Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tieng Anh 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 02-03-2011
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN TIẾNG ANH 6
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể giao đề)
Họ và tên ………………………………………… … ………Lớp 6..
I. Chọn đáp án đúng (5 điểm)
Câu 1: Câu có nghĩa tương đương với ‘It’s eight thirty’ là:
A. It’s eight to thirty B. It’s half past eight
C. It eight past thirty D. It’s thirty to eight
Câu 2: I am Lan. This is……….brother.
A. she B. my C. I D. he
Câu 3: A doctor works in a ……………..
A. hospital B. museum C. hotel D. factory
Câu 4: Từ trái nghĩa với ‘start’ là:
A. open B. stand C. get D. end
Câu 5: ………….does she go to school?
A. Who B. What C. How D. Which
Câu 6: What is he doing? - He ………….a book.
A. reads B. are reading C. is read D. is reading
Câu 7: The house is …………..to the lake
A. opposite B. near C. next D. between
Câu 8: I ……….. Long.
A. do B. is C. am D. are
Câu 9: They are………..workers.
A. no B. not C. a D. an
Câu 10: My parents go to work _________ motorbike
A. with B. to C. of D. by
Câu 11: I am listening………….music.
A. to B. in C. at D. for
Câu 12: Twenty – nine (20 – 9) =…………
A. twelve B. ten C. eight D. eleven
Câu 13: . ………your father a doctor ?
A. Has B. Is C. Does D. Do
Câu 14: Are those your books ? Yes…………are.
A. we B. you C. it D. they
Câu 15: . ……………………? I am fine.
A. How are you B. How you are C. How old are you D. How old you are
Câu 16: Is she your friend ? - Yes, she is …………….friend
A. her B. his C. my D. me
Câu 17: He…………his teeth.
A. brushes B. washes C. brush D. wash
Câu 18: Tìm một từ không cùng nhóm với 3 từ kia.
A. pencil B. eraser C. window D. ruler
Câu 19: ________ does your father work ? – In a factory
A. Where B. What C. Which D. How
Câu 20: He……….breakfast at 6.30.
A. get B. has C. gets D. have
II. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại. (1,0 điểm)
A. office B. behind C. clinic D. picture
A. eat B. read C. breakfast D. teacher
A. small B. grade C. late D. face
A. television B. desk C. bench D. student
III. Đọc và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn sau : (2điểm)
Hi, I’m Lan. I’m twelve. I live on Tran Phu street . There are four people in my family. My father works in a factory. My mother is a nurse. My school’s name is Hong Ha. It’s near a park. There are forty teachers in my school. I go to school every day by bus.
Questions:
1. How many people are there in LAN’s family?
………………………………………………………………… ……… ………
2. Is LAN’s mother a nurse?
………………………………………………………………. ……… … ………
3. What is near the school?
………………………………………………………….……… ……… ………
4. Does Lan go to school by bike? …………………………… …………….
Bài 4: Tìm lỗi sai trong mỗi câu sau.(1,0 điểm)
1. They playing soccer in the yard.
A B C D
2. He travels to work by his car.
A B C D
Is there a lake to the right from the house?
A B C D
What do you spell your name?
A B C D
Bài 2: Chọn từ trái nghĩa với từ in đậm. (1,0điểm)
1. OPEN
 
Gửi ý kiến