Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tieng anh 9 sach cu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Chính
Ngày gửi: 13h:16' 29-08-2023
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
VOCABULARY
1- visit /ˈvzit/ (v/n): thăm viếng/cuộc thăm viếng=pay a visit
2- foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài
+ foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài
3- activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động
+activist /ækˈtɪvist / (n): nhà/người hoạt động
4- correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ
+ correspondent /ˌkɒrəˈspɒndənt / (n) : phóng viên
+ correspondence /ˌkɒrəˈspɒndəns / (n) : sự trao đổi thư từ
5- at least /ət - liːst/: ít nhất
6- modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại
+ modernize /ˈmɒdnaiz /(v): hiện đại hóa
+ modernization /mɒdnaiˈzeiʃn /(n): hiện đại hóa
7- ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa
8- impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng
+ impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng
+ make a deep impression on: gây ấn tượng sâu sắc …
+ impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng
9- beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp
+ beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp
+ beautifully /ˈbjuːtɪfli/ (adv): một cách xinh đẹp
+ beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp
10- friendly /ˈfrendli/ (a): thân thiện >< unfriendly/ʌnˈfrendli/ (a)
+ friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện >< unfriendliness /ʌnˈfrendlinəs/ (n)
11- mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ
12- mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo
13- primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học
+ primary /ˈpraɪməri / (a) đầu tiên,chính yếu,quan trọng
14- secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học
15- peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình
+ peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh
+ peacefully /ˈpiːsfli/ (adv): một cách thanh bình, yên tĩnh
16- atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí
17- pray /preɪ/(v): cầu nguyện
Teacher: Nguyen Thanh Chinh

INTERNAL USE

-1

NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
+ prayer /preə(r) /(n): lời cầu nguyện
+pray S.B for S.T: cầu nguyện ai đó điều gì
18- abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài
19- depend on /dɪˈpend/(v) = rely on /rɪˈlaɪ/ : tùy thuộc vào, dựa vào
+ dependent on /dɪˈpendənt/(a):phụ thuộc >< independent of /indɪˈpendənt/ (a) tự do
+ dependence /dɪˈpendəns/(n):sự phụ thuộc >< independence /indɪˈpendənce/ (n) sự tự do
20- keep/stay/be in touch with: giữ liên lạc
21- worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng
22- similar (to) /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự
23- industry /ˈɪndəstri/ (n) : ngành công nghiệp
      + industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a): thuộc về công nghiệp
24- temple/ˈtempl/ (n): đền, đình
25- association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n): hiệp hội
26- Asian /ˈeɪʃn/ (a): thuộc Châu Á
27- divide into /dɪˈvaɪd/(v): chia ra
+ division /dɪˈvɪzn/: sự phân chia
29- separate /ˈsep.(ə)r.ət/
+ separation /sepəˈreɪʃn/ (n): sự chia tách
30- region /ˈriːdʒən/ (n): vùng, miền
+ regional /ˈriːdʒənl/ (a): thuộc vùng, miền
31- comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm = consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, gồm có
32- tropical /ˈtrɒpɪkl/ (a): thuộc về nhiệt đới
33- climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu
34- unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi /: đơn vị tiền tệ
35- population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n) dân số
36- Islam /ˈɪzlɑːm/ (n): Hồi giáo
+ Islamist /ˈɪzlɑːmist/ (n): người Hồi giáo
37- official /əˈfɪʃl/ (a): chính thức
+ officially /əˈfɪʃli/ (adv): một cách chính thức
38- religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) tôn giáo
 

+ religious /rɪˈlɪdʒəs/ (a) thuộc về tôn giáo/ sùng đạo

39- in addition /əˈdɪʃn/: ngoài ra
40- Buddhism /ˈbʊdɪzəm/(n): Phật giáo
41- Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ (n) Ấn giáo
42- widely /ˈwaɪdli/ (adv): một cách rộng rãi
Teacher: Nguyen Thanh Chinh

INTERNAL USE

-2

NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
43- educate /ˈedʒukeɪt/(v): giáo dục
+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): nền giáo dục
   

+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (a) thuộc về giáo dục

44- instruct /ɪnˈstrʌkt/(v): hướng dẫn, chỉ dạy
   

+ instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n): việc giáo dục

   

+ instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/(n): người hướng dẫn

45- compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (a): bắt buộc >< optional  /ˈɒp.ʃənl/(a)
+ compulsorily /kəmˈpʌlsərili/ (adv):một cách bắt buộc

+ compel /kəmˈpel/(v): bắt buộc
46- area /ˈeəriə/ (n): diện tích
47- member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ : quốc gia thành viên
48- relative/ˈrelətɪv/ (n): nhân thân, bà con
49- farewell party /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/: tiệc chia tay
50- anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa
GRAMMAR
WISHES FOR THE PRESENT

Cách Dùng

Trường hợp 1

Trường hợp 2

Diễn tả một sự không hài long, không thỏa mãn

Diễn tả điều ước cho một sự việc ta

với một hoàn cảnh ở hiện tại, và ao ước hoàn

mong muốn nó xảy ran gay tại thời

cảnh đó xảy ra theo chiều hướng khác đi ở hiện

điểm nói.

tại và tương lai
Cấu trúc

I wish + S + V-ed ( Qúa khứ đơn)

I wish + S + were + V-ing ( quá khứ
tiếp diễn)

Hoặc I wish + could + V
Ví dụ

- I wish I knew more about European history.

- My son wishes he were studying

(=but I don't know much about European

Marketing instead of Hospitality.

history.)
- I wish I could drive really fast. (= but I can't
drive fast.)
(Dùng “wish + could + V”để nói về việc người
nói ao ước có khả năng làm gì nhưng thực tế họ
không có khả năng thực hiện.

Teacher: Nguyen Thanh Chinh

INTERNAL USE

-3

NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
Sử dụng were đối với tất cả các ngôi trong mệnh

Chú ý

đề wish.
Để diễn tả ước muốn hay sự hối tiếc, chúng ta cỏ thể dùng động từ
“WISH” hoặc “IF ONLY”, hay “WOULD RATHER” + mệnh đề (a clause).
1. WISH + (that) clause.
- A wish in the present (Ước muốn ở hiện tại).
S + wish + (that) + S + V (past subjunctive) + O/A]
e.g.: I wish (I that) I had a good memory.
(Ước gì tôi có trí nhớ tốt.)
He wishes (that) he knew many languages.
(Anh ấy ước gì anh ấy biết nhiều ngôn ngữ.)
* Past subjunctive tense (Thì quá khứ giả định /bằng thái) có dạng giống thì Quá khứ đơn ( Simple past tense),
trừ động từ Be có một dạng duy nhất là WERE.
e.g.: He wishes (that) he were a president.
(Anh ấy ước gì anh ấy là tổng thống.)
2. “IF ONLY + clause” .
Mệnh đề theo sau “IF ONLY” có cấu trúc giống như “WISH”,
e.g.: If only he were at our meeting now.
(Ước gì bây giờ anh ấy có mặt ở buổi họp của chúng tôi.)
3 “WOULD / “D RATHER + (that) clause”:
được dùng diễn tả điều gì ưa thích hơn. Mệnh đề theo sau “would rather” có cấu trúc giống như mệnh đề
sau “wish”.
e. g.: I'd rather (that) you took the course in English.
(Tôi thích bạn theo học khóa tiếng Anh hơn.) (in the present).
BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN
Bài 4: Chia động từ trong ngoặc sao cho thích hợp
1. Jane wish she (can/go) ___________ travelling at least once a year.
2. Jim wishes he (earn) ___________ more money so that he would live more comfortable.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE

-4

NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
3. My mother wishes she (not have) ___________ to work for extra hours.
4. The little boy wishes it (not rain) ___________ at the moment.
5. I wish I (be) ___________ healthier so that I could play some extreme sports.
6. Tim is sad because he has lost his bike. He wishes his mother (buy) ___________ him a new one.
7. I wish someone (offer) ___________ me an opportunity to study abroad.
8. Jim is bored as he is doing his homework now. He wish he (do) ___________ his homework.
9. My father is an officer but he wishes he (be) ___________ a famous singer.
10. My mother never let me go to school on my own. I wish she (let) ___________ me go alone.
Bài 5: Dựa vào những từ cho sẵn, viết câu hoàn chỉnh.
1. Old/ man/ wish/ his/ grandchild/ visit/ him/ more/ often.
____________________________________________________________
2. I/ wish/ you/ can/ spend/ more/ time/ on/ study.
____________________________________________________________
3. They/ wish/ their/ team/ be/champion.
____________________________________________________________
4. I/ wish/ I/ have/ more/ friend/ and/ I/ not/ be/ lonely.
____________________________________________________________
5. Mary/ wish/ her/ parents/ not/ have/ go/ on/ business/ trips/ so/ often.
____________________________________________________________
6. Many/ people/ wish/ they/ be/ wealthy/ but/ I/ do/ not.
____________________________________________________________
7. I/ wish/ my/ mother/ be/ less/ busy/ so that/ she/ have/ more/ time/ for/ me.
____________________________________________________________
8. Jim/ wish/ his/ parents/ not/ expect/ too/ much/ from/ him.
____________________________________________________________
Bài 6: Dựa vào câu cho trước, viết câu thể hiện điều ước với “wish”
0. I don't have a computer now.
-> I wish I had a computer now.
1. Jim's friend lives very far from him.
-> Jim wishes ____________________________________________________
2. My friend cannot afford her favorite camera.
-> My friend wishes _______________________________________________
3. The teacher make us do a lot of homework.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh

INTERNAL USE

-5

NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
-> We __________________________________________________________
4. I can't sing as beautifully as my sister.
-> I ___________________________________________________________
5. My father is depressed that his favorite football team loses the ticket to the final.
-> My father _____________________________________________________
6. I don't have my own house at the present.
-> I ____________________________________________________________
7. Mr. Brown is sad that there is no way he can get promotion this year.
-> Mr. Brown ____________________________________________________
8. Peter is annoyed because there is too much noise from his neighbor.
-> Peter _________________________________________________________
α

Teacher: Nguyen Thanh Chinh

INTERNAL USE

-6
 
Gửi ý kiến