Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tieng anh 1 I learn smart 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tài
Ngày gửi: 13h:39' 26-12-2020
Dung lượng: 18.3 MB
Số lượt tải: 374
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tài
Ngày gửi: 13h:39' 26-12-2020
Dung lượng: 18.3 MB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích:
0 người
TEST 8 ( TOYS AND COLORS )
I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
0
1
2
3
4
ship
Plane
train
motorbike
camera
umbrella
II. Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng
Green umbrella
1-
Thỏ màu trắng
Black car
2-
Máy ảnh màu đen
Orange train
3-
Cặp sách màu vàng
Red ship
4-
Xe máy màu đỏ
Yellow cat
5-
Bóng bay màu hồng
Pink balloon
6-
Mèo màu vàng
Red motorbike
7-
Tàu thủy màu đỏ
Yellow backpack
8-
Tàu hỏa màu cam
Black camera
9-
Xe ô tô màu đen
White rabbit
10-
Ô màu xanh
III. Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Ví dụ: OCTOPUSS >> OCTOPUS
B P A C K P A C K
W A T E R M E L L O N
O S T T R I C H
S P I D E E R
S C I S S O E R S
M O T O R B I I K E
E R A S E O R S
P E N C I L L C A S E
T U R T T L E
C H A A L K S
IV. Circle the correct words( Khoanh tròn vào từ đúng)
1.She is a teacher/ nurse.
4.They are pilots/ engineers.
2,He is a cook/ artist.
5.My brother is a dentist/ singer.
3.My father is a doctor/ farmer.
6. He is a policeman/ driver.
V. Nhìn tranh và đọc to
TEST 7 ( School things)
I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
0
1
2
3
4
5
desk
Pencil case
eraser
Backpack
Scissors
Board
II. Tích V vào ô vuông nếu miêu tả đúng và tích X nếu miêu tả sai
This is a pencil case.
V
1.These are 3 scissors.
2. She has got a penguin.
3. There are 3 elephants in the zoo.
4. This is an octopus.
5. That is a spider.
6.This is a backpack.
7.This is a rabbit
8. He has got a backpack.
9.These are erasers. .
10. There are a lot of chalks on the table.
III. Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Ví dụ:
OCTOPUSS >> OCTOPUS
P I P E E A P P L E
W A T E R M E L L O N
O S S T R I C H
S P I D D E R
P A N N D A
E L L E P H A N T
H O R R S E
O R R A N G E
T U R T L L E
S N A A K E
IV. Hoàn thành các câu sau dựa vào từ cho sẵn.
She has got 3 ………………...
This is a..
Her ……………….. is pink.
I have 3…………………
That is a…………………..
V. Các con hãy khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh nhé.
1.bike / doll 2.ostrich / chicken 3. eraser/ ruler 4. pipeapple / lemon
5. window/door 6. Turtle / horse 7. Watermelon/orange 8. crayons/ pencils
9. penguin/ frog 10. banana /lion 11. lion /butterfly 12. zebra / tiger
SPEAKING
What is this?
What are they?
What’s that?
What color is this?
TEST 6 ( animal
I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
0
1
2
3
4
ship
Plane
train
motorbike
camera
umbrella
II. Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng
Green umbrella
1-
Thỏ màu trắng
Black car
2-
Máy ảnh màu đen
Orange train
3-
Cặp sách màu vàng
Red ship
4-
Xe máy màu đỏ
Yellow cat
5-
Bóng bay màu hồng
Pink balloon
6-
Mèo màu vàng
Red motorbike
7-
Tàu thủy màu đỏ
Yellow backpack
8-
Tàu hỏa màu cam
Black camera
9-
Xe ô tô màu đen
White rabbit
10-
Ô màu xanh
III. Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Ví dụ: OCTOPUSS >> OCTOPUS
B P A C K P A C K
W A T E R M E L L O N
O S T T R I C H
S P I D E E R
S C I S S O E R S
M O T O R B I I K E
E R A S E O R S
P E N C I L L C A S E
T U R T T L E
C H A A L K S
IV. Circle the correct words( Khoanh tròn vào từ đúng)
1.She is a teacher/ nurse.
4.They are pilots/ engineers.
2,He is a cook/ artist.
5.My brother is a dentist/ singer.
3.My father is a doctor/ farmer.
6. He is a policeman/ driver.
V. Nhìn tranh và đọc to
TEST 7 ( School things)
I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
0
1
2
3
4
5
desk
Pencil case
eraser
Backpack
Scissors
Board
II. Tích V vào ô vuông nếu miêu tả đúng và tích X nếu miêu tả sai
This is a pencil case.
V
1.These are 3 scissors.
2. She has got a penguin.
3. There are 3 elephants in the zoo.
4. This is an octopus.
5. That is a spider.
6.This is a backpack.
7.This is a rabbit
8. He has got a backpack.
9.These are erasers. .
10. There are a lot of chalks on the table.
III. Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.
Ví dụ:
OCTOPUSS >> OCTOPUS
P I P E E A P P L E
W A T E R M E L L O N
O S S T R I C H
S P I D D E R
P A N N D A
E L L E P H A N T
H O R R S E
O R R A N G E
T U R T L L E
S N A A K E
IV. Hoàn thành các câu sau dựa vào từ cho sẵn.
She has got 3 ………………...
This is a..
Her ……………….. is pink.
I have 3…………………
That is a…………………..
V. Các con hãy khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh nhé.
1.bike / doll 2.ostrich / chicken 3. eraser/ ruler 4. pipeapple / lemon
5. window/door 6. Turtle / horse 7. Watermelon/orange 8. crayons/ pencils
9. penguin/ frog 10. banana /lion 11. lion /butterfly 12. zebra / tiger
SPEAKING
What is this?
What are they?
What’s that?
What color is this?
TEST 6 ( animal
 








Các ý kiến mới nhất