Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tieng viet 3. Đề thi cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phan Thị Kiều Nhung
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 11h:00' 02-01-2023
Dung lượng: 340.5 KB
Số lượt tải: 1258
Số lượt thích: 2 người (Phạm Thị Thu Hòa, Nguyễn Đức Kiệt)
Trường TH & THCS Bình Đức
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – KHỐI 3
Lớp: Ba/….
Năm học: 2022 – 2023
Họ và tên : ……………………………
Môn: TIẾNG VIỆT
Ngày 28 /12/2022
Điểm
Điểm đọc: ………
Điểm viết: ………
Điểm chung: ……

Lời nhận xét của giáo viên:
………………………………………………………
………………………………………………………

A. Kiểm tra đọc ( 10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng (6 điểm)
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (4 điểm)
( thời gian 35 phút)
Đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi:
Chia sẻ niềm vui
Mấy ngày liền, báo chí liên tục đưa tin về thiệt hại do cơn bão mới nhất gây ra.
Có một bức ảnh làm tôi rất xúc động: Một phụ nữ trẻ ngồi thẫn thờ trước ngôi nhà đổ
nát của mình. Đứng cạnh chị là một bé gái đang bám chặt lấy mẹ, mắt mở to, sợ hãi.
Con trai tôi sốt sắng nói:
- Trường con đang quyên góp sách vở, quần áo giúp các bạn vùng bị bão, mẹ ạ.
- Bố mẹ giúp con chuẩn bị nhé? Mẹ còn muốn đóng một thùng riêng gửi tặng
hai mẹ con trong bức ảnh này.
Chúng tôi cùng cậu con trai chất vào hai chiếc thùng các tông quần áo, sách vở,
đồ dùng…Đứng nhìn bố mẹ và anh sắp xếp, con gái tôi có vẻ nghĩ ngợi. Nó chạy
vào phòng, rồi trở ra ngay. Tay nó ôm chặt con búp bê tóc vàng. Đó là món đồ chơi
nó yêu thích nhất. Nó hôn tạm biệt con búp bê rồi bỏ vào thùng. Tôi bảo:
- Con gửi cho em thứ khác cũng được. Đây là con búp bê mà con thích nhất mà.
Con gái tôi gật đầu:
- Em bé nhận được sẽ rất vui, mẹ ạ.
Tôi xúc động nhìn con. Ôi, con gái tôi đã biết chia sẻ niềm vui để em bé kia
cũng được vui!
MINH THƯ
Khoanh vào chữ cái trước ý câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi và làm bài tập sau:
Câu 1. Ở đoạn 1, điều gì khiến người mẹ trong câu chuyện xúc động?
A. Những thông tin từ các bài báo về một cơn bão mới.
B. Bức ảnh người mẹ và bé gái trước một ngôi nhà mới.
C. Bức ảnh người mẹ và bé gái trước một ngôi nhà đổ nát.
D. Một phụ nữ trẻ ngồi trước ngôi nhà mới của mình.

Câu 2. Gia đình hai bạn nhỏ làm gì để giúp đỡ đồng bào vùng bị bão tàn phá?
A. Cậu con trai sốt sắng báo tin nhà trường đang quyên góp và cùng bố mẹ chuẩn bị
sách vở, quần áo, đồ dùng…giúp đồng bào bị bão tàn phá.
B. Cả nhà tham gia vận động mọi người giúp đỡ đồng bào vùng bị bão tàn phá.
C. Bé gái tặng em nhỏ một chú gấu bông.
D. Bé gái tặng em nhỏ một chiếc váy thật đẹp.
Câu 3. Bé gái tặng gì cho em nhỏ ?
A. Quần áo, sách vở, một số đồ dùng cá nhân.
B. Con búp bê tóc vàng mà bé yêu thích nhất.
C. Con gấu bông mà bé yêu thích nhất.
D. Ba con búp bê mà bé yêu thích nhất.
Câu 4. Em có suy nghĩ gì về hành động của bé gái trong câu chuyện?
A. Bé gái hôn tạm biệt con búp bê.
B. Bé gái đã mua đồ chơi cho em nhỏ ở vùng bị bão tàn phá.
C. Bé gái đứng nhìn anh và bố mẹ xếp đồ vào hai chiếc thùng các tông.
D. Bé gái biết chia sẻ niềm vui của mình cho em nhỏ ở vùng bị bão tàn phá.
Câu 5. Cho các từ ngữ chỉ tình cảm cộng đông sau : đùm bọc, đoàn kết, tình nghĩa,
giúp đỡ, yêu thương.
Đặt một câu với một trong các từ trên.

Câu 6. Nêu ý nghĩa của bài đọc Chia sẻ niềm vui ?

B. Kiểm tra viết ( 10 điểm)
1. Bài viết 1: Nghe - viết ( 6 điểm)

2. Bài viết 2: Viết đoạn văn tả một đồ vật ( đồ chơi, máy móc, đồ dùng học tập ,…) mà
em thích.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 3
NĂM HỌC 2022-2023
A. TIẾNG VIỆT ĐỌC: 10 điểm
1.Đọc thành tiếng: ( 6 điểm)
*GV cho học sinh đọc và trả lời câu hỏi các bài đọc sau:
1. Chia sẻ niềm vui
( trang 73)
2. Nhà rông
( trang 77)
3. Ông Trạng giỏi tính toán
( trang 80)
4. Người trí thức yêu nước
( trang 86)
5. Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục ( trang 98)
*Yêu cầu:
- Thao tác đọc: tư thế, cách đặt sách; phát âm rõ các vần khó, cần phân biệt: (1 điểm)
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu ( không đọc sai quá 10 tiếng)
(1 điểm)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu:
(1 điểm)
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)
(1 điểm)
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa:
(1 điểm)
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc:
(1 điểm)
2. Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm)
Câu 1. C ( 0,5 điểm )
Câu 2. A ( 0,5 điểm)
Câu 3. B ( 0,5 điểm )
Câu 4. D ( 0,5 điểm )
Câu 5. Trong gia đình em, ai cũng yêu thương nhau. (1 điểm )
Hoặc câu khác đúng vẫn đạt điểm
Câu 6. Trước những khó khăn của đồng bào vùng bị bão lũ, từ người lớn đến bé gái
nhỏ trong gia đình đều xúc động, muốn góp phần đem đến niềm vui cho mọi người.
( 1 điểm).
B. TIẾNG VIỆT VIẾT: 10 điểm
1. Bài viết 1: (6 điểm)
Cùng vui chơi
Ngày đẹp lắm bạn ơi
Nắng vàng trải khắp nơi
Chim ca trong bóng lá
Ra sân ta cùng chơi.
Quả cầu giấy xanh xanh
Qua chân tôi, chân anh
Bay lên rồi lộn xuống
Đi từng vòng quanh quanh.
Anh nhìn cho tinh mắt
Tôi đá thật dẻo chân
Cho cầu bay trên sân
Đừng để rơi xuống đất.

- Tốc độ viết đạt yêu cầu: 2 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sach, đẹp: 1 điểm
- Từ lỗi thứ 6 trở lên mỗi lỗi trừ 0.25 điểm.
2. Bài viết 2: ( 4 điểm)
- Viết đoạn văn theo đúng yêu cầu trong đề bài ( 1,5 điểm)
- Chữ viết đẹp, đúng chính tả: (0,5 điểm)
- Cách dùng từ, đặt câu thích hợp ( 1 điểm)
- Sáng tạo (1 điểm)

Ma trận câu hỏi kiểm tra đọc hiểu môn Tiếng Việt cuối HKI – KHỐI 3
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Đọc hiểu

Số câu,
số điểm

Mức 1
TN

Số câu
3
Câu số 1,2,3
Số điểm 1,5

TL

Mức 2

Mức 3

TN

TL

1
4
0,5

1
5
1

TN

Tổng

TL

TN

TL

1
6
1

4
1,2,3,4
2

2
5,6
2
 
Gửi ý kiến