Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tieng anh 1 I learn smart 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tài
Ngày gửi: 13h:39' 26-12-2020
Dung lượng: 18.3 MB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
TEST 8 ( TOYS AND COLORS )
I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
0

1

2

3

4











ship
Plane
train
motorbike
camera
umbrella


II. Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng
Green umbrella
1-
Thỏ màu trắng

Black car
2-
Máy ảnh màu đen

 Orange train
3-
Cặp sách màu vàng

Red ship
4-
Xe máy màu đỏ

Yellow cat
5-
Bóng bay màu hồng

Pink balloon
6-
Mèo màu vàng

Red motorbike
7-
Tàu thủy màu đỏ

Yellow backpack
8-
Tàu hỏa màu cam

Black camera
9-
Xe ô tô màu đen

 White rabbit
10-
Ô màu xanh

III. Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Ví dụ:  OCTOPUSS >> OCTOPUS
B P A C K P A C K
 W A T E R M E L L O N

 O S T T R I C H
 S P I D E E R

 S C I S S O E R S
 M O T O R B I I K E

 E R A S E O R S
 P E N C I L L C A S E

 T U R T T L E
 C H A A L K S


IV. Circle the correct words( Khoanh tròn vào từ đúng)

1.She is a teacher/ nurse. 
4.They are pilots/ engineers. 


2,He is a cook/ artist. 
5.My brother is a dentist/ singer. 


3.My father is a doctor/ farmer. 
6. He is a policeman/ driver.


V. Nhìn tranh và đọc to


























TEST 7 ( School things)
I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
0

1


2

3

4

5










desk
Pencil case
eraser
Backpack
Scissors
Board

II. Tích V vào ô vuông nếu miêu tả đúng và tích X nếu miêu tả sai
This is a pencil case.
V

1.These are 3 scissors. 


2. She has got a penguin.  


3. There are 3 elephants in the zoo. 


4. This is an octopus. 


5. That is a spider. 


6.This is a backpack. 


7.This is a rabbit 


8. He has got a backpack. 


9.These are erasers. . 


10. There are a lot of chalks on the table. 



III. Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Ví dụ:
 OCTOPUSS >> OCTOPUS

P I P E E A P P L E
 W A T E R M E L L O N

 O S S T R I C H
 S P I D D E R

 P A N N D A
 E L L E P H A N T

 H O R R S E
 O R R A N G E

 T U R T L L E
 S N A A K E


IV. Hoàn thành các câu sau dựa vào từ cho sẵn.
She has got 3 ………………...
This is a..
Her ……………….. is pink.
I have 3…………………
That is a…………………..
V. Các con hãy khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh nhé.
   
1.bike / doll 2.ostrich / chicken 3. eraser/ ruler 4. pipeapple / lemon

   

5. window/door 6. Turtle / horse 7. Watermelon/orange 8. crayons/ pencils
   
9. penguin/ frog 10. banana /lion 11. lion /butterfly 12. zebra / tiger

SPEAKING
What is this?
What are they?
What’s that?
What color is this?



















TEST 6 ( animal
 
Gửi ý kiến