Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tieng anh 9 sach cu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Chính
Ngày gửi: 13h:16' 29-08-2023
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Chính
Ngày gửi: 13h:16' 29-08-2023
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
VOCABULARY
1- visit /ˈvzit/ (v/n): thăm viếng/cuộc thăm viếng=pay a visit
2- foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài
+ foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài
3- activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động
+activist /ækˈtɪvist / (n): nhà/người hoạt động
4- correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ
+ correspondent /ˌkɒrəˈspɒndənt / (n) : phóng viên
+ correspondence /ˌkɒrəˈspɒndəns / (n) : sự trao đổi thư từ
5- at least /ət - liːst/: ít nhất
6- modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại
+ modernize /ˈmɒdnaiz /(v): hiện đại hóa
+ modernization /mɒdnaiˈzeiʃn /(n): hiện đại hóa
7- ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa
8- impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng
+ impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng
+ make a deep impression on: gây ấn tượng sâu sắc …
+ impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng
9- beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp
+ beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp
+ beautifully /ˈbjuːtɪfli/ (adv): một cách xinh đẹp
+ beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp
10- friendly /ˈfrendli/ (a): thân thiện >< unfriendly/ʌnˈfrendli/ (a)
+ friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện >< unfriendliness /ʌnˈfrendlinəs/ (n)
11- mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ
12- mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo
13- primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học
+ primary /ˈpraɪməri / (a) đầu tiên,chính yếu,quan trọng
14- secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học
15- peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình
+ peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh
+ peacefully /ˈpiːsfli/ (adv): một cách thanh bình, yên tĩnh
16- atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí
17- pray /preɪ/(v): cầu nguyện
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-1
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
+ prayer /preə(r) /(n): lời cầu nguyện
+pray S.B for S.T: cầu nguyện ai đó điều gì
18- abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài
19- depend on /dɪˈpend/(v) = rely on /rɪˈlaɪ/ : tùy thuộc vào, dựa vào
+ dependent on /dɪˈpendənt/(a):phụ thuộc >< independent of /indɪˈpendənt/ (a) tự do
+ dependence /dɪˈpendəns/(n):sự phụ thuộc >< independence /indɪˈpendənce/ (n) sự tự do
20- keep/stay/be in touch with: giữ liên lạc
21- worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng
22- similar (to) /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự
23- industry /ˈɪndəstri/ (n) : ngành công nghiệp
+ industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a): thuộc về công nghiệp
24- temple/ˈtempl/ (n): đền, đình
25- association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n): hiệp hội
26- Asian /ˈeɪʃn/ (a): thuộc Châu Á
27- divide into /dɪˈvaɪd/(v): chia ra
+ division /dɪˈvɪzn/: sự phân chia
29- separate /ˈsep.(ə)r.ət/
+ separation /sepəˈreɪʃn/ (n): sự chia tách
30- region /ˈriːdʒən/ (n): vùng, miền
+ regional /ˈriːdʒənl/ (a): thuộc vùng, miền
31- comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm = consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, gồm có
32- tropical /ˈtrɒpɪkl/ (a): thuộc về nhiệt đới
33- climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu
34- unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi /: đơn vị tiền tệ
35- population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n) dân số
36- Islam /ˈɪzlɑːm/ (n): Hồi giáo
+ Islamist /ˈɪzlɑːmist/ (n): người Hồi giáo
37- official /əˈfɪʃl/ (a): chính thức
+ officially /əˈfɪʃli/ (adv): một cách chính thức
38- religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) tôn giáo
+ religious /rɪˈlɪdʒəs/ (a) thuộc về tôn giáo/ sùng đạo
39- in addition /əˈdɪʃn/: ngoài ra
40- Buddhism /ˈbʊdɪzəm/(n): Phật giáo
41- Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ (n) Ấn giáo
42- widely /ˈwaɪdli/ (adv): một cách rộng rãi
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-2
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
43- educate /ˈedʒukeɪt/(v): giáo dục
+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): nền giáo dục
+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (a) thuộc về giáo dục
44- instruct /ɪnˈstrʌkt/(v): hướng dẫn, chỉ dạy
+ instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n): việc giáo dục
+ instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/(n): người hướng dẫn
45- compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (a): bắt buộc >< optional /ˈɒp.ʃənl/(a)
+ compulsorily /kəmˈpʌlsərili/ (adv):một cách bắt buộc
+ compel /kəmˈpel/(v): bắt buộc
46- area /ˈeəriə/ (n): diện tích
47- member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ : quốc gia thành viên
48- relative/ˈrelətɪv/ (n): nhân thân, bà con
49- farewell party /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/: tiệc chia tay
50- anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa
GRAMMAR
WISHES FOR THE PRESENT
Cách Dùng
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Diễn tả một sự không hài long, không thỏa mãn
Diễn tả điều ước cho một sự việc ta
với một hoàn cảnh ở hiện tại, và ao ước hoàn
mong muốn nó xảy ran gay tại thời
cảnh đó xảy ra theo chiều hướng khác đi ở hiện
điểm nói.
tại và tương lai
Cấu trúc
I wish + S + V-ed ( Qúa khứ đơn)
I wish + S + were + V-ing ( quá khứ
tiếp diễn)
Hoặc I wish + could + V
Ví dụ
- I wish I knew more about European history.
- My son wishes he were studying
(=but I don't know much about European
Marketing instead of Hospitality.
history.)
- I wish I could drive really fast. (= but I can't
drive fast.)
(Dùng “wish + could + V”để nói về việc người
nói ao ước có khả năng làm gì nhưng thực tế họ
không có khả năng thực hiện.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-3
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
Sử dụng were đối với tất cả các ngôi trong mệnh
Chú ý
đề wish.
Để diễn tả ước muốn hay sự hối tiếc, chúng ta cỏ thể dùng động từ
“WISH” hoặc “IF ONLY”, hay “WOULD RATHER” + mệnh đề (a clause).
1. WISH + (that) clause.
- A wish in the present (Ước muốn ở hiện tại).
S + wish + (that) + S + V (past subjunctive) + O/A]
e.g.: I wish (I that) I had a good memory.
(Ước gì tôi có trí nhớ tốt.)
He wishes (that) he knew many languages.
(Anh ấy ước gì anh ấy biết nhiều ngôn ngữ.)
* Past subjunctive tense (Thì quá khứ giả định /bằng thái) có dạng giống thì Quá khứ đơn ( Simple past tense),
trừ động từ Be có một dạng duy nhất là WERE.
e.g.: He wishes (that) he were a president.
(Anh ấy ước gì anh ấy là tổng thống.)
2. “IF ONLY + clause” .
Mệnh đề theo sau “IF ONLY” có cấu trúc giống như “WISH”,
e.g.: If only he were at our meeting now.
(Ước gì bây giờ anh ấy có mặt ở buổi họp của chúng tôi.)
3 “WOULD / “D RATHER + (that) clause”:
được dùng diễn tả điều gì ưa thích hơn. Mệnh đề theo sau “would rather” có cấu trúc giống như mệnh đề
sau “wish”.
e. g.: I'd rather (that) you took the course in English.
(Tôi thích bạn theo học khóa tiếng Anh hơn.) (in the present).
BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN
Bài 4: Chia động từ trong ngoặc sao cho thích hợp
1. Jane wish she (can/go) ___________ travelling at least once a year.
2. Jim wishes he (earn) ___________ more money so that he would live more comfortable.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-4
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
3. My mother wishes she (not have) ___________ to work for extra hours.
4. The little boy wishes it (not rain) ___________ at the moment.
5. I wish I (be) ___________ healthier so that I could play some extreme sports.
6. Tim is sad because he has lost his bike. He wishes his mother (buy) ___________ him a new one.
7. I wish someone (offer) ___________ me an opportunity to study abroad.
8. Jim is bored as he is doing his homework now. He wish he (do) ___________ his homework.
9. My father is an officer but he wishes he (be) ___________ a famous singer.
10. My mother never let me go to school on my own. I wish she (let) ___________ me go alone.
Bài 5: Dựa vào những từ cho sẵn, viết câu hoàn chỉnh.
1. Old/ man/ wish/ his/ grandchild/ visit/ him/ more/ often.
____________________________________________________________
2. I/ wish/ you/ can/ spend/ more/ time/ on/ study.
____________________________________________________________
3. They/ wish/ their/ team/ be/champion.
____________________________________________________________
4. I/ wish/ I/ have/ more/ friend/ and/ I/ not/ be/ lonely.
____________________________________________________________
5. Mary/ wish/ her/ parents/ not/ have/ go/ on/ business/ trips/ so/ often.
____________________________________________________________
6. Many/ people/ wish/ they/ be/ wealthy/ but/ I/ do/ not.
____________________________________________________________
7. I/ wish/ my/ mother/ be/ less/ busy/ so that/ she/ have/ more/ time/ for/ me.
____________________________________________________________
8. Jim/ wish/ his/ parents/ not/ expect/ too/ much/ from/ him.
____________________________________________________________
Bài 6: Dựa vào câu cho trước, viết câu thể hiện điều ước với “wish”
0. I don't have a computer now.
-> I wish I had a computer now.
1. Jim's friend lives very far from him.
-> Jim wishes ____________________________________________________
2. My friend cannot afford her favorite camera.
-> My friend wishes _______________________________________________
3. The teacher make us do a lot of homework.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-5
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
-> We __________________________________________________________
4. I can't sing as beautifully as my sister.
-> I ___________________________________________________________
5. My father is depressed that his favorite football team loses the ticket to the final.
-> My father _____________________________________________________
6. I don't have my own house at the present.
-> I ____________________________________________________________
7. Mr. Brown is sad that there is no way he can get promotion this year.
-> Mr. Brown ____________________________________________________
8. Peter is annoyed because there is too much noise from his neighbor.
-> Peter _________________________________________________________
α
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-6
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
VOCABULARY
1- visit /ˈvzit/ (v/n): thăm viếng/cuộc thăm viếng=pay a visit
2- foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài
+ foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài
3- activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động
+activist /ækˈtɪvist / (n): nhà/người hoạt động
4- correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ
+ correspondent /ˌkɒrəˈspɒndənt / (n) : phóng viên
+ correspondence /ˌkɒrəˈspɒndəns / (n) : sự trao đổi thư từ
5- at least /ət - liːst/: ít nhất
6- modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại
+ modernize /ˈmɒdnaiz /(v): hiện đại hóa
+ modernization /mɒdnaiˈzeiʃn /(n): hiện đại hóa
7- ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa
8- impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng
+ impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng
+ make a deep impression on: gây ấn tượng sâu sắc …
+ impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng
9- beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp
+ beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp
+ beautifully /ˈbjuːtɪfli/ (adv): một cách xinh đẹp
+ beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp
10- friendly /ˈfrendli/ (a): thân thiện >< unfriendly/ʌnˈfrendli/ (a)
+ friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện >< unfriendliness /ʌnˈfrendlinəs/ (n)
11- mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ
12- mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo
13- primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học
+ primary /ˈpraɪməri / (a) đầu tiên,chính yếu,quan trọng
14- secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học
15- peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình
+ peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh
+ peacefully /ˈpiːsfli/ (adv): một cách thanh bình, yên tĩnh
16- atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí
17- pray /preɪ/(v): cầu nguyện
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-1
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
+ prayer /preə(r) /(n): lời cầu nguyện
+pray S.B for S.T: cầu nguyện ai đó điều gì
18- abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài
19- depend on /dɪˈpend/(v) = rely on /rɪˈlaɪ/ : tùy thuộc vào, dựa vào
+ dependent on /dɪˈpendənt/(a):phụ thuộc >< independent of /indɪˈpendənt/ (a) tự do
+ dependence /dɪˈpendəns/(n):sự phụ thuộc >< independence /indɪˈpendənce/ (n) sự tự do
20- keep/stay/be in touch with: giữ liên lạc
21- worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng
22- similar (to) /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự
23- industry /ˈɪndəstri/ (n) : ngành công nghiệp
+ industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a): thuộc về công nghiệp
24- temple/ˈtempl/ (n): đền, đình
25- association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n): hiệp hội
26- Asian /ˈeɪʃn/ (a): thuộc Châu Á
27- divide into /dɪˈvaɪd/(v): chia ra
+ division /dɪˈvɪzn/: sự phân chia
29- separate /ˈsep.(ə)r.ət/
+ separation /sepəˈreɪʃn/ (n): sự chia tách
30- region /ˈriːdʒən/ (n): vùng, miền
+ regional /ˈriːdʒənl/ (a): thuộc vùng, miền
31- comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm = consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, gồm có
32- tropical /ˈtrɒpɪkl/ (a): thuộc về nhiệt đới
33- climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu
34- unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi /: đơn vị tiền tệ
35- population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n) dân số
36- Islam /ˈɪzlɑːm/ (n): Hồi giáo
+ Islamist /ˈɪzlɑːmist/ (n): người Hồi giáo
37- official /əˈfɪʃl/ (a): chính thức
+ officially /əˈfɪʃli/ (adv): một cách chính thức
38- religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) tôn giáo
+ religious /rɪˈlɪdʒəs/ (a) thuộc về tôn giáo/ sùng đạo
39- in addition /əˈdɪʃn/: ngoài ra
40- Buddhism /ˈbʊdɪzəm/(n): Phật giáo
41- Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ (n) Ấn giáo
42- widely /ˈwaɪdli/ (adv): một cách rộng rãi
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-2
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
43- educate /ˈedʒukeɪt/(v): giáo dục
+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): nền giáo dục
+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (a) thuộc về giáo dục
44- instruct /ɪnˈstrʌkt/(v): hướng dẫn, chỉ dạy
+ instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n): việc giáo dục
+ instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/(n): người hướng dẫn
45- compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (a): bắt buộc >< optional /ˈɒp.ʃənl/(a)
+ compulsorily /kəmˈpʌlsərili/ (adv):một cách bắt buộc
+ compel /kəmˈpel/(v): bắt buộc
46- area /ˈeəriə/ (n): diện tích
47- member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ : quốc gia thành viên
48- relative/ˈrelətɪv/ (n): nhân thân, bà con
49- farewell party /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/: tiệc chia tay
50- anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa
GRAMMAR
WISHES FOR THE PRESENT
Cách Dùng
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Diễn tả một sự không hài long, không thỏa mãn
Diễn tả điều ước cho một sự việc ta
với một hoàn cảnh ở hiện tại, và ao ước hoàn
mong muốn nó xảy ran gay tại thời
cảnh đó xảy ra theo chiều hướng khác đi ở hiện
điểm nói.
tại và tương lai
Cấu trúc
I wish + S + V-ed ( Qúa khứ đơn)
I wish + S + were + V-ing ( quá khứ
tiếp diễn)
Hoặc I wish + could + V
Ví dụ
- I wish I knew more about European history.
- My son wishes he were studying
(=but I don't know much about European
Marketing instead of Hospitality.
history.)
- I wish I could drive really fast. (= but I can't
drive fast.)
(Dùng “wish + could + V”để nói về việc người
nói ao ước có khả năng làm gì nhưng thực tế họ
không có khả năng thực hiện.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-3
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
Sử dụng were đối với tất cả các ngôi trong mệnh
Chú ý
đề wish.
Để diễn tả ước muốn hay sự hối tiếc, chúng ta cỏ thể dùng động từ
“WISH” hoặc “IF ONLY”, hay “WOULD RATHER” + mệnh đề (a clause).
1. WISH + (that) clause.
- A wish in the present (Ước muốn ở hiện tại).
S + wish + (that) + S + V (past subjunctive) + O/A]
e.g.: I wish (I that) I had a good memory.
(Ước gì tôi có trí nhớ tốt.)
He wishes (that) he knew many languages.
(Anh ấy ước gì anh ấy biết nhiều ngôn ngữ.)
* Past subjunctive tense (Thì quá khứ giả định /bằng thái) có dạng giống thì Quá khứ đơn ( Simple past tense),
trừ động từ Be có một dạng duy nhất là WERE.
e.g.: He wishes (that) he were a president.
(Anh ấy ước gì anh ấy là tổng thống.)
2. “IF ONLY + clause” .
Mệnh đề theo sau “IF ONLY” có cấu trúc giống như “WISH”,
e.g.: If only he were at our meeting now.
(Ước gì bây giờ anh ấy có mặt ở buổi họp của chúng tôi.)
3 “WOULD / “D RATHER + (that) clause”:
được dùng diễn tả điều gì ưa thích hơn. Mệnh đề theo sau “would rather” có cấu trúc giống như mệnh đề
sau “wish”.
e. g.: I'd rather (that) you took the course in English.
(Tôi thích bạn theo học khóa tiếng Anh hơn.) (in the present).
BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN
Bài 4: Chia động từ trong ngoặc sao cho thích hợp
1. Jane wish she (can/go) ___________ travelling at least once a year.
2. Jim wishes he (earn) ___________ more money so that he would live more comfortable.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-4
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
3. My mother wishes she (not have) ___________ to work for extra hours.
4. The little boy wishes it (not rain) ___________ at the moment.
5. I wish I (be) ___________ healthier so that I could play some extreme sports.
6. Tim is sad because he has lost his bike. He wishes his mother (buy) ___________ him a new one.
7. I wish someone (offer) ___________ me an opportunity to study abroad.
8. Jim is bored as he is doing his homework now. He wish he (do) ___________ his homework.
9. My father is an officer but he wishes he (be) ___________ a famous singer.
10. My mother never let me go to school on my own. I wish she (let) ___________ me go alone.
Bài 5: Dựa vào những từ cho sẵn, viết câu hoàn chỉnh.
1. Old/ man/ wish/ his/ grandchild/ visit/ him/ more/ often.
____________________________________________________________
2. I/ wish/ you/ can/ spend/ more/ time/ on/ study.
____________________________________________________________
3. They/ wish/ their/ team/ be/champion.
____________________________________________________________
4. I/ wish/ I/ have/ more/ friend/ and/ I/ not/ be/ lonely.
____________________________________________________________
5. Mary/ wish/ her/ parents/ not/ have/ go/ on/ business/ trips/ so/ often.
____________________________________________________________
6. Many/ people/ wish/ they/ be/ wealthy/ but/ I/ do/ not.
____________________________________________________________
7. I/ wish/ my/ mother/ be/ less/ busy/ so that/ she/ have/ more/ time/ for/ me.
____________________________________________________________
8. Jim/ wish/ his/ parents/ not/ expect/ too/ much/ from/ him.
____________________________________________________________
Bài 6: Dựa vào câu cho trước, viết câu thể hiện điều ước với “wish”
0. I don't have a computer now.
-> I wish I had a computer now.
1. Jim's friend lives very far from him.
-> Jim wishes ____________________________________________________
2. My friend cannot afford her favorite camera.
-> My friend wishes _______________________________________________
3. The teacher make us do a lot of homework.
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-5
NGUYEN AN KHUONG SECONDARY SCHOOL - 2023-2024 - ENGLISH 9
-> We __________________________________________________________
4. I can't sing as beautifully as my sister.
-> I ___________________________________________________________
5. My father is depressed that his favorite football team loses the ticket to the final.
-> My father _____________________________________________________
6. I don't have my own house at the present.
-> I ____________________________________________________________
7. Mr. Brown is sad that there is no way he can get promotion this year.
-> Mr. Brown ____________________________________________________
8. Peter is annoyed because there is too much noise from his neighbor.
-> Peter _________________________________________________________
α
Teacher: Nguyen Thanh Chinh
INTERNAL USE
-6
 









Các ý kiến mới nhất