Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tieng anh 6 -i-learn smart world

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG THỊ THẾ
Ngày gửi: 11h:28' 19-11-2021
Dung lượng: 297.0 KB
Số lượt tải: 957
Số lượt thích: 2 người (Trương Thu Huyền, Nguyễn Phạm Khánh Vy)
UNIT 2: SCHOOL

A. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
Lesson 1
No
Words

Transcription
Meaning

1
biology
(n)
/baɪˈɒlədʒi/
Môn Sinh học

2
geography
(n)
/ dʒiˈɒɡrəfi/
Môn Địa lý

3
history
(n)
/ ˈhɪstri/
Môn Lịch sử

4
I.T (information technology)
(n)
/aɪ ’ti:/ (/ɪnfəˌmeɪʃən tekˈnɒlədʒi/)
Môn Tin học

5
literature
(n)
/ ˈlɪt.rə.tʃər/
Môn Văn học

6
music
(n)
/ ˈmjuː.zɪk/
Môn Âm nhạc

7
P.E (physical education)
(n)
/ piː iː /(/ ˌfɪz.ɪ.kəl ed.jʊˈkeɪ.ʃən/)
Môn Thể dục

8
physics
(n)
/ˈfɪzɪks/
Môn Vật lý


Lesson 2
No
Words

Transcription
Meaning

9
act
(v)
/ ækt/
Diễn xuất

10
activity
(n)
/ ækˈtɪvəti/
Hoạt động

11
arts and crafts
(n)
/ ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/
Thủ công mỹ nghệ

12
drama club
(n)
/ ˈdrɑː.mə klʌb/
Câu lạc bộ kịch

13
indoor
(adj)
/ ˌɪnˈdɔːr/
Trong nhà

14
outdoor
(adj)
/ ˈaʊtˌdɔːr/
Ngoài trời

15
sign up
(v)
/ saɪn ʌp/
Đăng ký


Lesson 3
No
Words

Transcription
Meaning

16
adventure
(n)
/ ədˈventʃər/
Cuộc phiêu lưu

17
author
(n)
/ ˈɔːθər/
Tác giả

17
fantasy
(n)
/ˈfæntəsi/
Kỳ ảo

18
mystery
(n)
/ ˈmɪstəri/
Bí ẩn

19
novel
(n)
/ ˈnɒvəl/
Tiểu thuyết


Further words
No
Words

Transcription
Meaning

20
peaceful
(adj)
/ˈpiːsfl/
Yên bình/ thanh bình

21
beautiful
(adj)
/ˈbjuːtɪfl/
Đẹp

22
capital
(n)
/ˈkæpɪtl/
Thủ đô

23
secret
(n)
/ˈsiːkrət/
Bí mật

24
event
(n)
/ɪˈvent/
Sự kiện

25
strange
(adj)
/streɪndʒ/
Lạ









B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Using “and”/ “or” for listing
1. We use “and” to join two or more nouns in a positive sentence
I like English and music.
I like English, math and music.
2. We use “or” to join two or more nouns in a negative sentence
I don’t like English or music.
I don’t like English, math or music.

II. Possessive pronouns: mine and yours
My favorite subject is English. What’s yours?
Mine’s math.

III. Using “like” to talk about school activities
1. We use “like + verb-ing”
I like doing outdoor activities.
I like speaking English.

C. EXERCISE (BÀI TẬP)
❶ PHONETICS
I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
1. A. geography B. technology C. negative D. together
2. A. mystery B. fantasy C. music D. sign
3. A. author B. things C. Thursday D. other
4. A. physics B. history C. biology D. literature
5. A. adventure B. math C. capital D. activity
6. A. mountain B. around C. pronoun D. should
7. A. farmers B. problems C. crafts D. animals
8. A. teenagers B. parts C. months D. adults
9. A. games B. tables C. sentences D. movies
10
 
Gửi ý kiến