Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh mới cực hot nha!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mai Huệ
Ngày gửi: 09h:00' 21-12-2015
Dung lượng: 134.5 KB
Số lượt tải: 1049
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Văn Vỹ, Trần Khang)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỤC NGẠN
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2014 - 2015

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 5 trang)

MÔN THI: TIẾNG ANH LỚP 6
PHẦN THI: NGỮ PHÁP
Thời gian làm bài: 105 phút


Điểm
bài thi

Bằng số:

Bằng chữ:.......................

Giám khảo 1: ................................................

Giám khảo 2: .................................................


(Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này)

B. Phần kiểm tra kiến thức
I. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau. (10 điểm)
1. There is ______ oil in the bottle. We should buy some more.
A. little B. a little C. few D. a few
2. How many minutes are there in ______ hour?
A. a B. an C. the D. these
3. How ______ are these eggs?
A. about B. much C. many D. often
4. What would you like to do at the weekend?
A. Let’s go swimming B. Yes, let’s C. I’d like to do D. I don’t like the weekend.
5. Would you like something to drink?
A. not B. No, I wouldn’t C. Yes, I would. D. Yes, I’d love to.
6. There ______ some food in the fridge, you can eat.
A. are B. am C. is D. aren’t
7. The third month of the year is ______ .
A. June B. July C. May D. March
8. Who ______ you English?               
A. teach B. does teach               C. do teach             D. teaches
9. There’s a good film ______ the Rex Cinema tonight.
A. on in B. on at C. in on D. in at
10. “What is your favorite food?” - “______”
A. I favorite chicken B. My favorite food chicken
C. Chicken favorite me D. I like chicken best.

Your answers:
1. ____
2.____
3____
4.____
5. ____
6. ____
7. ____
8. ____
9. ____
10. ____


II. Em hãy điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau. (10 điểm)
1. Daisy gives two stamped envelopes ______ Mary. 2. The students are not bad ______ doing math exercises. 3. My mother is not at home now. She is ______ .
4. Hurry up or you’ll be late ______ the last bus.
5. My house is different ______ your house. 6. Can you help me ______ my homework tonight?
7. Mr. Hung works in the bank from early morning ______ midnight.
8. We often have parties ______ Tet.
9. My birthday is ______ June.
10. Hung is taking care ______ his sister.
Your answers:
1.
2.
3.
4.
5.

6.
7.
8.
9.
10.


III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. (10 điểm)
1. Where is Nga? She (water) ______ the trees.
2. (Not/ make) ______ any more noise. I’m studying.
3. How often ______ your father (help) ______ you?
4. It (often not rain) ______ in the winter.
5. The sky is very dark. I think it (rain) ______ soon.
6. There (be) ______ any milk in the fridge?
7. I (not want) ______ to go out now.
8. What would you like (eat) ______ tonight?
9. Lan wants (go) _____ swimming after school.
10. It is 9 o’clock and every student (do) ______ the test.

Your answers:
1.

2.

3.

4.

5.


6.

7.

8.

9.

10.



IV. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc. (10 điểm)
1. There are many ______ on the school yard.
(leaf)

2. Mr. Hung is one of the best
No_avatarf

không có phần nghe àKhông biết ngượng

 
Gửi ý kiến