sẵn. Có vài từ thừa.)
1. You use it when it's rainy.
(Bạn dùng nó khi trời mưa)
=> umbrella (cái ô)
2. You can swim at this place.
(Bạn có thể bơi ở địa điểm này.)
=> swimming pool (hồ bơi)
3. Your can have it for breakfast.
(Bạn có thể ăn nó vào bữa sáng.)
=> pancakes (bánh kếp)
4. You can play soccer at this place.
(Bạn có thể chơi bóng đá ở địa điểm này.)
=> soccer field (sân bóng đá)
5. It has brown fur, four legs and a long tail. It uses legs to run.
(Nó có bộ lông màu nâu, 4 chân và một cái đuôi dai. Nó dùng chân để chạy.)
=> lion (con sư tử)
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
(Đọc và xem mỗi câu dưới đây đúng hay sai.)
Dear my friend Lucy,
This is Tony. This is a picture of our classmates at my birthday party. This is Kim. She is
good at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. That boy is Bill. He
can dance and sing very well. He practices singing at the studio every day. Those girls are
Jane and Lucy. They are playing the piano. We often sing when they play. It's so much fun!
Tony
Tạm dịch bài đọc:
Gửi Lucy thân mến,
Tớ là Tony đây. Đây là hình ảnh các bạn cùng lớp trong bữa tiệc sinh nhật của tớ. Đây là
Kim. Cô ấy giỏi làm những đồ thủ công lắm. Cô ấy có thể làm được nhiều tấm bưu thiếp rất
đẹp. Còn cậu bạn này là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất giỏi. Cậu ấy tập hát tại phòng thu
hàng ngày. Các bạn nữ đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi piano. Chúng tớ thường hát khi họ
chơi. Nó rất vui!
Tony
1. Kim can do arts and crafts.
(Kim có thể làm đồ thủ công.)
Thông tin: This is Kim. She is good at doing arts and crafts.
(Đây là Kim. Cô ấy giỏi làm những đồ thủ công lắm.)
=> True
2. Kim can make a lot of beautiful postcards.
(Kim có thể làm những tấm bưu thiếp rất đẹp.)
Thông tin: She can make many beautiful postcards.
(Cô ấy có thể làm được nhiều tấm bưu thiếp rất đẹp.)
=> True
3. Bill isn't good at singing.
(Bill hát không hay.)
Thông tin: That boy is Bill. He can dance and sing very well.
(Còn cậu bạn này là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất giỏi.)
=> False
4. Bill often practices singing at school every day.
(Bill thường luyện hát ở trường mỗi ngày.)
Thông tin: He practices singing at the studio every day.
(Cậu ấy tập hát tại phòng thu hàng ngày.)
=> False
5. Jane and Kim are playing the guitar.
(Jane và Kim đang chơi đàn ghi-ta.)
Thông tin: Those girls are Jane and Lucy. They are playing the piano.
(Các bạn nữ đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi piano.)
=> False
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. legs / run. / Giraffes / walk / to / use / and / their
Giraffes use their legs to walk and run.
(Những con hươu cao cổ dùng chân của chúng để đi và chạy.)
2. he / at / skate / What /is/ the / park? / doing
What is he doing at the skate park?
(Anh ấy đang làm gì ở công viên trượt ván vậy?)
3. reading / the / books / Kim / at /is / bookstore.
Kim is reading books at the bookstore.
(Kim đang đọc sách ở tiệm sách.)
4. doing / like / What /do / you / it's / when / snowy?
What do you like doing when it is snowy?
(Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?)
5. Lucy and Tony / drums?/ Can / play / the
Can Tony and Lucy play the drums?
(Tony và Lucy có thể chơi trống không?)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 2
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. LISTENING
I. Listen and match.
A. watch television
B. go skiiing
C. go for a walk
D. do a puzzle
II. Listen and decide each sentence below is True or False.
1. Mai is from Vietnam.
2. Mai can make noodle soup.
3. Mai's father loves noodle soup.
4. Mai's favorite food is spring rolls.
5. Nick's grandmother can make pasta with chicken.
6. Nick can't make pancakes.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1. What's the weather _______ today?
A. is
B. does
C. like
2. Would you like ________ a picnic with me?
A. having
B. to have
C. have
3. ______ he ______to music?
A. Is - listening
B. Is - listen
C. Does - listening
4. What are _______? - They're penguins.
A. those
B. that
C. this
5. Bring your raincoat ________ it's rainy today.
A. because
B. and
C. like
II. Read and choose Yes or No.
YES
1
What can your mom do?
She can make soup.
2.
What are these?
They're dolphins.
3.
Are you taking photos?
Yes, I am.
NO
4.
What's the weather like today?
It's freezing.
5.
What can your mom do?
She can drive a car.
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small. These are some birds.
They are small animals. They are in the tree and have many colors. They look beautiful. Those
are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly. Those pandas are big too. They
are black and white, but they are friendly. It's fun to see them.
1. There are some big animals.
2. The birds are small and have many colors.
3. There are some big tigers at the zoo.
4. Those tigers are friendly and have big teeth.
5. The small pandas are black and white.
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
1. do?/ What/ can/ you
__________________________________________
2. running/ at/ They're/ soccer field/ the
__________________________________________
3. comic/ Are/ reading/ you/ a/ book?
__________________________________________
4. hot?/ like/ What/ doing/ you/ do/ it's/ when
__________________________________________
5. have/ long tail/ Lions/ and/ a/ four legs.
__________________________________________
--------------------- THE END ---------------------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
A. LISTENING
I. Listen and match.
(Nghe và nối.)
1. C
2. D
3. A
4. B
Bài nghe:
1. Hi, I'm Yoko. I'm from Tokyo, Japan. It's windy in my city. I want to go for a walk in the
park with my friends.
2. Hello, my name's Alex. I live in France. It's cloudy today and I'm doing a puzzle with my
sister.
3. Hello, I'm Zoe. I'm from London. It is raining in my city, so I'm staying at home and
watching TV in the living room.
4. Hi, my name's Tom and I live in Canada. It's snowy today. I would like to go skiing. Skiing
is really fun!
Tạm dịch:
1. Xin chào, tôi là Yoko. Tôi đến từ Tokyo, Nhật Bản. Trời có gió ở thành phố của tôi. Tôi
muốn đi dạo trong công viên với bạn bè.
2. Xin chào, tên tôi là Alex. Tôi sống ở Pháp. Hôm nay trời nhiều mây và tôi đang chơi xếp
hình với em gái mình.
3. Xin chào, tôi là Zoe. Tôi đến từ Luân Đôn. Ở thành phố của tôi trời đang mưa nên tôi
đang ở nhà và xem TV trong phòng khách.
4. Xin chào, tên tôi là Tom và tôi sống ở Canada. Hôm nay trời có tuyết. Tôi muốn đi trượt
tuyết. Trượt tuyết thực sự rất thú vị!
II. Listen and decide each sentence below is True or False.
(Nghe và xem những câu dưới đây đúng hay sai.)
Bài nghe:
Mai: Hello everyone. My name's Mai. I'm from Vietnam. My family usually eats noodle soup
for breakfast. My mom can make it in the morning. I can't make it, but I can help her. My
father really likes noodle soup, and he can eat it every day. I can make salad. It's easy to make.
It's my favorite food.
Nick: Hi, my name's Nick. I'm from Australia. My favorite breakfast is pasta. My grandma
always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. It's so good. I can't
make pasta, but I can make pancakes. I often eat some them when my grandma isn't at home.
Tạm dịch:
Mai: Xin chào mọi người. Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam. Gia đình tôi thường ăn phở
vào bữa sáng. Mẹ tôi có thể làm nó vào buổi sáng. Tôi thì không nấu được món này nhưng tôi
có thể giúp mẹ. Bố tôi rất thích món phở và ông có thể ăn món này hàng ngày. Tôi có thể làm
món rau trộn. Thật dễ dàng để thực hiện. Đó là món ăn yêu thích của tôi.
Nick: Xin chào, tên tôi là Nick. Tôi đến từ Úc. Bữa sáng yêu thích của tôi là mì ống. Bà tôi
luôn làm nó cho tôi. Bà tôi có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò. Nó rất
ngon. Tôi không thể làm mì ống nhưng tôi có thể làm bánh kếp. Tôi thường ăn chúng khi bà
tôi không ở nhà.
1. Mai is from Vietnam.
(Mai đến từ Việt Nam.)
Thông tin: My name's Mai. I'm from Vietnam.
(Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam.)
=> True
2. Mai can make noodle soup.
(Mai có thể nấu món phở.)
Thông tin: My family usually eats noodle soup for breakfast. My mom can make it in the
morning. I can't make it, but I can help her. (Gia đình tôi thường ăn phở vào bữa sáng. Mẹ tôi
có thể làm nó vào buổi sáng. Tôi thì không nấu được món này nhưng tôi có thể giúp mẹ.)
=> False
3. Mai's father loves noodle soup.
(Bố của Mai rất thích món phở.)
Thông tin: My father really likes noodle soup, and he can eat it every day.
(Bố tôi rất thích món phở và ông có thể ăn món này hàng ngày.)
=> True
4. Mai's favorite food is spring rolls.
(Món ăn yêu thích của Mai là món chả giò.)
Thông tin: I can make salad. It's easy to make. It's my favorite food.
(Tôi có thể làm món rau trộn. Thật dễ dàng để thực hiện. Đó là món ăn yêu thích của tôi.)
=> False
5. Nick's grandmother can make pasta with chicken.
(Bà của Nick có thể nấu món mì ống với thịt gà.)
Thông tin: My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make
it with some chicken or some beef. (Bữa sáng yêu thích của tôi là mì ống. Bà tôi luôn làm nó
cho tôi. Bà tôi có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò.)
=> True
6. Nick can't make pancakes.
(Nick không thể nấu món mì ống.)
Thông tin: I can't make pasta, but I can make pancakes.
(Tôi không thể làm mì ống nhưng tôi có thể làm bánh kếp.)
=> False
B. READING AND WRITING
I. Choose the best answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1.
Cấu trúc hỏi thời tiết hôm nay thế nào:
What's the weather like today?
(Thời tiết hôm nay thế nào?)
=> Chọn C
2.
Cấu trúc mời, rủ ai đó cùng làm gì một cách lịch sự: Would you like + to V.
Would you like to have a picnic with me?
(Cậu có muốn đi cắm trại cùng tớ không?)
=> Chọn B
3.
Cấu trúc câu hỏi yes/no ở thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + V-ing?
Is he listening to music?
(Anh ấy đang nghe nhạc phải không?)
=> Chọn A
4.
Nhận thấy danh từ “penguins” trong câu này là danh từ số nhiều nên ở câu hỏi ta phải dùng
chỉ từ số nhiều tương ứng là “those”.
What are those? - They're penguins.
(Kia là những con gì vậy? - Chúng là những con chim cánh cụt.)
=> Chọn A
5.
Dùng “because” để nối 2 vế câu có mối liên hệ nguyên nhân - kết quả. Trong câu này, “it's
rainy today” là nguyên nhân , “bring you raincoat” là kết quả.
Bring your raincoat because it's rainy today.
(Mang áo mưa của bạn đi nhé vì hôm nay trời mưa.)
=> Chọn A
II. Read and choose Yes or No.
1.
What can your mom do?
She can make soup.
(Mẹ bạn có thể làm gì?
Mẹ tớ có thể nấu món canh.)
=> Yes
2.
What are these?
They're dolphins.
(Đây là những con vật gì?
Chúng là những con cá heo.)
=> Yes
3.
Are you taking photos?
Yes, I am.
(Bạn đang chụp ảnh phải không?
Đúng vậy.)
=> No
Câu đúng:
Are you watching television?
Yes, I am.
(Bạn đang xem TV phải không?
Đúng vậy.)
4.
What's the weather like today?
It's freezing.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời rét run.)
=> No
Câu đúng:
What's the weather like today?
It's sunny/hot.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời nắng/nóng.)
5.
What can your mom do?
She can drive a car.
(Mẹ bạn có thể làm gì?
Mẹ tớ có thể lái xe hơi.)
=> Yes
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
(Đọc và xem mỗi câu dưới đây đúng hay sai.)
There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small. These are some birds.
They are small animals. They are in the tree and have many colors. They look beautiful. Those
are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly. Those pandas are big too. They
are black and white, but they are friendly. It's fun to see them.
Tạm dịch:
Có rất nhiều động vật ở sở thú. Một số loài thì to lớn, và một số loài thì nhỏ bé. Đây là vài
chú chim. Chúng là những động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc. Chúng rất
đẹp. Kia là những con hổ lớn. Chúng có hàm răng lớn. Chúng trông chẳng thân thiện chút
nào. Những con gấu trúc kia cũng lớn lắm. Chúng có màu đen và trắng, nhưng chúng rất thân
thiện. Thật thú vị khi nhìn thấy chúng.
1. There are some big animals.
(Có vài loài động vật lớn.)
Thông tin: There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small.
(Có rất nhiều động vật ở sở thú. Một số loài thì to lớn, và một số loài thì nhỏ bé.)
=> True
2. The birds are small and have many colors.
(Những con chim nhỏ và có nhiều màu sắc.)
Thông tin: These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many
colors. (Đây là vài chú chim. Chúng là những động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều
màu sắc.)
=> True
3. There are some big tigers at the zoo.
(Có vài con hổ lớn trong vườn bách thú.)
Thông tin: Those are big tigers.
(Kia là những con hổ lớn.)
=> True
4. Those tigers are friendly and have big teeth.
(Những con hổ đó thân thiện và có hàm răng to.)
Thông tin: Those are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly.
(Kia là những con hổ lớn. Chúng có hàm răng lớn. Chúng trông chẳng thân thiện chút nào.)
=> False
5. The small pandas are black and white.
(Những con gấu trúc nhỏ màu trắng và đen.)
Thông tin: Those pandas are big too.
(Những con gấu trúc kia trông cũng to lớn.)
=> False
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
1. do?/ What/ can/ you
What can you do?
(Bạn có thể làm gì?)
2. running/ at/ They're/ soccer field/ the
They're running at the soccer field.
(Họ đang chạy ở sân bóng đá.)
3. comic/ Are/ reading/ you/ a/ book?
Are you reading a comic book?
(Bạn đang đọc truyện tranh phải không?)
4. hot?/ like/ What/ doing/ you/ do/ it's/ when
What do you like doing when it's hot?
(Bạn thích làm gì khi trời nóng?)
5. have/ long tail/ Lions/ and/ a/ four legs.
Lions have a long tail and four legs.
(Những con sư tử có cái đuôi dài và 4 chân.)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 3
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. LISTENING
I. Listen and number the pictures. There is one example.
II. Listen and choose the correct answer.
1. What can Peter do?
A.
B.
C.
2. What can Sue do?
A.
3. What can Fred do?
B.
C.
A.
B.
C.
III. Listen and complete each sentence below with only ONE word.
1. Mai can play the ___________ .
2. Mai's father can ___________ fast.
3. Mai's mother can make ____________.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1. What do you like doing _______ it's rainy?
A. when
B. what
C. how
2. ______ she playing video games?
A. Is
B. Am
C. Are
3. ______ is a monkey. _______ are hippos.
A. This - That
B. Those - These
C. This - These
4. He can _______ gymnastics very well.
A. doing
B. to do
C. do
5. _______ you sunglasses because it's sunny today.
A. Make
B. Bring
C. Play
II. Read and choose Yes or No.
YES
1
What can Alice do?
She can ride a bike.
2.
What do they like doing when
it's cool?
They like going for a walk.
3.
What's the weather like today?
It's stormy.
4.
Is she playing chess?
Yes, she is.
5.
What are they doing?
They're doing martial arts.
NO
III. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
gloves
giraffes
wings
studio
market
raincoat
library
1. You can go to this place to read books. It's quiet. ___________
2. Lots of birds have two of these. They use them to fly. ___________
3. This is a place where you can buy fruit and vegetables. ___________
4. You can see these animals at the zoo. They have a long neck. ___________
5. They keep you hands warm when it's cold or snowy. ___________
IV. Read and decide if each sentence below is True or False.
Hello, I'm Jack. It's Sunday today. My friends and I are not at school. We are at the park to do
fun things. Kim and Jane are skating, and they can skate very well. They can jump high with
their skates. I love watching them. Bill has a new bike, and he's riding his bike. He looks
happy. Tony and I are doing martial arts because we are going to have a competition at school
tomorrow. We laugh a lot when we are practicing. It's a great Sunday.
1. Today is Sunday.
2. Jack is at the park with his friends.
3. Kim and Jane can't skate.
4. Bill is riding his new bike at the park.
5. Tony and Jack are going to have a competition on Tuesday next week.
--------------------- THE END ---------------------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
A. LISTENING
I. Listen and number the pictures.
(Nghe và đánh số những bức tranh.)
Bài nghe:
1.
A: This zoo is great.
B: Yeah. There are many animals here.
A: What are those?
B: They're horses.
A: Wow, they have hair on their neck.
2.
B: Look over there! They are penguins. Do you like them?
A: Yes, I do. I really like penguins.
B: Okay let's go and see them.
A: Hooray!
3.
A: Mom, those animals have a strong tail. What are they?
B: They're kangaroos.
A: They look funny.
4.
A: Snakes! Snakes! I'm scared.
B: They don't look friendly. Don't play with them.
A: I really don't like snakes!
Tạm dịch:
1.
A: Sở thú này tuyệt thật đó.
B: Đúng vậy. Có rất nhiều động vật ở đây.
A: Đó là những con gì ạ?
B: Chúng là những con ngựa.
A: Wow, chúng có bờm trên cổ.
2.
B: Nhìn đằng kia kìa! Chúng là chim cánh cụt. Con có thích chúng không?
Đ: Con có. Con thực sự thích chim cánh cụt.
B: Được rồi chúng ta đi xem chúng nhé.
A: Hoan hô!
3.
A: Mẹ ơi, những con vật đó có cái đuôi thật khỏe. Chúng là con gì vậy ạ?
B: Chúng là những con chuột túi.
A: Trông chúng ngộ nghĩnh thật đấy.
4.
A: Rắn! Rắn! Con sợ.
B: Chúng trông không thân thiện chút nào. Đừng chơi với chúng nhé
A: Con thực sự không thích rắn đâu!.
II. Listen and choose the correct answer.
(Nghe và chọn đáp án đúng.)
1. C
2. B
3. A
Bài nghe:
1.
A: Can you ride a bike, Peter?
B: No, I can't.
A: Can you play the piano?
B: No. I can't play the piano, but I can act. I go to the acting club every Saturday.
2.
A: Do you like music, Sue?
B: Yes, I do. I go to the music club every Monday.
A: What can you do in the club?
B: I can dance.
A: Great. Can you sing?
B: No, I can't.
3.
A: Can you run fast, Fred?
B: No, I can't.
A: Can you hop?
B: No. I can't hop, but I can do gymnastics.
A: Really? I can do gymnastics, too.
Tạm dịch:
1.
A: Bạn có thể đi xe đạp không, Peter?
B: Tớ không thể.
A: Thế bạn có thể chơi piano không?
B: Không. Tớ không thể chơi piano nhưng tôi có thể diễn xuất. Tớ đến câu lạc bộ diễn xuất
vào thứ Bảy hàng tuần.
2.
A: Bạn có thích âm nhạc không, Sue?
B: Tớ có. Tớ đến câu lạc bộ âm nhạc vào thứ Hai hàng tuần.
A: Bạn có thể làm gì trong câu lạc bộ?
B: Tớ có thể nhảy.
A: Tuyệt. Bạn có thể hát không?
B: Tớ không thể.
3.
A: Bạn có thể chạy nhanh không, Fred?
B: Tớ không thể.
A: Thế bạn có thể nhảy lò cò được không?
B: Không. Tớ không thể nhảy lò cò nhưng tớ có thể tập thể dục dụng cụ.
A: Thật sao? Tớ cũng có thể tập thể dục dụng cụ đấy.
III. Listen and complete each sentence below with only ONE word.
(Nghe và hoàn thành mỗi câu sau chỉ mới MỘT từ.)
1. keyboard
2. swim
3. pasta
1. Mai can play the keyboard.
(Mai có thể chơi đàn điện tử.)
2. Mai's father can swim fast.
(Bố của Mai có thể bơi rất nhanh.)
3. Mai's mother can make pasta.
(Mẹ của Mai có thể làm món mì ống.)
Bài nghe:
This is my friend. Her name is Mai. She is nine years old. She's from Ho Chi Minh city. Mai
likes music best. She can play the keyboard. She goes to the keyboard class on Monday and
Friday. Mai has a keyboard at home. Mai also likes swimming. She usually goes to the
swimming pool with her father on Sunday. Her father can swim fast. Mai's mother is good at
cooking. She can make pasta. It's Mai's favorite food. Sometimes, Mai cooks with her mother.
Tạm dịch:
Đây là bạn của tôi. Tên cô ấy là Mai. Cô ấy chín tuổi. Cô ấy đến từ thành phố Hồ Chí Minh.
Mai thích âm nhạc nhất. Cô ấy có thể chơi bàn phím. Cô ấy đến lớp học keyboard vào thứ Hai
và thứ Sáu. Mai có một bàn phím ở nhà. Mai cũng thích bơi lội. Cô ấy thường đến bể bơi với
bố vào Chủ nhật. Cha cô có thể bơi nhanh. Mẹ của Mai giỏi nấu ăn. Cô ấy có thể làm mì ống.
Đó là món ăn yêu thích của Mai. Thỉnh thoảng Mai nấu ăn cùng mẹ.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1.
when: khi (chỉ thời gian)
what: cái gì (chỉ sự vật, sự việc)
how: như thế nào (chỉ tính chất, cách thức)
What do you like doing when it's rainy?
(Bạn thích làm gì khi trời mưa?)
=> Chọn A
2.
Cấu trúc câu hỏi yes/no thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + V-ing?
Với chủ ngữ “she” trong câu này ta dùng kèm động từ to be “is”.
Is she playing video games?
(Cô ấy đang chơi trò chơi điện tử phải không?)
=> Chọn A
3.
This, that: dùng cho danh từ số ít
These, those: dùng cho danh từ số nhiều
Ta thấy “a monkey” là danh từ số ít; “hippos” là danh từ số nhiều.
This is a monkey. These are hippos.
(Đây là một con khỉ. Đây là những con hà mã.)
=> Chọn C
4.
Cấu trúc nói ai đó có thể làm gì với tất cả mọi ngôi: S + can + động từ nguyên thể.
He can do gymnastics very well.
(Anh ấy có thể tập thể dục dụng cụ rất giỏi.)
=> Chọn C
5.
Make (v): làm
Bring (v): mang
Play (v): chơi
Bring you sunglasses because it's sunny today.
(Mang kính mát của bạn đi bởi vì hôm nay trời nắng.)
=> Chọn B
II. Read and choose Yes or No.
(Đọc và chọn Yes hoặc No.)
1.
What can Alice do?
She can ride a bike.
(Alice có thể làm gì?
Cô ấy có thể đi xe đạp.)
=> No
Câu đúng:
What can Alice do?
She can draw/paint.
(Alice có thể làm gì?
Cô ấy có thể vẽ.)
2.
What do they like doing when it's cool?
They like going for a walk.
(Họ thích làm gì khi trời mát.
Họ thích đi bộ.)
=> Yes
3.
What's the weather like today?
It's stormy.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời bão.)
=> No
Câu đúng:
What's the weather like today?
It's windy.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời có gió.)
4.
Is she playing chess?
Yes, she is.
(Cô ấy đang chơi cờ phải không?
Đúng rồi.)
=> Yes
5.
What are they doing?
They're doing martial arts.
(Họ đang làm gì vậy?
Họ đang tập võ.)
=> Yes
III. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
(Đọc và điền vào chỗ trống. Có vài từ thừa.)
gloves
giraffes
wings
studio
market
raincoat
library
1. You can go to this place to read books. It's quiet.
(Bạn có thể đến đây để đọc sách. Nó rất yên tĩnh.)
=> library (thư viện)
2. Lots of birds have two of these. They use them to fly.
(Nhiều loài chim có 2 thứ này. Chúng dùng thứ này để bay.)
=> wings (đôi cánh)
3. This is...
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. LISTENING
I. Listen and match.
1. ____________
2. ____________
3. ____________
4. ____________
5. ____________
6. ____________
II. Listen and choose A, B or C to reply.
1.
A. She's nine.
B. She's cooking.
C. She likes cooking.
2.
A. It's sunny and windy.
B. It's summer.
C. I like hot weather.
3.
A. Yes, I do.
B. No, I don't.
C. No, thanks.
4.
A. It's pasta.
B. It's a pancake.
C. Yes, I'd love to.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1. I can _________.
A. hop
B. hopping
C. hops
2. What's ________? – It's a camel.
A. those
B. these
C. that
3. My mom can make salad, but _______ can't make soup.
A. I
B. she
C. he
4. Bill is _________ at the pool.
A. swimming
B. swims
C. swim
5. They _______ playing soccer at the soccer field.
A. are
B. is
C. do
II. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
lion
swimming pool
umbrella
library
soccer field
pancakes
shark
1. You use it when it's rainy. – __________
2. You can swim at this place. – __________
3. Your can have it for breakfast. – __________
4. You can play soccer at this place. – __________
5. It has brown fur, four legs and a long tail. It uses legs to run. – __________
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
Dear my friend Lucy,
This is Tony. This is a picture of our classmates at my birthday party. This is Kim. She is good
at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. That boy is Bill. He can dance
and sing very well. He practices singing at the studio every day. Those girls are Jane and Lucy.
They are playing the piano. We often sing when they play. It's so much fun!
Tony
1. Kim can do arts and crafts.
2. Kim can make a lot of beautiful postcards.
3. Bill isn't good at singing.
4. Bill often practices singing at school every day.
5. Jane and Kim are playing the guitar.
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
1. legs / run. / Giraffes / walk / to / use / and / their
__________________________________________
2. he / at / skate / What /is/ the / park? / doing
__________________________________________
3. reading / the / books / Kim / at /is / bookstore.
__________________________________________
4. doing / like / What /do / you / it's / when / snowy?
__________________________________________
5. Lucy and Tony / drums?/ Can / play / the
__________________________________________
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
A. LISTENING
I. Listen and match.
(Nghe và nối.)
1. E
2. F
3. A
4. B
Bài nghe:
1.
Boy: Where is the panda? I can't see it.
Girl: Is it over there? In the tree?
Boy: No, it isn't. It's near the tree. It's eating leaves.
2.
Boy: Oh, I love those animals.
Girl: What are those?
Boy: Those are dolphins.
Girl: What can they do?
Boy: They can dance and jump in the water.
3.
Boy: Where's Kim?
Girl: She's at the zoo now.
Boy: Is she watching birds?
Girl: No, she isn't. She's taking photos. She loves animals.
4
Boy: Is Bill in the picture?
Girl: Yes, he is.
Boy: What's he doing now? Is he drawing?
Girl: No, he isn't.
Boy: Is he listening to music?
Girl: Yes, he is. He likes listening to music in the park.
5. C
6. D
5.
Boy: Is Sam skating?
Girl: That boy? It isn't Sam.
Boy: Yes. What's his name?
Girl: He's Tom. Tom likes skating at the skate park after school.
6.
Boy: It's sunny today. Let's go to the park!
Girl: That's a great idea. My friends like taking photos at the park when it's sunny.
Boy: Oh, I can see one of them over there. What's she doing?
Girl: She isn't taking photos now. She's drawing.
Boy: Oh, she's drawing a very big picture.
Tạm dịch:
1.
Bạn nam: Gấu trúc ở đâu thế? Tớ không thể nhìn thấy nó.
Bạn nữ: Kia hả? Trên cây ấy?
Bạn nam: Không phải đâu. Nó ở gần cái cây ấy. Nó đang ăn lá.
2.
Bạn nam: Ồ, tớ yêu những con vật đó.
Bạn nữ: Đó là những con gì vậy?
Bạn nam: Đó là những con cá heo.
Bạn nữ: Chúng có thể làm gì?
Bạn nam: Chúng có thể nhảy và nhảy trong nước.
3.
Bạn nam: Kim đâu rồi?
Bạn nữ: Bây giờ cô ấy đang ở sở thú.
Bạn nam: Cô ấy đang ngắm những chú chim phải không?
Bạn nữ: Không phải. Cô ấy đang chụp ảnh. Cô ấy yêu động vật.
4
Bạn nam: Bill có trong bức hình không?
Bạn nữ: Có đó.
Bạn nam: Cậu ấy đang làm gì vậy? Cậu ấy đang vẽ à?
Bạn nữ: Không phải đâu.
Bạn nam: Có phải cậu ấy đang nghe nhạc không?
Bạn nữ: Đúng rồi. Cậu ấy thích nghe nhạc trong công viên.
5.
Bạn nam: Sam đang trượt patin phải không?
Bạn nữ: Bạn đó á? Đó không phải là Sam đâu.
Bạn nam: À. Thế tên bạn ấy là gì?
Bạn nữ: Bạn ấy là Tom. Tom thích trượt patin ở công viên trượt băng sau giờ học.
6.
Bạn nam: Hôm nay trời nắng quá. Cùng đến công viên đi.
Bạn nữ: Ý hay đấy. Bạn bè tớ thích chụp ảnh ở công viên khi trời nắng.
Bạn nam: Ồ, tớ có thể thấy một trong số họ ở đằng kia. Cô ấy đang làm gì vậy?
Bạn nữ: Bây giờ cô ấy không chụp ảnh. Cô ấy đang vẽ.
Bạn nam: Ồ, cô ấy đang vẽ một bức tranh rất thật là lớn.
II. Listen and choose A, B or C to reply.
(Nghe và chọn A, B hoặc C để hồi đáp.
1. B
2. A
3. C
4. C
Bài nghe:
1.
Boy: Hey, that is your sister. What's she doing?
2.
Boy: Let's go to the park!
Girl: That's great. What's the weather like today?
3.
Boy: Oh, it's sunny and windy today. I often fly a kite at the park when it's sunny on the
weekends.
Girl: That's fun. Would you like to fly a kite with me?
4
Girl: I'm hungry. Let's eat something.
Boy: Would you like to eat some pasta?
Girl: No, thanks.
Boy: How about a pancake?
Lời giải chi tiết + tạm dịch:
1.
Boy: Hey, that is your sister. What's she doing?
Girl: She's cooking.
Tạm dịch:
Bạn nam: Này, kia là chị cậu nhỉ. Chị ấy đang làm gì vậy?
Bạn nữ: Chị ấy đang nấu ăn.
=> Chọn B
2.
Boy: Let's go to the park!
Girl: That's great. What's the weather like today?
Boy: It's sunny and windy.
Tạm dịch:
Bạn nam: Chúng ta đi công viên nhé!
Bạn nữ: Tuyệt quá. Thời tiết hôm nay như thế nào?
Bạn nam: Trời nắng và có gió.
=> Chọn A
3.
Boy: Oh, it's sunny and windy today. I often fly a kite at the park when it's sunny on the
weekends.
Girl: That's fun. Would you like to fly a kite with me?
Boy: No, thanks.
Tạm dịch:
Bạn nam: Ồ, hôm nay trời nắng và gió quá. Tớ thường thả diều ở công viên khi trời nắng
vào cuối tuần.
Bạn nam: Nghe thú vị nhỉ. Cậu có muốn thả diều cùng tớ không?
Bạn nam: Tớ không, cảm ơn.
=> Chọn C
4
Girl: I'm hungry. Let's eat something.
Boy: Would you like to eat some pasta?
Girl: No, thanks.
Boy: How about a pancake?
Girl: Yes, I'd love to.
Tạm dịch:
Bạn nam: Tớ đói quá. Hãy ăn gì đó đi.
Bạn nữ: Cậu có muốn ăn mì ống không?
Bạn nam: Tớ không, cảm ơn.
Bạn nữ: Thế còn bánh kếp thì sao?
Bạn nam: Tuyệt, tớ thích lắm.
=> Chọn C
B. READING AND WRITING
I. Choose the best answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1.
Cấu trúc nói ai đó có khả năng làm gì: S + can + động từ nguyên thể.
I can hop.
(Tớ có thể nhảy lò cò.)
=> Chọn A
2.
Ở câu trả lời ta thấy danh từ “a camel” là danh từ số ít.
“Those” và “These” đều là những đại từ chỉ định dành cho danh từ số nhiều.
“That” là đại từ chỉ định dành cho danh từ số ít => chọn “that”
What's that? – It's a camel.
(Kia là con gì? - Đó là một con lạc đà.)
=> Chọn C
3.
Đại từ nhân xưng tương ứng với danh từ “My mom” là “she”.
My mom can make salad, but she can't make soup.
(Mẹ tớ có thể làm món rau trộn nhưng mẹ không thể làm món súp.)
=> Chọn B
4.
Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: S + is + V-ing.
Bill is swimming at the pool.
(Bill đang ở ở hồ bơi.)
=> Chọn A
5.
Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + Ving.
Trong câu này, “they” là chủ ngữ số nhiều nên động từ to be đi kèm là “are”.
They are playing soccer at the soccer field.
(Họ đang chơi bóng đá ở sân bóng.)
=> Chọn A
II. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
(Đọc và điền vào chỗ trống. Sử dụng những từ cho sẵn. Có vài từ thừa.)
1. You use it when it's rainy.
(Bạn dùng nó khi trời mưa)
=> umbrella (cái ô)
2. You can swim at this place.
(Bạn có thể bơi ở địa điểm này.)
=> swimming pool (hồ bơi)
3. Your can have it for breakfast.
(Bạn có thể ăn nó vào bữa sáng.)
=> pancakes (bánh kếp)
4. You can play soccer at this place.
(Bạn có thể chơi bóng đá ở địa điểm này.)
=> soccer field (sân bóng đá)
5. It has brown fur, four legs and a long tail. It uses legs to run.
(Nó có bộ lông màu nâu, 4 chân và một cái đuôi dai. Nó dùng chân để chạy.)
=> lion (con sư tử)
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
(Đọc và xem mỗi câu dưới đây đúng hay sai.)
Dear my friend Lucy,
This is Tony. This is a picture of our classmates at my birthday party. This is Kim. She is
good at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. That boy is Bill. He
can dance and sing very well. He practices singing at the studio every day. Those girls are
Jane and Lucy. They are playing the piano. We often sing when they play. It's so much fun!
Tony
Tạm dịch bài đọc:
Gửi Lucy thân mến,
Tớ là Tony đây. Đây là hình ảnh các bạn cùng lớp trong bữa tiệc sinh nhật của tớ. Đây là
Kim. Cô ấy giỏi làm những đồ thủ công lắm. Cô ấy có thể làm được nhiều tấm bưu thiếp rất
đẹp. Còn cậu bạn này là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất giỏi. Cậu ấy tập hát tại phòng thu
hàng ngày. Các bạn nữ đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi piano. Chúng tớ thường hát khi họ
chơi. Nó rất vui!
Tony
1. Kim can do arts and crafts.
(Kim có thể làm đồ thủ công.)
Thông tin: This is Kim. She is good at doing arts and crafts.
(Đây là Kim. Cô ấy giỏi làm những đồ thủ công lắm.)
=> True
2. Kim can make a lot of beautiful postcards.
(Kim có thể làm những tấm bưu thiếp rất đẹp.)
Thông tin: She can make many beautiful postcards.
(Cô ấy có thể làm được nhiều tấm bưu thiếp rất đẹp.)
=> True
3. Bill isn't good at singing.
(Bill hát không hay.)
Thông tin: That boy is Bill. He can dance and sing very well.
(Còn cậu bạn này là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất giỏi.)
=> False
4. Bill often practices singing at school every day.
(Bill thường luyện hát ở trường mỗi ngày.)
Thông tin: He practices singing at the studio every day.
(Cậu ấy tập hát tại phòng thu hàng ngày.)
=> False
5. Jane and Kim are playing the guitar.
(Jane và Kim đang chơi đàn ghi-ta.)
Thông tin: Those girls are Jane and Lucy. They are playing the piano.
(Các bạn nữ đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi piano.)
=> False
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. legs / run. / Giraffes / walk / to / use / and / their
Giraffes use their legs to walk and run.
(Những con hươu cao cổ dùng chân của chúng để đi và chạy.)
2. he / at / skate / What /is/ the / park? / doing
What is he doing at the skate park?
(Anh ấy đang làm gì ở công viên trượt ván vậy?)
3. reading / the / books / Kim / at /is / bookstore.
Kim is reading books at the bookstore.
(Kim đang đọc sách ở tiệm sách.)
4. doing / like / What /do / you / it's / when / snowy?
What do you like doing when it is snowy?
(Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?)
5. Lucy and Tony / drums?/ Can / play / the
Can Tony and Lucy play the drums?
(Tony và Lucy có thể chơi trống không?)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 2
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. LISTENING
I. Listen and match.
A. watch television
B. go skiiing
C. go for a walk
D. do a puzzle
II. Listen and decide each sentence below is True or False.
1. Mai is from Vietnam.
2. Mai can make noodle soup.
3. Mai's father loves noodle soup.
4. Mai's favorite food is spring rolls.
5. Nick's grandmother can make pasta with chicken.
6. Nick can't make pancakes.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1. What's the weather _______ today?
A. is
B. does
C. like
2. Would you like ________ a picnic with me?
A. having
B. to have
C. have
3. ______ he ______to music?
A. Is - listening
B. Is - listen
C. Does - listening
4. What are _______? - They're penguins.
A. those
B. that
C. this
5. Bring your raincoat ________ it's rainy today.
A. because
B. and
C. like
II. Read and choose Yes or No.
YES
1
What can your mom do?
She can make soup.
2.
What are these?
They're dolphins.
3.
Are you taking photos?
Yes, I am.
NO
4.
What's the weather like today?
It's freezing.
5.
What can your mom do?
She can drive a car.
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small. These are some birds.
They are small animals. They are in the tree and have many colors. They look beautiful. Those
are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly. Those pandas are big too. They
are black and white, but they are friendly. It's fun to see them.
1. There are some big animals.
2. The birds are small and have many colors.
3. There are some big tigers at the zoo.
4. Those tigers are friendly and have big teeth.
5. The small pandas are black and white.
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
1. do?/ What/ can/ you
__________________________________________
2. running/ at/ They're/ soccer field/ the
__________________________________________
3. comic/ Are/ reading/ you/ a/ book?
__________________________________________
4. hot?/ like/ What/ doing/ you/ do/ it's/ when
__________________________________________
5. have/ long tail/ Lions/ and/ a/ four legs.
__________________________________________
--------------------- THE END ---------------------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
A. LISTENING
I. Listen and match.
(Nghe và nối.)
1. C
2. D
3. A
4. B
Bài nghe:
1. Hi, I'm Yoko. I'm from Tokyo, Japan. It's windy in my city. I want to go for a walk in the
park with my friends.
2. Hello, my name's Alex. I live in France. It's cloudy today and I'm doing a puzzle with my
sister.
3. Hello, I'm Zoe. I'm from London. It is raining in my city, so I'm staying at home and
watching TV in the living room.
4. Hi, my name's Tom and I live in Canada. It's snowy today. I would like to go skiing. Skiing
is really fun!
Tạm dịch:
1. Xin chào, tôi là Yoko. Tôi đến từ Tokyo, Nhật Bản. Trời có gió ở thành phố của tôi. Tôi
muốn đi dạo trong công viên với bạn bè.
2. Xin chào, tên tôi là Alex. Tôi sống ở Pháp. Hôm nay trời nhiều mây và tôi đang chơi xếp
hình với em gái mình.
3. Xin chào, tôi là Zoe. Tôi đến từ Luân Đôn. Ở thành phố của tôi trời đang mưa nên tôi
đang ở nhà và xem TV trong phòng khách.
4. Xin chào, tên tôi là Tom và tôi sống ở Canada. Hôm nay trời có tuyết. Tôi muốn đi trượt
tuyết. Trượt tuyết thực sự rất thú vị!
II. Listen and decide each sentence below is True or False.
(Nghe và xem những câu dưới đây đúng hay sai.)
Bài nghe:
Mai: Hello everyone. My name's Mai. I'm from Vietnam. My family usually eats noodle soup
for breakfast. My mom can make it in the morning. I can't make it, but I can help her. My
father really likes noodle soup, and he can eat it every day. I can make salad. It's easy to make.
It's my favorite food.
Nick: Hi, my name's Nick. I'm from Australia. My favorite breakfast is pasta. My grandma
always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. It's so good. I can't
make pasta, but I can make pancakes. I often eat some them when my grandma isn't at home.
Tạm dịch:
Mai: Xin chào mọi người. Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam. Gia đình tôi thường ăn phở
vào bữa sáng. Mẹ tôi có thể làm nó vào buổi sáng. Tôi thì không nấu được món này nhưng tôi
có thể giúp mẹ. Bố tôi rất thích món phở và ông có thể ăn món này hàng ngày. Tôi có thể làm
món rau trộn. Thật dễ dàng để thực hiện. Đó là món ăn yêu thích của tôi.
Nick: Xin chào, tên tôi là Nick. Tôi đến từ Úc. Bữa sáng yêu thích của tôi là mì ống. Bà tôi
luôn làm nó cho tôi. Bà tôi có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò. Nó rất
ngon. Tôi không thể làm mì ống nhưng tôi có thể làm bánh kếp. Tôi thường ăn chúng khi bà
tôi không ở nhà.
1. Mai is from Vietnam.
(Mai đến từ Việt Nam.)
Thông tin: My name's Mai. I'm from Vietnam.
(Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam.)
=> True
2. Mai can make noodle soup.
(Mai có thể nấu món phở.)
Thông tin: My family usually eats noodle soup for breakfast. My mom can make it in the
morning. I can't make it, but I can help her. (Gia đình tôi thường ăn phở vào bữa sáng. Mẹ tôi
có thể làm nó vào buổi sáng. Tôi thì không nấu được món này nhưng tôi có thể giúp mẹ.)
=> False
3. Mai's father loves noodle soup.
(Bố của Mai rất thích món phở.)
Thông tin: My father really likes noodle soup, and he can eat it every day.
(Bố tôi rất thích món phở và ông có thể ăn món này hàng ngày.)
=> True
4. Mai's favorite food is spring rolls.
(Món ăn yêu thích của Mai là món chả giò.)
Thông tin: I can make salad. It's easy to make. It's my favorite food.
(Tôi có thể làm món rau trộn. Thật dễ dàng để thực hiện. Đó là món ăn yêu thích của tôi.)
=> False
5. Nick's grandmother can make pasta with chicken.
(Bà của Nick có thể nấu món mì ống với thịt gà.)
Thông tin: My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make
it with some chicken or some beef. (Bữa sáng yêu thích của tôi là mì ống. Bà tôi luôn làm nó
cho tôi. Bà tôi có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò.)
=> True
6. Nick can't make pancakes.
(Nick không thể nấu món mì ống.)
Thông tin: I can't make pasta, but I can make pancakes.
(Tôi không thể làm mì ống nhưng tôi có thể làm bánh kếp.)
=> False
B. READING AND WRITING
I. Choose the best answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1.
Cấu trúc hỏi thời tiết hôm nay thế nào:
What's the weather like today?
(Thời tiết hôm nay thế nào?)
=> Chọn C
2.
Cấu trúc mời, rủ ai đó cùng làm gì một cách lịch sự: Would you like + to V.
Would you like to have a picnic with me?
(Cậu có muốn đi cắm trại cùng tớ không?)
=> Chọn B
3.
Cấu trúc câu hỏi yes/no ở thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + V-ing?
Is he listening to music?
(Anh ấy đang nghe nhạc phải không?)
=> Chọn A
4.
Nhận thấy danh từ “penguins” trong câu này là danh từ số nhiều nên ở câu hỏi ta phải dùng
chỉ từ số nhiều tương ứng là “those”.
What are those? - They're penguins.
(Kia là những con gì vậy? - Chúng là những con chim cánh cụt.)
=> Chọn A
5.
Dùng “because” để nối 2 vế câu có mối liên hệ nguyên nhân - kết quả. Trong câu này, “it's
rainy today” là nguyên nhân , “bring you raincoat” là kết quả.
Bring your raincoat because it's rainy today.
(Mang áo mưa của bạn đi nhé vì hôm nay trời mưa.)
=> Chọn A
II. Read and choose Yes or No.
1.
What can your mom do?
She can make soup.
(Mẹ bạn có thể làm gì?
Mẹ tớ có thể nấu món canh.)
=> Yes
2.
What are these?
They're dolphins.
(Đây là những con vật gì?
Chúng là những con cá heo.)
=> Yes
3.
Are you taking photos?
Yes, I am.
(Bạn đang chụp ảnh phải không?
Đúng vậy.)
=> No
Câu đúng:
Are you watching television?
Yes, I am.
(Bạn đang xem TV phải không?
Đúng vậy.)
4.
What's the weather like today?
It's freezing.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời rét run.)
=> No
Câu đúng:
What's the weather like today?
It's sunny/hot.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời nắng/nóng.)
5.
What can your mom do?
She can drive a car.
(Mẹ bạn có thể làm gì?
Mẹ tớ có thể lái xe hơi.)
=> Yes
III. Read and decide if each sentence below is True or False.
(Đọc và xem mỗi câu dưới đây đúng hay sai.)
There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small. These are some birds.
They are small animals. They are in the tree and have many colors. They look beautiful. Those
are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly. Those pandas are big too. They
are black and white, but they are friendly. It's fun to see them.
Tạm dịch:
Có rất nhiều động vật ở sở thú. Một số loài thì to lớn, và một số loài thì nhỏ bé. Đây là vài
chú chim. Chúng là những động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc. Chúng rất
đẹp. Kia là những con hổ lớn. Chúng có hàm răng lớn. Chúng trông chẳng thân thiện chút
nào. Những con gấu trúc kia cũng lớn lắm. Chúng có màu đen và trắng, nhưng chúng rất thân
thiện. Thật thú vị khi nhìn thấy chúng.
1. There are some big animals.
(Có vài loài động vật lớn.)
Thông tin: There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small.
(Có rất nhiều động vật ở sở thú. Một số loài thì to lớn, và một số loài thì nhỏ bé.)
=> True
2. The birds are small and have many colors.
(Những con chim nhỏ và có nhiều màu sắc.)
Thông tin: These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many
colors. (Đây là vài chú chim. Chúng là những động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều
màu sắc.)
=> True
3. There are some big tigers at the zoo.
(Có vài con hổ lớn trong vườn bách thú.)
Thông tin: Those are big tigers.
(Kia là những con hổ lớn.)
=> True
4. Those tigers are friendly and have big teeth.
(Những con hổ đó thân thiện và có hàm răng to.)
Thông tin: Those are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly.
(Kia là những con hổ lớn. Chúng có hàm răng lớn. Chúng trông chẳng thân thiện chút nào.)
=> False
5. The small pandas are black and white.
(Những con gấu trúc nhỏ màu trắng và đen.)
Thông tin: Those pandas are big too.
(Những con gấu trúc kia trông cũng to lớn.)
=> False
IV. Rearrange the words to make correct sentences.
1. do?/ What/ can/ you
What can you do?
(Bạn có thể làm gì?)
2. running/ at/ They're/ soccer field/ the
They're running at the soccer field.
(Họ đang chạy ở sân bóng đá.)
3. comic/ Are/ reading/ you/ a/ book?
Are you reading a comic book?
(Bạn đang đọc truyện tranh phải không?)
4. hot?/ like/ What/ doing/ you/ do/ it's/ when
What do you like doing when it's hot?
(Bạn thích làm gì khi trời nóng?)
5. have/ long tail/ Lions/ and/ a/ four legs.
Lions have a long tail and four legs.
(Những con sư tử có cái đuôi dài và 4 chân.)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 3
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. LISTENING
I. Listen and number the pictures. There is one example.
II. Listen and choose the correct answer.
1. What can Peter do?
A.
B.
C.
2. What can Sue do?
A.
3. What can Fred do?
B.
C.
A.
B.
C.
III. Listen and complete each sentence below with only ONE word.
1. Mai can play the ___________ .
2. Mai's father can ___________ fast.
3. Mai's mother can make ____________.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1. What do you like doing _______ it's rainy?
A. when
B. what
C. how
2. ______ she playing video games?
A. Is
B. Am
C. Are
3. ______ is a monkey. _______ are hippos.
A. This - That
B. Those - These
C. This - These
4. He can _______ gymnastics very well.
A. doing
B. to do
C. do
5. _______ you sunglasses because it's sunny today.
A. Make
B. Bring
C. Play
II. Read and choose Yes or No.
YES
1
What can Alice do?
She can ride a bike.
2.
What do they like doing when
it's cool?
They like going for a walk.
3.
What's the weather like today?
It's stormy.
4.
Is she playing chess?
Yes, she is.
5.
What are they doing?
They're doing martial arts.
NO
III. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
gloves
giraffes
wings
studio
market
raincoat
library
1. You can go to this place to read books. It's quiet. ___________
2. Lots of birds have two of these. They use them to fly. ___________
3. This is a place where you can buy fruit and vegetables. ___________
4. You can see these animals at the zoo. They have a long neck. ___________
5. They keep you hands warm when it's cold or snowy. ___________
IV. Read and decide if each sentence below is True or False.
Hello, I'm Jack. It's Sunday today. My friends and I are not at school. We are at the park to do
fun things. Kim and Jane are skating, and they can skate very well. They can jump high with
their skates. I love watching them. Bill has a new bike, and he's riding his bike. He looks
happy. Tony and I are doing martial arts because we are going to have a competition at school
tomorrow. We laugh a lot when we are practicing. It's a great Sunday.
1. Today is Sunday.
2. Jack is at the park with his friends.
3. Kim and Jane can't skate.
4. Bill is riding his new bike at the park.
5. Tony and Jack are going to have a competition on Tuesday next week.
--------------------- THE END ---------------------
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
A. LISTENING
I. Listen and number the pictures.
(Nghe và đánh số những bức tranh.)
Bài nghe:
1.
A: This zoo is great.
B: Yeah. There are many animals here.
A: What are those?
B: They're horses.
A: Wow, they have hair on their neck.
2.
B: Look over there! They are penguins. Do you like them?
A: Yes, I do. I really like penguins.
B: Okay let's go and see them.
A: Hooray!
3.
A: Mom, those animals have a strong tail. What are they?
B: They're kangaroos.
A: They look funny.
4.
A: Snakes! Snakes! I'm scared.
B: They don't look friendly. Don't play with them.
A: I really don't like snakes!
Tạm dịch:
1.
A: Sở thú này tuyệt thật đó.
B: Đúng vậy. Có rất nhiều động vật ở đây.
A: Đó là những con gì ạ?
B: Chúng là những con ngựa.
A: Wow, chúng có bờm trên cổ.
2.
B: Nhìn đằng kia kìa! Chúng là chim cánh cụt. Con có thích chúng không?
Đ: Con có. Con thực sự thích chim cánh cụt.
B: Được rồi chúng ta đi xem chúng nhé.
A: Hoan hô!
3.
A: Mẹ ơi, những con vật đó có cái đuôi thật khỏe. Chúng là con gì vậy ạ?
B: Chúng là những con chuột túi.
A: Trông chúng ngộ nghĩnh thật đấy.
4.
A: Rắn! Rắn! Con sợ.
B: Chúng trông không thân thiện chút nào. Đừng chơi với chúng nhé
A: Con thực sự không thích rắn đâu!.
II. Listen and choose the correct answer.
(Nghe và chọn đáp án đúng.)
1. C
2. B
3. A
Bài nghe:
1.
A: Can you ride a bike, Peter?
B: No, I can't.
A: Can you play the piano?
B: No. I can't play the piano, but I can act. I go to the acting club every Saturday.
2.
A: Do you like music, Sue?
B: Yes, I do. I go to the music club every Monday.
A: What can you do in the club?
B: I can dance.
A: Great. Can you sing?
B: No, I can't.
3.
A: Can you run fast, Fred?
B: No, I can't.
A: Can you hop?
B: No. I can't hop, but I can do gymnastics.
A: Really? I can do gymnastics, too.
Tạm dịch:
1.
A: Bạn có thể đi xe đạp không, Peter?
B: Tớ không thể.
A: Thế bạn có thể chơi piano không?
B: Không. Tớ không thể chơi piano nhưng tôi có thể diễn xuất. Tớ đến câu lạc bộ diễn xuất
vào thứ Bảy hàng tuần.
2.
A: Bạn có thích âm nhạc không, Sue?
B: Tớ có. Tớ đến câu lạc bộ âm nhạc vào thứ Hai hàng tuần.
A: Bạn có thể làm gì trong câu lạc bộ?
B: Tớ có thể nhảy.
A: Tuyệt. Bạn có thể hát không?
B: Tớ không thể.
3.
A: Bạn có thể chạy nhanh không, Fred?
B: Tớ không thể.
A: Thế bạn có thể nhảy lò cò được không?
B: Không. Tớ không thể nhảy lò cò nhưng tớ có thể tập thể dục dụng cụ.
A: Thật sao? Tớ cũng có thể tập thể dục dụng cụ đấy.
III. Listen and complete each sentence below with only ONE word.
(Nghe và hoàn thành mỗi câu sau chỉ mới MỘT từ.)
1. keyboard
2. swim
3. pasta
1. Mai can play the keyboard.
(Mai có thể chơi đàn điện tử.)
2. Mai's father can swim fast.
(Bố của Mai có thể bơi rất nhanh.)
3. Mai's mother can make pasta.
(Mẹ của Mai có thể làm món mì ống.)
Bài nghe:
This is my friend. Her name is Mai. She is nine years old. She's from Ho Chi Minh city. Mai
likes music best. She can play the keyboard. She goes to the keyboard class on Monday and
Friday. Mai has a keyboard at home. Mai also likes swimming. She usually goes to the
swimming pool with her father on Sunday. Her father can swim fast. Mai's mother is good at
cooking. She can make pasta. It's Mai's favorite food. Sometimes, Mai cooks with her mother.
Tạm dịch:
Đây là bạn của tôi. Tên cô ấy là Mai. Cô ấy chín tuổi. Cô ấy đến từ thành phố Hồ Chí Minh.
Mai thích âm nhạc nhất. Cô ấy có thể chơi bàn phím. Cô ấy đến lớp học keyboard vào thứ Hai
và thứ Sáu. Mai có một bàn phím ở nhà. Mai cũng thích bơi lội. Cô ấy thường đến bể bơi với
bố vào Chủ nhật. Cha cô có thể bơi nhanh. Mẹ của Mai giỏi nấu ăn. Cô ấy có thể làm mì ống.
Đó là món ăn yêu thích của Mai. Thỉnh thoảng Mai nấu ăn cùng mẹ.
B. READING AND WRITING
I. Choose the correct answer.
1.
when: khi (chỉ thời gian)
what: cái gì (chỉ sự vật, sự việc)
how: như thế nào (chỉ tính chất, cách thức)
What do you like doing when it's rainy?
(Bạn thích làm gì khi trời mưa?)
=> Chọn A
2.
Cấu trúc câu hỏi yes/no thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + V-ing?
Với chủ ngữ “she” trong câu này ta dùng kèm động từ to be “is”.
Is she playing video games?
(Cô ấy đang chơi trò chơi điện tử phải không?)
=> Chọn A
3.
This, that: dùng cho danh từ số ít
These, those: dùng cho danh từ số nhiều
Ta thấy “a monkey” là danh từ số ít; “hippos” là danh từ số nhiều.
This is a monkey. These are hippos.
(Đây là một con khỉ. Đây là những con hà mã.)
=> Chọn C
4.
Cấu trúc nói ai đó có thể làm gì với tất cả mọi ngôi: S + can + động từ nguyên thể.
He can do gymnastics very well.
(Anh ấy có thể tập thể dục dụng cụ rất giỏi.)
=> Chọn C
5.
Make (v): làm
Bring (v): mang
Play (v): chơi
Bring you sunglasses because it's sunny today.
(Mang kính mát của bạn đi bởi vì hôm nay trời nắng.)
=> Chọn B
II. Read and choose Yes or No.
(Đọc và chọn Yes hoặc No.)
1.
What can Alice do?
She can ride a bike.
(Alice có thể làm gì?
Cô ấy có thể đi xe đạp.)
=> No
Câu đúng:
What can Alice do?
She can draw/paint.
(Alice có thể làm gì?
Cô ấy có thể vẽ.)
2.
What do they like doing when it's cool?
They like going for a walk.
(Họ thích làm gì khi trời mát.
Họ thích đi bộ.)
=> Yes
3.
What's the weather like today?
It's stormy.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời bão.)
=> No
Câu đúng:
What's the weather like today?
It's windy.
(Thời tiết hôm nay thế nào?
Trời có gió.)
4.
Is she playing chess?
Yes, she is.
(Cô ấy đang chơi cờ phải không?
Đúng rồi.)
=> Yes
5.
What are they doing?
They're doing martial arts.
(Họ đang làm gì vậy?
Họ đang tập võ.)
=> Yes
III. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.
(Đọc và điền vào chỗ trống. Có vài từ thừa.)
gloves
giraffes
wings
studio
market
raincoat
library
1. You can go to this place to read books. It's quiet.
(Bạn có thể đến đây để đọc sách. Nó rất yên tĩnh.)
=> library (thư viện)
2. Lots of birds have two of these. They use them to fly.
(Nhiều loài chim có 2 thứ này. Chúng dùng thứ này để bay.)
=> wings (đôi cánh)
3. This is...
 









Các ý kiến mới nhất