Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tin học 10 GIỮ KÌ KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Cương
Ngày gửi: 22h:40' 21-10-2024
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Cương
Ngày gửi: 22h:40' 21-10-2024
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
1 người
(Trần Kim Ngân)
BAI 1
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Văn bản.
B. Âm thanh.
C. Hình ảnh.
D. Dãy bit.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 3. Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu.
B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Hình ảnh, âm thanh.
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1MB = 1024KB.
B. 1PB = 1024 GB.
C. 1ZB = 1024PB.
D. 1Bit = 1024B.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
D. Thông tin không có tính toàn vẹn.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Chính chữ số 1.
B. Một số có 1 chữ số.
C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
D. Đơn vị đo lượng thông tin.
Câu 7. Mã hoá thông tin có mục đích gì?
A. Để thay đổi lượng thông tin.
B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.
C. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 8. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
A. Bit.
B. GHz.
C. GB.
D. Byte.
Câu 9. Bản chất quá trình mã hóa thông tin?
A. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.
B. Đưa thông tin vào máy tính.
C. Chuyển thông tin về bit nhị phân.
D. Nhận dạng thông tin.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Dữ liệu là thông tin.
B. RAM là bộ nhớ ngoài.
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
D. Một byte có 8 bit.
Câu 11. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:
A. 65536.
B. 256.
C. 255.
D. 8.
Câu 12. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
D. 8 bytes = 1 bit.
Câu 13. Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học
vì….
A. Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.
B. Là số nguyên tố chẵn duy nhất.
C. Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1",
"0".
D. Dễ dùng.
Câu 14. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A. Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.
B. Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.
C. Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.
D. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.
Câu 15. Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…
A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.
C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
BAI 2
Câu 1. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính
điện tử.
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
C. Sử dụng, tiêu thụ.
D. Sự phát triển, sử dụng.
Câu 2. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
A. Máy phát điện.
B. Máy tính điện tử.
C. Đồng hồ.
D. Động cơ hơi nước.
Câu 3. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi dịch một tài liệu.
B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
C. Khi chuẩn đoán bệnh.
D. Khi phân tích tâm lí một con người.
Câu 4. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
A. Lập trình và soạn thảo văn bản.
B. Công cụ xử lí thông tin.
C. Giải trí.
D. cả ba phương án trên.
Câu 5. Đặc thù của ngành tin học là gì?
A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.
B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy
tính điện tử.
D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
Câu 6. Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…
A. Lập chương trình cho máy tính.
B. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.
C. Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.
D. Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng
hơn.
D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
Câu 8. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
Câu 9. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
C. Sử dụng máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu máy tính điện tử.
Câu 10. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
A. Sự ra đời của máy cơ khí.
B. Sự ra đời của máy tính điện tử.
C. Sự ra đời của máy bay.
D. Sự ra đời của ô tô.
Câu 11. Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?
A. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu
thập và xử lí thông tin rất tốt.
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất lớn.
C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.
D. Máy tính nhỏ gọn và đẹp nhung xử lý thông tin còn chậm so với máy tính Casio.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
B. Học tin học là học sử dụng máy tính.
C. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
D. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
Câu 13. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
B. Giá thành ngày càng rẻ.
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
D. Khả năng lưu trữ lớn.
Câu 14. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.
B. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.
C. Kết nối mạng internet còn chậm.
D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.
Câu 15. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
B. Cân.
C. Ổ cắm.
D. Khóa đa năng.
BAI 3
Câu 1. Tìm phát biểu chính xác nhất khi nói về biểu diễn thông tin:
A. Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin.
B. Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành dữ liệu nhị phân.
C. Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành thông tin nhị phân.
D. Biểu diễn thông tin là biến đổi thông tin thành dữ liệu nhị phân.
Câu 2. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Khi đưa vào máy tính thông tin chuyển thành dữ liệu.
B. Dữ liệu là số có thể tính toán và so sánh.
C. Dữ liệu là văn bản không thể tách so sánh được.
D. Biểu diễn thông tin là mã hoá thông tin.
Câu 3. Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?
A. Văn bản.
B. Số.
C. Lôgic.
D. Bit.
Câu 4. Tác dụng của việc phân loại dữ liệu là gì?
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho xử lí thông tin.
B. Có cách biểu diễn phù hợp nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lí thông tin.
C. Dễ gọi tên và phân biệt.
D. Xử lí thông tin chính xác.
Câu 5. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
1) Ban đầu bảng mã ASCII thể hiện đúng 128 kí tự.
2) Bảng mã ASCII mở rộng dùng 8 bit để biểu diên mọi kí tự.
3) Bảng mã ASCII dùng 3 byte để biểu diễn nguyên âm.
4) Mọi kí tự đều biểu diễn bằng 1 byte trong bảng mã ASCII.
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 6. Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?
A. 1 byte.
B. 2 byte.
C. Từ 1 đến 3 byte.
D. 3 byte.
Câu 7. Trong chương trình THPT, các kiểu dữ liệu nào được đề cập?
A. Văn bản, số.
B. Lôgic.
C. Đa phương tiện.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 8. Trong bảng chữ cái La tinh không có kí tự nào sau đây?
A. G.
B. H.
C. Đ.
D. L.
Câu 9. Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?
A. 2015.
B. 2016.
C. 2017.
D. 2018.
Câu 10. Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?
A. Bộ nhớ ngoài.
B. Bộ nhớ trong.
C. Cả hai bộ nhớ trong và ngoài.
D. Không có bộ nhớ nào.
Câu 11. Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?
A. 8.
B. 16.
C. 32.
D. 256.
Câu 12. Tại sao cần có Unicode?
A. Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.
B. Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần
phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.
C. Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia, giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số
quốc gia, đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.
D. Dùng cho quốc gia sử dụng chữ tượng hình.
Câu 13. Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là
A. Mã hóa thông tin.
B. Biểu diễn thông tin.
C. Xử lý thông tin.
D. Cung cấp thông tin.
Câu 14. Biểu diễn thông tin là bước thứ mấy để đưa thông tin vào máy tính?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 15. Trong bảng mã Unicode tiếng việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?
A. 1.
B. 4.
C. 8.
D. 32.
BAI 4
Câu 1. Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 3 ” trong hệ thập phân?
A. 11.
B. 101.
C. 001.
D. 01.
Câu 2. Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là:
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Câu 3. Phương pháp nào để biểu diễn số trong máy tính?
A. Dấu phẩy tĩnh.
B. Dấu phẩy động. C. Không có.
D. Cả A và B.
Câu 4. Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?
A. 0 và 1.
B. 1 và 2.
C. 2 và 3.
D. 0 và -1.
Câu 5. Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?
A. Tương tự như hệ thập phân.
B. Khác với hệ thập phân.
C. Ngược với hệ thập phân.
D. Từ trái sang phải.
Câu 6. Kết quả của phép cộng 100002 + 1002 là?
A. 110002.
B. 100102.
C. 101002.
D. 100002.
Câu 7. Các tính toán số học trên máy tính dùng hệ số nào?
A. Hệ thập phân.
B. Hệ thập lục phân. C. Hệ nhị phân.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 8. Kết quả của phép nhân 11012 x 1012 là?
A. 1000002.
B. 1010102.
C. 10101012.
D. 10000012.
Câu 9. Số nào trong hệ thập phân biểu diễn được bằng 2 số khác nhau ở hệ nhị phân?
A. Số 0.
B. Số 1.
C. Số âm.
D. Không có số nào.
Câu 10. Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?
A. Viết thêm chỉ số dưới.
B. Viết thêm chỉ số trên.
C. Mở ngoặc ở bên cạnh.
D. Chú thích sau khi viết.
Câu 11. Trong hệ thập phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số mấy?
A. Số 1.
B. Số 2.
C. Số 16.
D. Số 10.
Câu 12. Số 62010 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 13. Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Phân tích số 1910 sang hệ thập phân như thế nào?
A. 1×101+ 9×100.
B. 1×21+ 9×20.C. 9×101+ 1×100.
D. 19×101.
Câu 15. Số 1310 phân tích sang hệ nhị phân thành các lũy thừa của 2 như thế nào?
A. 1×23+ 1×22+ 0×21+ 1×20.
B. 0×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.
C. 1×23+ 1×22+ 1×21+ 1×20.
D. 1×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.
BAI 5
Câu 1. Mệnh đề có tính chất nào sau đây?
A. Chỉ đúng.
B. Chỉ sai.
C. Đúng hoặc sai.
D. Đúng và sai.
Câu 2. Mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. 9 là số nguyên tố.
B. 5 là hợp số.
C. 3,2 là số vô tỉ.
D. 0 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.
Câu 3. Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?
A. Đúng hoặc Sai.
B. Lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không thể nhận giá trị nào.
Câu 4. Trong ngôn ngữ lập trình, các biến hay hàm có thể mang giá trị lôgic hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Vừa có vừa không.
D. Không thể mang giá trị lôgic.
Câu 5. Phép hội, hay còn gọi là phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?
A. OR.
B. AND.
C. NOT.
D. MORE.
Câu 6. Phép tuyển (phép cộng lôgic) của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?
A. Sai.
B. Không có giá trị. C. Đúng.
D. Sai hoặc Đúng.
Câu 7. Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?
A. Phép tuyển.
B. Phép hợp.
C. Các phép toán trong dấu ngoặc.
D. Đồng thời tất cả.
Câu 8. Các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?
A. 0 và 1.
B. 2 và 1.
C. 1 và 0.
D. -1 và 1.
Câu 9. Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu lôgic?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 10. Kết quả của phép hội mệnh đề p và mệnh đề phủ định của p là gì?
A. 1 hoặc 0.
B. Không có kết quả. C. 1.
D. 0.
Câu 11. Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị đúng thể hiện bởi:
A. Đ.
B. Đúng.
C. 0.
D. Bất kì số nào khác 0.
Câu 12. Để biểu diễn dữ liệu lôgic, có ngôn ngữ lập trình dùng 2 kí tự nào sau đây?
A. Đ và S.
B. D và S.
C. T và F.
D. Không sử dụng kí tự nào.
Câu 13. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. 9 là số chính phương.
B. 23 là số nguyên tố.
C. 0 là số tự nhiên nhỏ nhất có 1 chữ số.
D.10 là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.
Câu 14. Cho mệnh đề “9 là số nguyên tố”, tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A. “5 là số nguyên tố”.
B. “9 không phải là số tự nhiên”.
C. “9 là không là số nguyên tố”.
D. “0 là số tự nhiên”.
Câu 15. Tìm mệnh đề hội của 2 mệnh đề: “Nam chăm chỉ” và “Nam học rất giỏi”?
A. Nam chăm chỉ và Nam học rất giỏi.
B. Nam học rất giỏi hoặc Nam chăm chỉ.
C. Nam không chăm chỉ và Nam học rất giỏi.
D. Nam chăm chỉ nhưng Nam không học giỏi.
BAI 6
Câu 1. Âm thanh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?
A. Khứu giác.
B. Thính giác.
C. Thị giác.
D. Xúc giác.
Câu 2. Hình ảnh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?
A. Thị giác.
B. Xúc giác.
C. Thính giác.
D. Không có giác quan nào.
Câu 3. Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu âm thanh, hình ảnh không?
A. Không.
B. Có.
C. Chỉ nhận biết dữ liệu âm thanh
D. Không có dữ liệu âm thanh, hình ảnh.
Câu 4. Phương pháp cơ bản của số hóa âm thanh là gì?
A. Khuếch đại mã xung.
B. Ngắt mã xung.
C. Truyền mã xung. D. Điều chế mã xung.
Câu 5. Phương pháp điều chế mã xung được thực hiện qua mấy bước?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Chu kì lấy mẫu là gì?
A. Khoảng thời gian giữa 2 lần điều chế mã xung. B. Khoảng thời gian giữa 3 lần lấy mã xung.
C. Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mã xung.
D. Là thời điểm cách đều nhau.
Câu 7. Số bit cần thiết để biểu diễn được một giây âm thanh được gọi là gì?
A. Tốc độ bit.
B. Quãng đường bit.
C. Chiều dài bit.
D. Tín hiệu số.
Câu 8. Các thiết bị âm thanh số cần có mạch điện tử DAC làm gì?
A. Dẫn truyền điện.
B. Tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số để phát ra loa hoặc tai nghe.
C. Dẫn truyền xung âm thanh.
D. Không có chức năng gì.
Câu 9. Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là
A. .PNG.
B. .jpg.
C. .bmp.
D. .pic.
Câu 11. Trong máy tính, mỗi điểm ảnh được mã hóa bởi bao nhiêu bit?
A. 16.
B. 24.
C. 32.
D. 48.
Câu 12. Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào?
A. RBY.
B. RGB.
C. CMYK.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 13. Ảnh xám thông dụng có độ sâu màu là bao nhiêu bit?
A. 4.
B. 8.
C. 32.
D. 64.
Câu 14. Điền vào chỗ trống: Dung lượng của ảnh định dạng .jpeg có tệp dung lượng ….
A. Khá nhỏ.
B. Lớn.
C. Rất lớn.
D. Rất nhỏ.
Câu 15. Ảnh đen trắng có những màu sắc nào dưới đây?
A. Đỏ và đen.
B. Vô số màu sắc.
C. Đỏ, vàng và xanh. D. Đen và trắng.
Bài 8
Câu 1. Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. Vô số.
Câu 2. Phạm vi sử dụng của internet là?
A. Chỉ trong gia đình.
B. Chỉ trong cơ quan.
C. Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.
D. Toàn cầu.
Câu 3. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?
A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.
B. Kết nối gián tiếp qua wifi.
C. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G và kết nối gián tiếp qua wifi
D. Không thể kết nối.
Câu 4. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 5. Mạng cục bộ viết tắt là gì?
A. LAN.
B. WAN.
C. MCB.
D. Không có kí tự viết tắt.
Câu 6. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.
A. Lớn hơn.
B. Bé hơn.
C. Bằng.
D. Bằng hoặc lớn hơn.
Câu 7. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?
A. Switch.
B. HUB.
C. Router.
D. Không có.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng?
A. Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.
B. Mạng internet có chủ sở hữu.
C. Phạm vi của mạng internet là toàn cầu. D. Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.
Câu 9. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?
A. Giải trí.
B. Bảo vệ sức khỏe.
C. Học tập, làm việc, giao tiếp.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 10. Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 11. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?
A. Phần mềm ứng dụng.
B. Phần mềm nền tảng.
C. Phần mềm giải trí.
D. Không là phần mềm gì cả.
Câu 12. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A. Smart home.
B. Smart car.
C. Smart watch
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 13. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần :
A. Ứng dụng.
B. Cứng.
C. Mềm.
D. Dịch vụ.
Câu 14. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức
sử dụng được gọi là
A. Thuê phần cứng.
B. Thuê ứng dụng.
C. Thuê phần mềm.
D. Dịch vụ điện toán đám mây.
Câu 15. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
A. Mediafire.
B. Google Driver.
C. OneDriver.
D. Google meet.
BÀI 9
Câu 1. Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Tùy trường hợp.
D. Không thể.
Câu 2. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.
D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
Câu 3. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 4. Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và
đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?
A. 2016.
B. 2017.
C. 2018.
D. 2019.
Câu 6. Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?
A. Gây khó chịu với người dùng.
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 7. Bản chất của virus là gì?
A. Các phần mềm hoàn chỉnh.
B. Các đoạn mã độc.
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
D. Là sinh vật có thể thấy được.
Câu 8. Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?
A. Phần mềm hoàn chỉnh.
B. Một đoạn mã độc.
C. Nhiều đoạn mã độc.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 9. Trojan gọi là gì?
A. Phần mềm độc.
B. Mã độc.
C. Ứng dụng độc.
D. Phần mềm nội
gián.
Câu 10. Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?
A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.
B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.
C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 11. Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?
A. MS-DOS.
B. Window XP.
C. Window 7.
D. Window 10, 11.
Câu 12. Trojan là một phương thức tấn công kiểu:
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.
Câu 13. Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Có mấy kiểu quét trong Window Defender?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?
A. Ubuntu.
B. BKAV.
C. Kapersky.
D. Antivirus.
BÀI 10
Câu 1. Đạo đức là gì?
A. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích
cộng đồng, xã hội.
B. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với
lợi ích cộng đồng, xã hội.
C. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 2. Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?
A. Đưa thông tin sai lệch lên mạng.
B. Gửi thư rác, tin rác.
C. Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 3. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?
A. Vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Tùy theo nội dung và hậu quả.
D. Không vi phạm.
Câu 4. Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Vi phạm tính dân chủ..
D. Không vi phạm.
Câu 5. Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
A. Tranh luận trên facebook.
B. Gửi thư điện tử.
C. Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 6. Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?
A.1998.
B. 2008.
C. 2018.
D. 2017.
Câu 7. Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.
B. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.
C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.
D. Phát tán video độc hại lên mạng.
Câu 8. Quyền tác giả là gì?
A. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
B. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.
C. Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
D. Không có quyền tác giả.
Câu 9. Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối
với tác phẩm?
A. Luật tác giả.
B. Luật sở hữu.
C. Luật sở hữu trí tuệ.
D. Luật trí tuệ.
Câu 10. Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:
A. Sở hữu.
B. Trí tuệ.
C. Tài sản.
D. Giá trị.
Câu 11. Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?
A. Mạo danh tác giả.
B. Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.
C. Sử dụng phần mềm lậu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 12. Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?
A. Giống.
B. Khác.
C. Phân biệt.
D. Là cách.
Câu 13. Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy
định an ninh mạng:
A. Chính xác.
B. Tính riêng tư.
C. Thích thì đăng thông tin của người khác.
D. Phù hợp với văn hoá.
Câu 14. Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B.Vi phạm pháp luật.
C. Vi phạm bản quyền.
D. Không vi phạm gì.
Câu 15. Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?
A. Chỉ sử dụng.
B. Kinh doanh.
C. Bán.
D. Không thể tác động gì.
BÀI 11
Câu 1. Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự
kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?
A. Thiết kế ảnh.
B. Thiết kế quảng cáo.
C. Thiết kế ý tưởng. D. Thiết kế đồ họa.
Câu 2. Có mấy loại đồ họa cơ bản?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 3. Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các:
A. Chấm ảnh.
B. Khung ảnh.
C. Điểm ảnh.
D. Màu ảnh.
Câu 4. Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:
A. đường nét.
B. đường thẳng.
C. chấm ảnh.
D. điểm ảnh.
Câu 5. Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?
A. Adobe Photoshop.
B. GIMP.
C. Inkscape.
D. Word.
Câu 6. Có mấy loại phần mềm đồ họa?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Cần thiết kế một bộ sản phẩm bút, sổ danh thiếp, … nên dùng phần mềm nào?
A. Paint.
B. Power Point.
C. Inkscape.
D. Photoshop.
Câu 8. Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo mấy bước?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 9. Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là:
A. .ink.
B. .scp.
C. .svg.
D. .pts.
Câu 10. Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?
A. Bảng màu.
B. Thanh thiết lập chế độ kết dính.
C. Thanh điều khiển thuộc tính.
D. Hộp công cụ.
Câu 11. Mỗi hình vẽ bao gồm các:
A. Đối tượng đồ họa.
B. Hình đồ họa.
C. Điểm đồ họa.
D. Không bao gồm
gì.
Câu 12. Đâu không là đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh?
A. Định nghĩa bằng tập điểm.
B. Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …
C. Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.
D. Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.
Câu 13. Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?
A. Lệnh File/New.
B. Tổ hợp phím Ctrl + N.
C. Lệnh File/New hoặc tổ hợp phím Ctrl + N .
D. Tổ hợp phím Ctrl + O.
Câu 14. Inkscape là phần mềm:
A. miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ.
B. chỉnh sửa văn bản.
C. chỉnh sửa video.
D. độc hại.
Câu 15. Inkscape có thể có thao tác gì với đối tượng trong Inkscape?
A. Phóng to.
B. Thu nhỏ.
C. Xoay.
D. Tất cả các thao tác trên.
BÀI 12
Câu 1. W, H là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật?
A. Chiều rộng, chiều dài.
B. Bán kính. C. Cung.
D. Góc của điểm đầu và điểm cuối.
Câu 2. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình elip. D. Hình sao.
Câu 3. Đâu không là thuộc tính của hình sao trong Inkscape?
A. Corners.
B. Rounded.
C. Spoke Ratio.
D. Start, End.
Câu 4. Để chỉnh thông số của gradient, em cần chọn biểu tượng nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?
A. Stroke Style.
B. Fill and Stroke.
C. Opacity.
D. Fill Style.
Câu 6. Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill
and Stroke?
A. Fill.
B. Stroke paint.
C. Stroke style.
D. Cả A và B.
Câu 7. Có mấy phép ghép các đối tượng đồ họa?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 8. Phép hợp các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + /
B. Ctrl + +
C. Ctrl + -
D. Ctrl + *
Câu 9. Phép giao các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + *
B. Ctrl + C. Ctrl + ^
D. Ctrl + /
Câu 10. Phép hiệu đối xứng các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + +
B. Ctrl + -
C. Ctrl + ^
D. Ctrl + /
Câu 11. Phép cắt cho phép thực hiện như thế nào đối với đối tượng?
A. Cắt hình lớp dưới thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp trên.
B. Cắt hình lớp trên thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp dưới.
C. Cắt hình lớp dưới và hình lớp trên.
D. Không cắt hình.
Câu 12. Tổ hợp phím Ctrl + / thực hiện phép nào trong Inkscape?
A. Phép hợp.
B. Phép chia.
C. Phép giao.
D. Phép cắt.
Câu 13. Tổ hợp phím Ctrl + Alt + / thực hiện phép nào trong Inkscape?
A. Phép cắt.
B. Phép chia.
C. Phép hợp.
D. Phép giao.
Câu 14. Các phép ghép đối tượng đồ họa trong Inkscape thực hiện bằng cách chọn lệnh trong bảng
chọn nào?
A. Fill.
B. Stroke.
C. Stroke Style.
D. Path.
Câu 15. Sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ:
A. không có màu.
B. có màu.
C. bị phân chia màu. D. không bị ảnh hưởng.
BAI 14
Câu 1. Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 2. Có mấy bước vẽ đối tượng đường?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác đinh bởi các tính chất toán học
chặt chẽ.
B. Khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình mới với đặc trưng thay đổi.
C. Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do dạng đường.
D. Các đối tượng tự do không thể chỉnh thành hình dạng khác.
Câu 4. Chọn từ còn thiếu trong câu sau:Khi nối các đoạn thẳng hoặc đoạn cong với nhau ta thu được
đường cong … hơn.
A. đơn giản.
B. phức tạp.
C. cong.
D. thẳng.
Câu 5. Điểm nối giữa các đoạn có mấy loại điểm?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6. Điểm neo trơn được thể hiện bằng hình gì?
A. hình tam giác.
B. hình vuông, hình tròn.
C. hình thoi. D. hình bình hành.
Câu 7. Điểm neo góc được thể hiện bằng hình gì?
A. hình tam giác.
B. hình vuông, hình tròn.
C. hình thoi. D. hình bình hành.
Câu 8. Độ cong tại mỗi điểm phụ thuộc vào mấy yếu tố?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 9. Có mấy bước chỉnh sửa điểm neo?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào … và các
điểm, đường chỉ hướng.
A. điểm neo.
B. điểm chỉ hướng.
C. đường.
D. đường neo.
Câu 11. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo trơn hoặc điểm neo góc.
B. Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.
C. Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.
D. Điểm neo góc thể hiện bởi một hình thoi.
Câu 12. Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh gì?
A. Text/ Remove Manual Kerns.
B. Text/ Remove.
C. File/ Remove Manual Kerns.
D. Text/ Remove Manual.
Câu 13. Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?
A. File/ Put on Path.
B. Text/ Put the Path.
C. Text/ Put in Path.
D. Text/ Put on Path.
Câu 14. Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?
A. Text/ Remove on Path.
B. File/ Remove from Path.
C. Text/ Remove from Path.
D. File/ Remove on Path.
Câu 15. Trong Inkscape ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào:
A. Điểm neo.
B. Điểm chỉ hướng. C. Đường chỉ hướng.
D. Cả ba yếu tố trên.
BAI 16
Câu 1. Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?
A. Wick van Rossum.
B. Rasmus Lerdorf. C. Guido van Rossum.
D. Niene Stom.
Câu 2. Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?
A. 1995.
B. 1972.
C. 1981.
D. 1991.
Câu 3. Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?
A. Ngôn ngữ bậc cao.
B. Ngôn ngữ máy.
C. Hợp ngữ. D. Cả ba phương án đều sai.
Câu 4. Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?
A. C/C++.
B. Assembly. C. Python.
D. Java.
Câu 5. Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?
A .python.
B .pl.
C .py.
D .p.
Câu 6. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?
4 + 15 / 5
A. 7.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 7. Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?
A. Thụt lề.
B. Nháy “ ”.
C. Dấu ngoặc ( ).
D. Dấu ngoặc [ ].
Câu 8. Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?
A. /, -, +, *.
B. (*, /), (+, -).
C. Từ trái sang phải.
D. (+, -), (*, /).
Câu 9. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ l...
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Văn bản.
B. Âm thanh.
C. Hình ảnh.
D. Dãy bit.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 3. Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu.
B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Hình ảnh, âm thanh.
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1MB = 1024KB.
B. 1PB = 1024 GB.
C. 1ZB = 1024PB.
D. 1Bit = 1024B.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
D. Thông tin không có tính toàn vẹn.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Chính chữ số 1.
B. Một số có 1 chữ số.
C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
D. Đơn vị đo lượng thông tin.
Câu 7. Mã hoá thông tin có mục đích gì?
A. Để thay đổi lượng thông tin.
B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.
C. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 8. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
A. Bit.
B. GHz.
C. GB.
D. Byte.
Câu 9. Bản chất quá trình mã hóa thông tin?
A. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.
B. Đưa thông tin vào máy tính.
C. Chuyển thông tin về bit nhị phân.
D. Nhận dạng thông tin.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Dữ liệu là thông tin.
B. RAM là bộ nhớ ngoài.
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
D. Một byte có 8 bit.
Câu 11. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:
A. 65536.
B. 256.
C. 255.
D. 8.
Câu 12. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
D. 8 bytes = 1 bit.
Câu 13. Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học
vì….
A. Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.
B. Là số nguyên tố chẵn duy nhất.
C. Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1",
"0".
D. Dễ dùng.
Câu 14. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A. Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.
B. Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.
C. Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.
D. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.
Câu 15. Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…
A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.
C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
BAI 2
Câu 1. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính
điện tử.
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
C. Sử dụng, tiêu thụ.
D. Sự phát triển, sử dụng.
Câu 2. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
A. Máy phát điện.
B. Máy tính điện tử.
C. Đồng hồ.
D. Động cơ hơi nước.
Câu 3. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi dịch một tài liệu.
B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
C. Khi chuẩn đoán bệnh.
D. Khi phân tích tâm lí một con người.
Câu 4. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
A. Lập trình và soạn thảo văn bản.
B. Công cụ xử lí thông tin.
C. Giải trí.
D. cả ba phương án trên.
Câu 5. Đặc thù của ngành tin học là gì?
A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.
B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy
tính điện tử.
D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
Câu 6. Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…
A. Lập chương trình cho máy tính.
B. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.
C. Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.
D. Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng
hơn.
D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
Câu 8. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
Câu 9. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
C. Sử dụng máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu máy tính điện tử.
Câu 10. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
A. Sự ra đời của máy cơ khí.
B. Sự ra đời của máy tính điện tử.
C. Sự ra đời của máy bay.
D. Sự ra đời của ô tô.
Câu 11. Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?
A. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu
thập và xử lí thông tin rất tốt.
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất lớn.
C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.
D. Máy tính nhỏ gọn và đẹp nhung xử lý thông tin còn chậm so với máy tính Casio.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
B. Học tin học là học sử dụng máy tính.
C. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
D. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
Câu 13. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
B. Giá thành ngày càng rẻ.
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
D. Khả năng lưu trữ lớn.
Câu 14. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.
B. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.
C. Kết nối mạng internet còn chậm.
D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.
Câu 15. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
B. Cân.
C. Ổ cắm.
D. Khóa đa năng.
BAI 3
Câu 1. Tìm phát biểu chính xác nhất khi nói về biểu diễn thông tin:
A. Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin.
B. Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành dữ liệu nhị phân.
C. Biểu diễn thông tin là cách mã hoá thông tin thành thông tin nhị phân.
D. Biểu diễn thông tin là biến đổi thông tin thành dữ liệu nhị phân.
Câu 2. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Khi đưa vào máy tính thông tin chuyển thành dữ liệu.
B. Dữ liệu là số có thể tính toán và so sánh.
C. Dữ liệu là văn bản không thể tách so sánh được.
D. Biểu diễn thông tin là mã hoá thông tin.
Câu 3. Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?
A. Văn bản.
B. Số.
C. Lôgic.
D. Bit.
Câu 4. Tác dụng của việc phân loại dữ liệu là gì?
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho xử lí thông tin.
B. Có cách biểu diễn phù hợp nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lí thông tin.
C. Dễ gọi tên và phân biệt.
D. Xử lí thông tin chính xác.
Câu 5. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
1) Ban đầu bảng mã ASCII thể hiện đúng 128 kí tự.
2) Bảng mã ASCII mở rộng dùng 8 bit để biểu diên mọi kí tự.
3) Bảng mã ASCII dùng 3 byte để biểu diễn nguyên âm.
4) Mọi kí tự đều biểu diễn bằng 1 byte trong bảng mã ASCII.
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 6. Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?
A. 1 byte.
B. 2 byte.
C. Từ 1 đến 3 byte.
D. 3 byte.
Câu 7. Trong chương trình THPT, các kiểu dữ liệu nào được đề cập?
A. Văn bản, số.
B. Lôgic.
C. Đa phương tiện.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 8. Trong bảng chữ cái La tinh không có kí tự nào sau đây?
A. G.
B. H.
C. Đ.
D. L.
Câu 9. Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?
A. 2015.
B. 2016.
C. 2017.
D. 2018.
Câu 10. Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?
A. Bộ nhớ ngoài.
B. Bộ nhớ trong.
C. Cả hai bộ nhớ trong và ngoài.
D. Không có bộ nhớ nào.
Câu 11. Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?
A. 8.
B. 16.
C. 32.
D. 256.
Câu 12. Tại sao cần có Unicode?
A. Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.
B. Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần
phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.
C. Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia, giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số
quốc gia, đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.
D. Dùng cho quốc gia sử dụng chữ tượng hình.
Câu 13. Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là
A. Mã hóa thông tin.
B. Biểu diễn thông tin.
C. Xử lý thông tin.
D. Cung cấp thông tin.
Câu 14. Biểu diễn thông tin là bước thứ mấy để đưa thông tin vào máy tính?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai.
C. Thứ ba.
D. Thứ tư.
Câu 15. Trong bảng mã Unicode tiếng việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?
A. 1.
B. 4.
C. 8.
D. 32.
BAI 4
Câu 1. Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 3 ” trong hệ thập phân?
A. 11.
B. 101.
C. 001.
D. 01.
Câu 2. Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là:
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Câu 3. Phương pháp nào để biểu diễn số trong máy tính?
A. Dấu phẩy tĩnh.
B. Dấu phẩy động. C. Không có.
D. Cả A và B.
Câu 4. Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?
A. 0 và 1.
B. 1 và 2.
C. 2 và 3.
D. 0 và -1.
Câu 5. Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?
A. Tương tự như hệ thập phân.
B. Khác với hệ thập phân.
C. Ngược với hệ thập phân.
D. Từ trái sang phải.
Câu 6. Kết quả của phép cộng 100002 + 1002 là?
A. 110002.
B. 100102.
C. 101002.
D. 100002.
Câu 7. Các tính toán số học trên máy tính dùng hệ số nào?
A. Hệ thập phân.
B. Hệ thập lục phân. C. Hệ nhị phân.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 8. Kết quả của phép nhân 11012 x 1012 là?
A. 1000002.
B. 1010102.
C. 10101012.
D. 10000012.
Câu 9. Số nào trong hệ thập phân biểu diễn được bằng 2 số khác nhau ở hệ nhị phân?
A. Số 0.
B. Số 1.
C. Số âm.
D. Không có số nào.
Câu 10. Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?
A. Viết thêm chỉ số dưới.
B. Viết thêm chỉ số trên.
C. Mở ngoặc ở bên cạnh.
D. Chú thích sau khi viết.
Câu 11. Trong hệ thập phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số mấy?
A. Số 1.
B. Số 2.
C. Số 16.
D. Số 10.
Câu 12. Số 62010 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 13. Quy trình thực hiện phép tính trên máy tính đối với số thập phân cần qua mấy bước?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Phân tích số 1910 sang hệ thập phân như thế nào?
A. 1×101+ 9×100.
B. 1×21+ 9×20.C. 9×101+ 1×100.
D. 19×101.
Câu 15. Số 1310 phân tích sang hệ nhị phân thành các lũy thừa của 2 như thế nào?
A. 1×23+ 1×22+ 0×21+ 1×20.
B. 0×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.
C. 1×23+ 1×22+ 1×21+ 1×20.
D. 1×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.
BAI 5
Câu 1. Mệnh đề có tính chất nào sau đây?
A. Chỉ đúng.
B. Chỉ sai.
C. Đúng hoặc sai.
D. Đúng và sai.
Câu 2. Mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. 9 là số nguyên tố.
B. 5 là hợp số.
C. 3,2 là số vô tỉ.
D. 0 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.
Câu 3. Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?
A. Đúng hoặc Sai.
B. Lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không thể nhận giá trị nào.
Câu 4. Trong ngôn ngữ lập trình, các biến hay hàm có thể mang giá trị lôgic hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Vừa có vừa không.
D. Không thể mang giá trị lôgic.
Câu 5. Phép hội, hay còn gọi là phép nhân lôgic được kí hiệu bởi từ tiếng anh nào?
A. OR.
B. AND.
C. NOT.
D. MORE.
Câu 6. Phép tuyển (phép cộng lôgic) của 2 mệnh đề đúng cho ra kết quả là gì?
A. Sai.
B. Không có giá trị. C. Đúng.
D. Sai hoặc Đúng.
Câu 7. Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?
A. Phép tuyển.
B. Phép hợp.
C. Các phép toán trong dấu ngoặc.
D. Đồng thời tất cả.
Câu 8. Các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?
A. 0 và 1.
B. 2 và 1.
C. 1 và 0.
D. -1 và 1.
Câu 9. Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu lôgic?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 10. Kết quả của phép hội mệnh đề p và mệnh đề phủ định của p là gì?
A. 1 hoặc 0.
B. Không có kết quả. C. 1.
D. 0.
Câu 11. Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị đúng thể hiện bởi:
A. Đ.
B. Đúng.
C. 0.
D. Bất kì số nào khác 0.
Câu 12. Để biểu diễn dữ liệu lôgic, có ngôn ngữ lập trình dùng 2 kí tự nào sau đây?
A. Đ và S.
B. D và S.
C. T và F.
D. Không sử dụng kí tự nào.
Câu 13. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. 9 là số chính phương.
B. 23 là số nguyên tố.
C. 0 là số tự nhiên nhỏ nhất có 1 chữ số.
D.10 là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.
Câu 14. Cho mệnh đề “9 là số nguyên tố”, tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A. “5 là số nguyên tố”.
B. “9 không phải là số tự nhiên”.
C. “9 là không là số nguyên tố”.
D. “0 là số tự nhiên”.
Câu 15. Tìm mệnh đề hội của 2 mệnh đề: “Nam chăm chỉ” và “Nam học rất giỏi”?
A. Nam chăm chỉ và Nam học rất giỏi.
B. Nam học rất giỏi hoặc Nam chăm chỉ.
C. Nam không chăm chỉ và Nam học rất giỏi.
D. Nam chăm chỉ nhưng Nam không học giỏi.
BAI 6
Câu 1. Âm thanh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?
A. Khứu giác.
B. Thính giác.
C. Thị giác.
D. Xúc giác.
Câu 2. Hình ảnh là dữ liệu con người tiếp nhận qua giác quan nào?
A. Thị giác.
B. Xúc giác.
C. Thính giác.
D. Không có giác quan nào.
Câu 3. Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu âm thanh, hình ảnh không?
A. Không.
B. Có.
C. Chỉ nhận biết dữ liệu âm thanh
D. Không có dữ liệu âm thanh, hình ảnh.
Câu 4. Phương pháp cơ bản của số hóa âm thanh là gì?
A. Khuếch đại mã xung.
B. Ngắt mã xung.
C. Truyền mã xung. D. Điều chế mã xung.
Câu 5. Phương pháp điều chế mã xung được thực hiện qua mấy bước?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Chu kì lấy mẫu là gì?
A. Khoảng thời gian giữa 2 lần điều chế mã xung. B. Khoảng thời gian giữa 3 lần lấy mã xung.
C. Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mã xung.
D. Là thời điểm cách đều nhau.
Câu 7. Số bit cần thiết để biểu diễn được một giây âm thanh được gọi là gì?
A. Tốc độ bit.
B. Quãng đường bit.
C. Chiều dài bit.
D. Tín hiệu số.
Câu 8. Các thiết bị âm thanh số cần có mạch điện tử DAC làm gì?
A. Dẫn truyền điện.
B. Tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số để phát ra loa hoặc tai nghe.
C. Dẫn truyền xung âm thanh.
D. Không có chức năng gì.
Câu 9. Có mấy phương pháp chính để giảm kích thước tệp âm thanh?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu vào các tệp có phần mở rộng là
A. .PNG.
B. .jpg.
C. .bmp.
D. .pic.
Câu 11. Trong máy tính, mỗi điểm ảnh được mã hóa bởi bao nhiêu bit?
A. 16.
B. 24.
C. 32.
D. 48.
Câu 12. Hình ảnh hiển thị trên máy tính sử dụng hệ màu nào?
A. RBY.
B. RGB.
C. CMYK.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 13. Ảnh xám thông dụng có độ sâu màu là bao nhiêu bit?
A. 4.
B. 8.
C. 32.
D. 64.
Câu 14. Điền vào chỗ trống: Dung lượng của ảnh định dạng .jpeg có tệp dung lượng ….
A. Khá nhỏ.
B. Lớn.
C. Rất lớn.
D. Rất nhỏ.
Câu 15. Ảnh đen trắng có những màu sắc nào dưới đây?
A. Đỏ và đen.
B. Vô số màu sắc.
C. Đỏ, vàng và xanh. D. Đen và trắng.
Bài 8
Câu 1. Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. Vô số.
Câu 2. Phạm vi sử dụng của internet là?
A. Chỉ trong gia đình.
B. Chỉ trong cơ quan.
C. Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.
D. Toàn cầu.
Câu 3. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?
A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.
B. Kết nối gián tiếp qua wifi.
C. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G và kết nối gián tiếp qua wifi
D. Không thể kết nối.
Câu 4. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 5. Mạng cục bộ viết tắt là gì?
A. LAN.
B. WAN.
C. MCB.
D. Không có kí tự viết tắt.
Câu 6. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.
A. Lớn hơn.
B. Bé hơn.
C. Bằng.
D. Bằng hoặc lớn hơn.
Câu 7. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?
A. Switch.
B. HUB.
C. Router.
D. Không có.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng?
A. Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.
B. Mạng internet có chủ sở hữu.
C. Phạm vi của mạng internet là toàn cầu. D. Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.
Câu 9. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?
A. Giải trí.
B. Bảo vệ sức khỏe.
C. Học tập, làm việc, giao tiếp.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 10. Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 11. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?
A. Phần mềm ứng dụng.
B. Phần mềm nền tảng.
C. Phần mềm giải trí.
D. Không là phần mềm gì cả.
Câu 12. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A. Smart home.
B. Smart car.
C. Smart watch
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 13. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần :
A. Ứng dụng.
B. Cứng.
C. Mềm.
D. Dịch vụ.
Câu 14. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức
sử dụng được gọi là
A. Thuê phần cứng.
B. Thuê ứng dụng.
C. Thuê phần mềm.
D. Dịch vụ điện toán đám mây.
Câu 15. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
A. Mediafire.
B. Google Driver.
C. OneDriver.
D. Google meet.
BÀI 9
Câu 1. Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Tùy trường hợp.
D. Không thể.
Câu 2. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.
D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
Câu 3. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 4. Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và
đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?
A. 2016.
B. 2017.
C. 2018.
D. 2019.
Câu 6. Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?
A. Gây khó chịu với người dùng.
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 7. Bản chất của virus là gì?
A. Các phần mềm hoàn chỉnh.
B. Các đoạn mã độc.
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
D. Là sinh vật có thể thấy được.
Câu 8. Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?
A. Phần mềm hoàn chỉnh.
B. Một đoạn mã độc.
C. Nhiều đoạn mã độc.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 9. Trojan gọi là gì?
A. Phần mềm độc.
B. Mã độc.
C. Ứng dụng độc.
D. Phần mềm nội
gián.
Câu 10. Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?
A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.
B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.
C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 11. Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?
A. MS-DOS.
B. Window XP.
C. Window 7.
D. Window 10, 11.
Câu 12. Trojan là một phương thức tấn công kiểu:
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.
Câu 13. Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Có mấy kiểu quét trong Window Defender?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?
A. Ubuntu.
B. BKAV.
C. Kapersky.
D. Antivirus.
BÀI 10
Câu 1. Đạo đức là gì?
A. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích
cộng đồng, xã hội.
B. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với
lợi ích cộng đồng, xã hội.
C. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 2. Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?
A. Đưa thông tin sai lệch lên mạng.
B. Gửi thư rác, tin rác.
C. Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 3. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?
A. Vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Tùy theo nội dung và hậu quả.
D. Không vi phạm.
Câu 4. Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Vi phạm tính dân chủ..
D. Không vi phạm.
Câu 5. Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
A. Tranh luận trên facebook.
B. Gửi thư điện tử.
C. Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 6. Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?
A.1998.
B. 2008.
C. 2018.
D. 2017.
Câu 7. Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.
B. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.
C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.
D. Phát tán video độc hại lên mạng.
Câu 8. Quyền tác giả là gì?
A. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
B. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.
C. Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
D. Không có quyền tác giả.
Câu 9. Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối
với tác phẩm?
A. Luật tác giả.
B. Luật sở hữu.
C. Luật sở hữu trí tuệ.
D. Luật trí tuệ.
Câu 10. Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:
A. Sở hữu.
B. Trí tuệ.
C. Tài sản.
D. Giá trị.
Câu 11. Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?
A. Mạo danh tác giả.
B. Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.
C. Sử dụng phần mềm lậu.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 12. Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?
A. Giống.
B. Khác.
C. Phân biệt.
D. Là cách.
Câu 13. Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy
định an ninh mạng:
A. Chính xác.
B. Tính riêng tư.
C. Thích thì đăng thông tin của người khác.
D. Phù hợp với văn hoá.
Câu 14. Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm đạo đức.
B.Vi phạm pháp luật.
C. Vi phạm bản quyền.
D. Không vi phạm gì.
Câu 15. Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?
A. Chỉ sử dụng.
B. Kinh doanh.
C. Bán.
D. Không thể tác động gì.
BÀI 11
Câu 1. Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự
kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?
A. Thiết kế ảnh.
B. Thiết kế quảng cáo.
C. Thiết kế ý tưởng. D. Thiết kế đồ họa.
Câu 2. Có mấy loại đồ họa cơ bản?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 3. Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các:
A. Chấm ảnh.
B. Khung ảnh.
C. Điểm ảnh.
D. Màu ảnh.
Câu 4. Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:
A. đường nét.
B. đường thẳng.
C. chấm ảnh.
D. điểm ảnh.
Câu 5. Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?
A. Adobe Photoshop.
B. GIMP.
C. Inkscape.
D. Word.
Câu 6. Có mấy loại phần mềm đồ họa?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Cần thiết kế một bộ sản phẩm bút, sổ danh thiếp, … nên dùng phần mềm nào?
A. Paint.
B. Power Point.
C. Inkscape.
D. Photoshop.
Câu 8. Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo mấy bước?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 9. Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là:
A. .ink.
B. .scp.
C. .svg.
D. .pts.
Câu 10. Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?
A. Bảng màu.
B. Thanh thiết lập chế độ kết dính.
C. Thanh điều khiển thuộc tính.
D. Hộp công cụ.
Câu 11. Mỗi hình vẽ bao gồm các:
A. Đối tượng đồ họa.
B. Hình đồ họa.
C. Điểm đồ họa.
D. Không bao gồm
gì.
Câu 12. Đâu không là đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh?
A. Định nghĩa bằng tập điểm.
B. Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …
C. Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.
D. Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.
Câu 13. Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?
A. Lệnh File/New.
B. Tổ hợp phím Ctrl + N.
C. Lệnh File/New hoặc tổ hợp phím Ctrl + N .
D. Tổ hợp phím Ctrl + O.
Câu 14. Inkscape là phần mềm:
A. miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ.
B. chỉnh sửa văn bản.
C. chỉnh sửa video.
D. độc hại.
Câu 15. Inkscape có thể có thao tác gì với đối tượng trong Inkscape?
A. Phóng to.
B. Thu nhỏ.
C. Xoay.
D. Tất cả các thao tác trên.
BÀI 12
Câu 1. W, H là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật?
A. Chiều rộng, chiều dài.
B. Bán kính. C. Cung.
D. Góc của điểm đầu và điểm cuối.
Câu 2. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình elip. D. Hình sao.
Câu 3. Đâu không là thuộc tính của hình sao trong Inkscape?
A. Corners.
B. Rounded.
C. Spoke Ratio.
D. Start, End.
Câu 4. Để chỉnh thông số của gradient, em cần chọn biểu tượng nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?
A. Stroke Style.
B. Fill and Stroke.
C. Opacity.
D. Fill Style.
Câu 6. Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill
and Stroke?
A. Fill.
B. Stroke paint.
C. Stroke style.
D. Cả A và B.
Câu 7. Có mấy phép ghép các đối tượng đồ họa?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 8. Phép hợp các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + /
B. Ctrl + +
C. Ctrl + -
D. Ctrl + *
Câu 9. Phép giao các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + *
B. Ctrl + C. Ctrl + ^
D. Ctrl + /
Câu 10. Phép hiệu đối xứng các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
A. Ctrl + +
B. Ctrl + -
C. Ctrl + ^
D. Ctrl + /
Câu 11. Phép cắt cho phép thực hiện như thế nào đối với đối tượng?
A. Cắt hình lớp dưới thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp trên.
B. Cắt hình lớp trên thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp dưới.
C. Cắt hình lớp dưới và hình lớp trên.
D. Không cắt hình.
Câu 12. Tổ hợp phím Ctrl + / thực hiện phép nào trong Inkscape?
A. Phép hợp.
B. Phép chia.
C. Phép giao.
D. Phép cắt.
Câu 13. Tổ hợp phím Ctrl + Alt + / thực hiện phép nào trong Inkscape?
A. Phép cắt.
B. Phép chia.
C. Phép hợp.
D. Phép giao.
Câu 14. Các phép ghép đối tượng đồ họa trong Inkscape thực hiện bằng cách chọn lệnh trong bảng
chọn nào?
A. Fill.
B. Stroke.
C. Stroke Style.
D. Path.
Câu 15. Sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ:
A. không có màu.
B. có màu.
C. bị phân chia màu. D. không bị ảnh hưởng.
BAI 14
Câu 1. Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 2. Có mấy bước vẽ đối tượng đường?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác đinh bởi các tính chất toán học
chặt chẽ.
B. Khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình mới với đặc trưng thay đổi.
C. Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do dạng đường.
D. Các đối tượng tự do không thể chỉnh thành hình dạng khác.
Câu 4. Chọn từ còn thiếu trong câu sau:Khi nối các đoạn thẳng hoặc đoạn cong với nhau ta thu được
đường cong … hơn.
A. đơn giản.
B. phức tạp.
C. cong.
D. thẳng.
Câu 5. Điểm nối giữa các đoạn có mấy loại điểm?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6. Điểm neo trơn được thể hiện bằng hình gì?
A. hình tam giác.
B. hình vuông, hình tròn.
C. hình thoi. D. hình bình hành.
Câu 7. Điểm neo góc được thể hiện bằng hình gì?
A. hình tam giác.
B. hình vuông, hình tròn.
C. hình thoi. D. hình bình hành.
Câu 8. Độ cong tại mỗi điểm phụ thuộc vào mấy yếu tố?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 9. Có mấy bước chỉnh sửa điểm neo?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào … và các
điểm, đường chỉ hướng.
A. điểm neo.
B. điểm chỉ hướng.
C. đường.
D. đường neo.
Câu 11. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo trơn hoặc điểm neo góc.
B. Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.
C. Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.
D. Điểm neo góc thể hiện bởi một hình thoi.
Câu 12. Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh gì?
A. Text/ Remove Manual Kerns.
B. Text/ Remove.
C. File/ Remove Manual Kerns.
D. Text/ Remove Manual.
Câu 13. Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?
A. File/ Put on Path.
B. Text/ Put the Path.
C. Text/ Put in Path.
D. Text/ Put on Path.
Câu 14. Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?
A. Text/ Remove on Path.
B. File/ Remove from Path.
C. Text/ Remove from Path.
D. File/ Remove on Path.
Câu 15. Trong Inkscape ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào:
A. Điểm neo.
B. Điểm chỉ hướng. C. Đường chỉ hướng.
D. Cả ba yếu tố trên.
BAI 16
Câu 1. Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?
A. Wick van Rossum.
B. Rasmus Lerdorf. C. Guido van Rossum.
D. Niene Stom.
Câu 2. Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?
A. 1995.
B. 1972.
C. 1981.
D. 1991.
Câu 3. Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?
A. Ngôn ngữ bậc cao.
B. Ngôn ngữ máy.
C. Hợp ngữ. D. Cả ba phương án đều sai.
Câu 4. Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?
A. C/C++.
B. Assembly. C. Python.
D. Java.
Câu 5. Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?
A .python.
B .pl.
C .py.
D .p.
Câu 6. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?
4 + 15 / 5
A. 7.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 7. Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?
A. Thụt lề.
B. Nháy “ ”.
C. Dấu ngoặc ( ).
D. Dấu ngoặc [ ].
Câu 8. Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?
A. /, -, +, *.
B. (*, /), (+, -).
C. Từ trái sang phải.
D. (+, -), (*, /).
Câu 9. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ l...
 









Các ý kiến mới nhất