Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 6 (Sách mới) Từ vựng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê An
Ngày gửi: 20h:02' 23-06-2020
Dung lượng: 31.9 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: TELEVISION
I.Vocabulary:
animal programme /`æniməl ˈ/(n.) chương trình về các loài động vật
broadcast ːːst/(v.) phát sóng
channel /(n.) kênh truyền hình
character kærəktə(r)/(n.) nhân vật trong phim hoặc truyện
comedian /kə`mi:djən/(n.) diễn viên hài
comedy /(n.) phim hài
documentary ˈmentri/(n.) phim tài liệu
educate /(v.) giáo dục, dạy
educational ˈ/(adj.) mang tính giáo dục
entertain entəˈ/(v.) giải trí
entertaining entəˈ/(adj.) mang tính giải trí
game show //(n.) chương trình/ buổi truyền hình giải trí
local /(adj.)mang tính địa phương
national /(adj.) thuộc về quốc gia
news programme /njuːz ˈ/(n. phr.) chương trình tin tức
newsreader /,njuːzridə(r)/(n.) người đọc bản tin trên đài truyền hình
pig racing /ˈ/(n.) đua lợn
reporter /ˈːtə(r)/(n.) phóng viên
schedule ːl/(n.) chương trình, lịch trình
series ːz/(n.) phim dài kỳ trên truyền hình
viewer vjuːə(r)/(n.) người xem (TV)
weathergirl ːl/(n.) nữ MC dự báo thời tiết
weatherman /`weðəmæn/(n.) nam MC dự báo thời tiết
adventure /ədˈ(r)/(n.) cuộc phiêu lưu
announce /əˈ/(v.) thông báo
audience ɔːdiəns/(n.) khán giả
clever klevə(r)/(adj.) thông minh, nhanh trí
clumsy /(adj.) vụng về
cute /kjuːt/(adj.) xinh xắn, đáng yêu
cool /kuːl/(adj.) ngầu, chất, phong cách, tuyệt
discover /ˈ(r)/(v.) khám phá
event /ɪˈvent/(n.) sự kiện
fact /fækt/(n.) thực tế, sự thật hiển nhiên
fair /feə(r)/(n.) hội chợ, chợ phiên
human hjuːmən/(adj.) thuộc về con người
main //(adj.) chính yếu, chủ đạo
manner mænə(r)/(n.) tác phong, phong cách, cách cư xử
MC em ˈsin.) người dẫn chương trình
musical mjuː/(n.) nhạc kịch
penguin /(n.) chim cánh cụt
remote control /ˈkənˈ/(n.) điều khiển từ xa
volume button /:m /(n.) nút điều chỉnh âm lượng
wheelbarrow wiː/(n.) xe cút kít
wing //(n.) cánh (chim, côn trùng, máy bay…)
wingless /(adj.) không có cánh
II. GRAMMAR: Question words: Các từ để hỏi/ đại từ nghi vấn
I Ý nghĩa của các từ để hỏiWho (ai) dùng để hỏi về người
Who is the MC of this TV programme?  What (cái gì) dùng để hỏi về sự vật, sự việc
II Cấu trúc câu sử dụng từ để hỏi1. Từ để hỏi đóng vai trò là chủ ngữ
Cấu trúc:Wh- + V + ...?
A: Who holds this contest?  B: Mr. John holds this contest.  
2. Từ để hỏi không đóng vai trò là chủ ngữCấu trúc:Wh- + auxiliary verb + S + V+…?
A: When do you have breakfast?  B: I have breakfast at about 7 am.  
Liên từ (Conjunctions)
I Định nghĩa liên từ
Liên từ là từ dùng để nối hai phần, hai mệnh đề trong một câu để tạo thành câu ghép.Liên từ đóng vai trò quan trọng trong tiếng Anh, đặc biệt là ngôn ngữ viết.Bởi chúng làm cho các ý trong một câu, các câu văn trong một đoạn liên kết với nhau chặt chẽ hơn. Có hai dạng liên từ cơ bản là:Liên từ đẳng lập Liên từ phụ thuộc
II Liên từ đẳng lập
and (và) dùng để bổ sung thêm thông tin trong câu hoặc cho mệnh đề đứng trước nó.
This film has some famous actors, and it brings great messages. 
but (nhưng) dùng để nối 2 mệnh đề mang nghĩa trái ngược, đối lập nhau.
My younger brother likes watching cartoons but I like watching game shows.  or (hoặc) được dùng khi có sự lựa chọn.
Ví dụ:You can watch TV or listen to the radio.  so (nên, vì vậy mà, vì thế nên, vậy nên) dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó.
Ví dụ:
My father
 
Gửi ý kiến