Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

thi thư thpt hoa 12 2020

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưong Văn Tri
Ngày gửi: 16h:05' 05-08-2020
Dung lượng: 183.5 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:..........................................................................
MÃ ĐỀ 010

Biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; C1 = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 41: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Cu.
C. Hg.
D. Ag.

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ca.
B. Al.
C. Na.
D. Cs.

Câu 43: Một trong những nguyên nhân làm suy giảm tầng ozon là do
A. khí cacbonic.
B. mưa axit.

C. quá trình sản xuất gang thép.
D. sử dụng hợp chất CFC (freon).

Câu 44: Hợp chất có thể tham gia phản ứng este hóa là
A. CH3OCH3.
B. CH3COOH.
C. CH3CHO.
D. CH3COONa.

Câu 45: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?
A. Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe.
B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

C. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.
D. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.

Câu 46: Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit aminoaxetic, axit axetic người ta dùng thuốc thử là
A. NaOH.
B. quỳ tím.

C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. phenolphtalein.

Câu 47: Ở điều kiện thường, Fe(OH)2 phản ứng được với
A. dung dịch NaNO3.
B. dung dịch K2SO4.

C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH.

Câu 48: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe2O3.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe3O4.

Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Saccarozơ.
B. Anbumin (protein).
C. Tinh bột.
D. Chất béo.

Câu 50: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
A. NaOH.
B. HNO3.
C. H2SO4.
D. NaCl.

Câu 51: Số nhóm -CHO trong phân tử glucozơ là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.

Câu 52: Kim loại Mg không tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây?
A. HNO3.
B. NaOH.
C. HCl.
D. CuSO4.

Câu 53: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Na3PO4.
B. Ca(OH)2.
C. Na2SO4.
D. K2CO3.

Câu 54: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
A. H2 (t0).
B. Dung dịch HCl.
C. CO (t0).
D. Al (t0).

Câu 55: Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn điện được?
A. Ancol etylic.
B. Natri clorua.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.

Câu 56: Cho (C17H33COO)3C3H5 phản ứng cộng H2 dư, có xúc tác Ni, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được chất béo X. Công thức của X là
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C17H31COO)3C3H5.
D. (CH3COO)3C3H5.

Câu 57: Nhôm oxit có công thức hóa học là
A. Al(OH)3.
B. Al2O3.
C. AlCl3.
D. Al(NO3)3.

Câu 58: Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?
A. Etilen.
B. Etan.
C. Benzen.
D. Axetilen.

Câu 59: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Alanin
 
Gửi ý kiến