Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tieng Anh 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 02-03-2011
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người

bài thi chọn ĐT hsg lớp 6 năm học 2010-2011
Môn: Tiếng Anh
Thời gian làm bài: 120 phút
(Học sinh làm bài vào đề thi này)


I- Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác những từ còn lại:

1. A. lives
B. watches
C. benches
D. classes

2. A. chair
B. school
C. couch
D. children

3. A. books
B. pens
C. rulers
D. erasers

4. A. this
B. that
C. thanks
D. they

5. A. fine
B. five
C. night
D. city

6. A. city
B. close
C. cat
D. class

7. A. lunch
B. music
C. brush
D. number

8. A. seven
B. kitchen
C. ten
D. listen

9. A. at
B. grade
C. timetable
D. late

10. A. motorbike
B. front
C. brother
D. mother


II- Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ hoặc cụm từ đúng nhất để hoàn thành những câu sau:
1. Lan’s brother _____________ Mai’s teacher.
A. am
B. is
C. are
D. aren’t

2. You and I ___________ good friends.
A. am
B. is
C. are
D. am not

3. Hoa_____________ to school everyday.
A. go
B. going
C. goes
D. is go

4. I listen ____________ music every night.
A. to
B. at
C. in
D. on

5. ____________ does she do? - She’s a nurse.
A. Where
B. What
C. Which
D. Who

6. My school is small. It __________ten classrooms.
A. is
B. have
C. has
D. does

7. Her classroom is ___________ the first floor.
A. to
B. at
C. in
D. on





8. “What do you do ___________ school?” - “I play volleyball”.
A. after
B. on
C. next
D. every

9. They play soccer in the ___________ every Sunday .
A. museum
B. stadium
C. hotel
D. restaurant

10. There is a movie theatre ____________ a factory and a restaurant .
A. in
B. between
C. to
D. on

11. “ ___________ does she have English - “ On Monday, Thursday and Friday
A. What
B. Which
C. Who
D. When

12. does your father work- “In a factory”
A. What
B. Which
C. Where
D. When

13. He has history ___________ Monday.
A. in
B. between
C. to
D. on

14. Lan does ____________ homework in the evening.
A. my
B. your
C. his
D. her

15. He ___________ have classes on Sundays.
A. not
B. isn’t
C. don’t
D. doesn’t

16. ___________ class are you in? ~ I’m in class 6A.
A. Where
B. Which
C. When
D. Who

17. My classroom is on the ___________floor.
A. two
B. one
C. second
D. three

18. How many classrooms ___________your school have?
A. do
B. are
C. is
D. does

19. “___________ is it?” - “It is 7 o’clock”.
A. Where
B. What time
C. Which
D. Who

20. Why do you like flowers? – Because ___________ beautiful.
A. It’s
B. They’re
C. There’re
D. We’re


III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu sau:
1. Our class (have) ___________ 22 boys and 24 .
2. Hoa (watch) ____________ television everyday.
3. You (have) ____________ Math on Monday?
4. There (be) ___________ many trees
 
Gửi ý kiến