Tính phân phối điểm ma trận đặc tả KHTN 7 cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 21h:36' 05-03-2023
Dung lượng: 77.1 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 21h:36' 05-03-2023
Dung lượng: 77.1 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1. CHƯƠNG
VI: TỪ
0,5
Điểm
số
12
0,5
(7 tiết)
2. CHƯƠNG
VII: TRAO
ĐỔI CHẤT
VÀ
CHUYỂN
HÓA VẬT
CHẤT
NĂNG
LƯỢNG
2
2
(22 tiết)
Không để số
tiết quá lớn,
chia nhỏ ra
2. CHƯƠNG
VII: TRAO
ĐỔI CHẤT
VÀ
CHUYỂN
HÓA VẬT
CHẤT
NĂNG
LƯỢNG
2
0.5
2.5
0,5
1
(tiếp)
(10 tiết)
4. CHƯƠNG
VIII: CẢM
ỨNG Ở
SINH VẬT
0,5
(4 tiết)
5 CHƯƠNG
IX: SINH
TRƯỞNG
VÀ PHÁT
TRIỂN Ở
0.5
1
1.5
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Điểm
số
12
SINH VẬT
(7 tiết)
6. CHƯƠNG
X: SINH
SẢN Ở
SINH VẬT
0.5
2
2.5
(10 tiết)
Tổng số ý
câu
Điểm số
Tổng số
điểm
10
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TT
1.
Nội
dung
Từ
Đơn
kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ đánh
giá
vị
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
2.
Từ Nhận biết
trường
- Nêu được vùng không 0,25
gian bao quanh một nam
châm (hoặc dây dẫn mang
dòng điện), mà vật liệu có
tính chất từ đặt trong nó
chịu tác dụng lực từ, được
gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ
phổ và tạo được từ phổ
bằng mạt sắt và nam châm.
Thông Vận Vận
hiểu
dụng dụng
cao
- Nêu được khái niệm
đường sức từ.
Vận dụng
- Vẽ được đường sức từ
quanh một thanh nam
châm.
3.
Từ Nhận biết
trường
- Dựa vào ảnh (hoặc hình 0,25
Trái Đất vẽ, đoạn phim khoa học)
khẳng định được Trái Đất
có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ
và cực Bắc địa lí không
trùng nhau.
4. Nam Vận dụng
châm
- Chế tạo được nam châm
điện
điện đơn giản và làm thay
đổi được từ trường của nó
bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng cao
- Thiết kế và chế tạo được
sản phẩm đơn giản ứng
dụng nam châm điện (như
xe thu gom đinh sắt, xe cần
cẩu dùng nam châm điện,
máy sưởi mini, …)
2
Trao
đổi chất
và
chuyển
hoá
năng
lượng ở
sinh vật
– Khái
quát trao
đổi chất
và
chuyển
hoá năng
lượng
+ Vai trò
trao đổi
Nhận biết:
– Phát biểu được khái niệm
trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi
chất và chuyển hoá năng
lượng trong cơ thể.
chất và
chuyển
hoá năng
lượng
– Khái
quát trao
đổi chất
và
chuyển
hoá năng
lượng
Nhận biết:
– Nêu được một số yếu tố
chủ yếu ảnh hưởng đến
quang hợp, hô hấp tế bào.
Thông hiểu:
– Mô tả được một cách
tổng quát quá trình quang
+
hợp ở tế bào lá cây: Nêu
Chuyển được vai trò lá cây với
hoá năng chức năng quang hợp. Nêu
lượng ở được khái niệm, nguyên
tế bào
liệu, sản phẩm của quang
Qua hợp. Viết được phương
ng hợp trình quang hợp (dạng
Hô
chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả
hấp ở tế quang hợp diễn ra ở lá cây,
bào
qua đó nêu được quan hệ
giữa trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng.
– Mô tả được một cách
tổng quát quá trình hô hấp
ở tế bào (ở thực vật và
động vật): Nêu được khái
niệm; viết được phương
trình hô hấp dạng chữ; thể
hiện được hai chiều tổng
hợp và phân giải.
Vận dụng:
– Vận dụng hiểu biết về
quang hợp để giải thích
được ý nghĩa thực tiễn của
việc trồng và bảo vệ cây
2
xanh.
– Nêu được một số vận
dụng hiểu biết về hô hấp tế
bào trong thực tiễn (ví dụ:
bảo quản hạt cần phơi
khô,...).
Vận dụng cao:
– Tiến hành được thí
nghiệm chứng minh quang
hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí
nghiệm về hô hấp tế bào ở
thực vật thông qua sự nảy
mầm của hạt.
- Trao
đổi chất
và
chuyển
hoá năng
lượng
+ Trao
đổi khí
Thông hiểu:
– Sử dụng hình ảnh để mô
tả được quá trình trao đổi
khí qua khí khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả
được cấu tạo của khí
khổng, nêu được chức năng
của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát
mô tả được con đường đi
của khí qua các cơ quan
của hệ hô hấp ở động vật
(ví dụ ở người)
+ Trao
đổi nước
và các
chất
dinh
dưỡng ở
sinh vật
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của 2
nước và các chất dinh
dưỡng đối với cơ thể sinh
vật.
+ Nêu được vai trò thoát
hơi nước ở lá và hoạt động
đóng, mở khí khổng trong
quá trình thoát hơi nước;
0,25
+ Nêu được một số yếu tố
chủ yếu ảnh hưởng đến
trao đổi nước và các chất
dinh dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô
hình) nêu được thành phần
hoá học và cấu trúc, tính
chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao
đổi nước và các chất dinh
dưỡng, lấy được ví dụ ở
thực vật và động vật, cụ
thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản
mô tả được con đường hấp
thụ, vận chuyển nước và
khoáng của cây từ môi
trường ngoài vào miền lông
hút, vào rễ, lên thân cây và
lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh,
phân biệt được sự vận
chuyển các chất trong
mạch gỗ từ rễ lên lá cây
(dòng đi lên) và từ lá
xuống các cơ quan trong
mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con
đường trao đổi nước và nhu
cầu sử dụng nước ở động
vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát
(hoặc mô hình, tranh ảnh,
học liệu điện tử) mô tả
được con đường thu nhận
0,25
và tiêu hoá thức ăn trong
ống tiêu hoá ở động vật
(đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận
chuyển các chất ở động vật
(thông qua quan sát tranh,
ảnh, mô hình, học liệu điện
tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai
vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí
nghiệm chứng minh thân
vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những
hiểu biết về trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng ở
thực vật vào thực tiễn (ví
dụ giải thích việc tưới nước
và bón phân hợp lí cho
cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu
biết về trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng ở
động vật vào thực tiễn (ví
dụ về dinh dưỡng và vệ
sinh ăn uống, ...).
3.
Cảm
ứng ở
sinh vật
- Khái Nhận biết:
niệm
– Phát biểu được khái niệm
cảm ứng cảm ứng ở sinh vật.
- Cảm – Nêu được vai trò cảm 0,25
ứng
ở ứng đối với sinh vật.
thực vật – Phát biểu được khái niệm
- Cảm tập tính ở động vật;
0,25
ứng
ở – Nêu được vai trò của tập
động vật tính đối với động vật.
Tập
tính
ở
động
vật: khái
niệm, ví
dụ minh
hoạ
Thông hiểu:
- Vai trò
cảm ứng
đối với
sinh vật
– Lấy được ví dụ về các
hiện tượng cảm ứng ở sinh
vật (ở thực vật và động
vật).
0,25
– Trình bày được cách làm 0,25
thí nghiệm chứng minh
tính cảm ứng ở thực vật (ví
dụ hướng sáng, hướng
nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng:
– Lấy được ví dụ minh hoạ
về tập tính ở động vật.
– Vận dụng được các kiến
thức cảm ứng vào giải
thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong
học tập, chăn nuôi, trồng
trọt).
Vận dụng cao:
Thực hành: quan sát, ghi
chép và trình bày được kết
quả quan sát một số tập
tính của động vật.
4.
Sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật
Khái
niệm
sinh
trưởng
và phát
triển
Nhận biết:
Phát biểu được khái niệm 0,25
0,25
sinh trưởng và phát triển ở
sinh vật.
Thông hiểu:
Nêu được mối quan hệ
giữa sinh trưởng và phát
triển.
Cơ chế Nhận biết:
sinh
Thông hiểu:
trưởng ở – Chỉ ra được mô phân sinh
thực vật
và động trên sơ đồ cắt ngang thân
vật
cây Hai lá mầm và trình
bày được chức năng của
mô phân sinh làm cây lớn
lên.
Vận dụng:
Tiến hành được thí nghiệm
chứng minh cây có sự sinh
trưởng.
Các giai
đoạn
sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật
Thông hiểu:
– Dựa vào hình vẽ vòng
đời của một sinh vật (một
ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày
được các giai đoạn sinh
trưởng và phát triển của
sinh vật đó.
Các
Thông hiểu:
nhân tố Nêu được các nhân tố chủ
ảnh
yếu ảnh hưởng đến sinh
hưởng
trưởng và phát triển của
sinh vật (nhân tố nhiệt độ,
ánh sáng, nước, dinh
dưỡng).
Điều hoà
sinh
trưởng
và các
phương
pháp
điều
khiển
sinh
trưởng,
phát
triển
Thông hiểu:
Trình bày được một số ứng
dụng sinh trưởng và phát
triển trong thực tiễn (ví dụ
điều hoà sinh trưởng và
phát triển ở sinh vật bằng
sử dụng chất kính thích
hoặc điều khiển yếu tố môi
trường).
Vận dụng:
– Thực hành quan sát và
mô tả được sự sinh trưởng,
1
phát triển ở một số thực
vật, động vật.
– Vận dụng được những
hiểu biết về sinh trưởng và
phát triển sinh vật giải
thích một số hiện tượng
thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở
giai đoạn ấu trùng, phòng
trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
5
Sinh sản Khái
Nhận biết:
ở sinh
niệm
Phát biểu được khái niệm
vật
sinh sản sinh sản ở sinh vật.
ở sinh
vật
Sinh sản Nhận biết:
vô tính
– Nêu được khái niệm sinh 0,25
sản vô tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh
sản vô tính trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình ảnh hoặc
mẫu vật, phân biệt được
các hình thức sinh sản sinh
dưỡng ở thực vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân
biệt được các hình thức
sinh sản vô tính ở động vật.
Lấy được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được các ứng
dụng của sinh sản vô tính
vào thực tiễn (nhân giống
vô tính cây, nuôi cấy mô).
Sinh sản Nhận biết:
hữu tính
0,25
– Nêu được khái niệm sinh
sản hữu tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh
sản hữu tính.
Thông hiểu:
– Phân biệt được sinh sản
vô tính và sinh sản hữu
tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả
được quá trình sinh sản
hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận
của hoa lưỡng tính, phân
biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ
tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình
ảnh) mô tả được khái quát
quá trình sinh sản hữu tính
ở động vật (lấy ví dụ ở
động vật đẻ con và đẻ
trứng).
Vận dụng:
Nêu được một số ứng dụng
của sinh sản hữu tính trong
thực tiễn.
Các yếu
tố ảnh
hưởng
đến sinh
sản
ở
sinh vật
Nhận biết:
Điều
hoà, điều
khiển
sinh sản
Nhận biết:
Nêu được một số yếu tố
ảnh hưởng đến sinh sản ở
sinh vật
– Nêu được một số yếu tố
ảnh hưởng đến điều hoà,
điều khiển sinh sản ở sinh
ở sinh vật.
vật
Vận dụng:
Giải thích được vì sao phải
bảo vệ một số loài côn
trùng thụ phấn cho cây.
Vận dụng cao:
2
Vận dụng được những hiểu
biết về sinh sản hữu tính
trong thực tiễn đời sống và
chăn nuôi (thụ phấn nhân
tạo, điều khiển số con, giới
tính).
Cơ thể
sinh vật
là một
thể
thống
nhất
Vận dụng cao:
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ
giữa tế bào với cơ thể và
môi trường (tế bào – cơ thể
– môi trường và sơ đồ quan
hệ giữa các hoạt động
sống: trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng –
sinh trưởng, phát triển –
cảm ứng – sinh sản) chứng
minh cơ thể sinh vật là một
thể thống nhất.
Tổng câu
11
3
1
1
Tổng điểm
4
3
2
1
Tỉ lệ
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút
30%
A. TRẮC NGIỆM
Khoan tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Vật lí
Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 2. Vật lí
Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?
A. thước thẳng.
B. thước dây.
C. đồng hồ.
D. thước cuộn.
Câu 3. Khí khổng có chức năng
A. làm mát cho lá
B. trao đổi khí và thoát hơi nước.
C. nhả khí ôxi
D. thu nhận khí các bonic
Câu 4. Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật (hình vẽ) cho biết hệ cơ
quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.
A. Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ
B. Hệ chồi và hệ rễ.
C. Hệ chồi và hệ thân
D. Hệ rễ và hệ thân
Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật giúp sinh vật
A. tự vệ
B.. thích nghi với môi trường sống
C. tìm kiếm thức ăn
D. phản ứng với kích thích của môi trường
Câu 6. Động vật có tập tính để
A. tự vệ
B. thích nghi với môi trường sống
C. tìm kiếm thức ăn
D. phản ứng với kích thích của môi trường
Câu 7. Thí nghiệm trồng cây bên cửa sổ để chứng minh
A. tính hướng sáng.
B. tính hướng đất
C. tính hướng tiếp xúc
D. quá trình quang hợp cần ánh sáng
Câu 8. Khi chạm vào lá cây trình nữ, lá cây trinh nữ bị cụp là cảm ứng
A. hướng sáng.
B. hướng đất
C. tiếp xúc
D. cây bị tổn thương
Câu 9. Sinh trưởng là quá trình
A. lớn lên
B. gia tăng về kích thước
C. ra hoa và tạo quả
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 10. Phát triẻn là quá trình
A. lớn lên
B. gia tăng về kích thước
C. ra hoa và tạo quả
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 11. Sinh sản sinh dưỡng có sự tham gia của
A. giao tử đực
B. giao tử cái
C. giao tử đực và giao tử cái
D. cơ quan sinh dưỡng
Câu 12. Sinh sản hữu tính có sự tham gia của
A. giao tử đực
B. giao tử cái
C. giao tử đực và giao tử cái
D. cơ quan sinh dưỡng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm ) Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây.
Nêu vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng
chữ).
Câu 2. (1,0 điểm):
Gas dùng để đun nấu trong gia đình là một hỗn hợp gồm các chất dễ cháy. Việc gas bị
rò rỉ có thể gây cháy, nổ khi có tia lửa điện (ví dụ như khi bật công tắc điện,...), hoặc khi
đánh lửa từ bật bếp gas.
a) Gas thuộc nhóm nhiên liệu hay vật liệu?
b) Chúng ta nên làm gì sau khi sử dụng bếp gas để đảm bảo an toàn?
c) Tại sao nên để bình gas ở nơi thoáng khí?
Câu 23. (2,5 điểm): Quan sát một số cơ quan trong hình sau:
a) Gọi tên các cơ quan tương ứng với mỗi hình.
b) Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào?
c) Trong các cơ quan nêu trên, hệ tiêu hoá gồm các cơ quan
nào?
Câu 24. (1,5 điểm): Cho hình ảnh cây lạc.
a) Kể tên các cơ quan của cây lạc.
b) Xác định các hệ cơ quan của cây lạc.
c) Theo em, gọi củ lạc là đúng hay sai? Giải thích.
---------- Hết ----------
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1. CHƯƠNG
VI: TỪ
0,5
Điểm
số
12
0,5
(7 tiết)
2. CHƯƠNG
VII: TRAO
ĐỔI CHẤT
VÀ
CHUYỂN
HÓA VẬT
CHẤT
NĂNG
LƯỢNG
2
2
(22 tiết)
Không để số
tiết quá lớn,
chia nhỏ ra
2. CHƯƠNG
VII: TRAO
ĐỔI CHẤT
VÀ
CHUYỂN
HÓA VẬT
CHẤT
NĂNG
LƯỢNG
2
0.5
2.5
0,5
1
(tiếp)
(10 tiết)
4. CHƯƠNG
VIII: CẢM
ỨNG Ở
SINH VẬT
0,5
(4 tiết)
5 CHƯƠNG
IX: SINH
TRƯỞNG
VÀ PHÁT
TRIỂN Ở
0.5
1
1.5
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Điểm
số
12
SINH VẬT
(7 tiết)
6. CHƯƠNG
X: SINH
SẢN Ở
SINH VẬT
0.5
2
2.5
(10 tiết)
Tổng số ý
câu
Điểm số
Tổng số
điểm
10
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TT
1.
Nội
dung
Từ
Đơn
kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ đánh
giá
vị
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
2.
Từ Nhận biết
trường
- Nêu được vùng không 0,25
gian bao quanh một nam
châm (hoặc dây dẫn mang
dòng điện), mà vật liệu có
tính chất từ đặt trong nó
chịu tác dụng lực từ, được
gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ
phổ và tạo được từ phổ
bằng mạt sắt và nam châm.
Thông Vận Vận
hiểu
dụng dụng
cao
- Nêu được khái niệm
đường sức từ.
Vận dụng
- Vẽ được đường sức từ
quanh một thanh nam
châm.
3.
Từ Nhận biết
trường
- Dựa vào ảnh (hoặc hình 0,25
Trái Đất vẽ, đoạn phim khoa học)
khẳng định được Trái Đất
có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ
và cực Bắc địa lí không
trùng nhau.
4. Nam Vận dụng
châm
- Chế tạo được nam châm
điện
điện đơn giản và làm thay
đổi được từ trường của nó
bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng cao
- Thiết kế và chế tạo được
sản phẩm đơn giản ứng
dụng nam châm điện (như
xe thu gom đinh sắt, xe cần
cẩu dùng nam châm điện,
máy sưởi mini, …)
2
Trao
đổi chất
và
chuyển
hoá
năng
lượng ở
sinh vật
– Khái
quát trao
đổi chất
và
chuyển
hoá năng
lượng
+ Vai trò
trao đổi
Nhận biết:
– Phát biểu được khái niệm
trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi
chất và chuyển hoá năng
lượng trong cơ thể.
chất và
chuyển
hoá năng
lượng
– Khái
quát trao
đổi chất
và
chuyển
hoá năng
lượng
Nhận biết:
– Nêu được một số yếu tố
chủ yếu ảnh hưởng đến
quang hợp, hô hấp tế bào.
Thông hiểu:
– Mô tả được một cách
tổng quát quá trình quang
+
hợp ở tế bào lá cây: Nêu
Chuyển được vai trò lá cây với
hoá năng chức năng quang hợp. Nêu
lượng ở được khái niệm, nguyên
tế bào
liệu, sản phẩm của quang
Qua hợp. Viết được phương
ng hợp trình quang hợp (dạng
Hô
chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả
hấp ở tế quang hợp diễn ra ở lá cây,
bào
qua đó nêu được quan hệ
giữa trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng.
– Mô tả được một cách
tổng quát quá trình hô hấp
ở tế bào (ở thực vật và
động vật): Nêu được khái
niệm; viết được phương
trình hô hấp dạng chữ; thể
hiện được hai chiều tổng
hợp và phân giải.
Vận dụng:
– Vận dụng hiểu biết về
quang hợp để giải thích
được ý nghĩa thực tiễn của
việc trồng và bảo vệ cây
2
xanh.
– Nêu được một số vận
dụng hiểu biết về hô hấp tế
bào trong thực tiễn (ví dụ:
bảo quản hạt cần phơi
khô,...).
Vận dụng cao:
– Tiến hành được thí
nghiệm chứng minh quang
hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí
nghiệm về hô hấp tế bào ở
thực vật thông qua sự nảy
mầm của hạt.
- Trao
đổi chất
và
chuyển
hoá năng
lượng
+ Trao
đổi khí
Thông hiểu:
– Sử dụng hình ảnh để mô
tả được quá trình trao đổi
khí qua khí khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả
được cấu tạo của khí
khổng, nêu được chức năng
của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát
mô tả được con đường đi
của khí qua các cơ quan
của hệ hô hấp ở động vật
(ví dụ ở người)
+ Trao
đổi nước
và các
chất
dinh
dưỡng ở
sinh vật
Nhận biết:
– Nêu được vai trò của 2
nước và các chất dinh
dưỡng đối với cơ thể sinh
vật.
+ Nêu được vai trò thoát
hơi nước ở lá và hoạt động
đóng, mở khí khổng trong
quá trình thoát hơi nước;
0,25
+ Nêu được một số yếu tố
chủ yếu ảnh hưởng đến
trao đổi nước và các chất
dinh dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô
hình) nêu được thành phần
hoá học và cấu trúc, tính
chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao
đổi nước và các chất dinh
dưỡng, lấy được ví dụ ở
thực vật và động vật, cụ
thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản
mô tả được con đường hấp
thụ, vận chuyển nước và
khoáng của cây từ môi
trường ngoài vào miền lông
hút, vào rễ, lên thân cây và
lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh,
phân biệt được sự vận
chuyển các chất trong
mạch gỗ từ rễ lên lá cây
(dòng đi lên) và từ lá
xuống các cơ quan trong
mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con
đường trao đổi nước và nhu
cầu sử dụng nước ở động
vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát
(hoặc mô hình, tranh ảnh,
học liệu điện tử) mô tả
được con đường thu nhận
0,25
và tiêu hoá thức ăn trong
ống tiêu hoá ở động vật
(đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận
chuyển các chất ở động vật
(thông qua quan sát tranh,
ảnh, mô hình, học liệu điện
tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai
vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí
nghiệm chứng minh thân
vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những
hiểu biết về trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng ở
thực vật vào thực tiễn (ví
dụ giải thích việc tưới nước
và bón phân hợp lí cho
cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu
biết về trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng ở
động vật vào thực tiễn (ví
dụ về dinh dưỡng và vệ
sinh ăn uống, ...).
3.
Cảm
ứng ở
sinh vật
- Khái Nhận biết:
niệm
– Phát biểu được khái niệm
cảm ứng cảm ứng ở sinh vật.
- Cảm – Nêu được vai trò cảm 0,25
ứng
ở ứng đối với sinh vật.
thực vật – Phát biểu được khái niệm
- Cảm tập tính ở động vật;
0,25
ứng
ở – Nêu được vai trò của tập
động vật tính đối với động vật.
Tập
tính
ở
động
vật: khái
niệm, ví
dụ minh
hoạ
Thông hiểu:
- Vai trò
cảm ứng
đối với
sinh vật
– Lấy được ví dụ về các
hiện tượng cảm ứng ở sinh
vật (ở thực vật và động
vật).
0,25
– Trình bày được cách làm 0,25
thí nghiệm chứng minh
tính cảm ứng ở thực vật (ví
dụ hướng sáng, hướng
nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng:
– Lấy được ví dụ minh hoạ
về tập tính ở động vật.
– Vận dụng được các kiến
thức cảm ứng vào giải
thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong
học tập, chăn nuôi, trồng
trọt).
Vận dụng cao:
Thực hành: quan sát, ghi
chép và trình bày được kết
quả quan sát một số tập
tính của động vật.
4.
Sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật
Khái
niệm
sinh
trưởng
và phát
triển
Nhận biết:
Phát biểu được khái niệm 0,25
0,25
sinh trưởng và phát triển ở
sinh vật.
Thông hiểu:
Nêu được mối quan hệ
giữa sinh trưởng và phát
triển.
Cơ chế Nhận biết:
sinh
Thông hiểu:
trưởng ở – Chỉ ra được mô phân sinh
thực vật
và động trên sơ đồ cắt ngang thân
vật
cây Hai lá mầm và trình
bày được chức năng của
mô phân sinh làm cây lớn
lên.
Vận dụng:
Tiến hành được thí nghiệm
chứng minh cây có sự sinh
trưởng.
Các giai
đoạn
sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật
Thông hiểu:
– Dựa vào hình vẽ vòng
đời của một sinh vật (một
ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày
được các giai đoạn sinh
trưởng và phát triển của
sinh vật đó.
Các
Thông hiểu:
nhân tố Nêu được các nhân tố chủ
ảnh
yếu ảnh hưởng đến sinh
hưởng
trưởng và phát triển của
sinh vật (nhân tố nhiệt độ,
ánh sáng, nước, dinh
dưỡng).
Điều hoà
sinh
trưởng
và các
phương
pháp
điều
khiển
sinh
trưởng,
phát
triển
Thông hiểu:
Trình bày được một số ứng
dụng sinh trưởng và phát
triển trong thực tiễn (ví dụ
điều hoà sinh trưởng và
phát triển ở sinh vật bằng
sử dụng chất kính thích
hoặc điều khiển yếu tố môi
trường).
Vận dụng:
– Thực hành quan sát và
mô tả được sự sinh trưởng,
1
phát triển ở một số thực
vật, động vật.
– Vận dụng được những
hiểu biết về sinh trưởng và
phát triển sinh vật giải
thích một số hiện tượng
thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở
giai đoạn ấu trùng, phòng
trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
5
Sinh sản Khái
Nhận biết:
ở sinh
niệm
Phát biểu được khái niệm
vật
sinh sản sinh sản ở sinh vật.
ở sinh
vật
Sinh sản Nhận biết:
vô tính
– Nêu được khái niệm sinh 0,25
sản vô tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh
sản vô tính trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình ảnh hoặc
mẫu vật, phân biệt được
các hình thức sinh sản sinh
dưỡng ở thực vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân
biệt được các hình thức
sinh sản vô tính ở động vật.
Lấy được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được các ứng
dụng của sinh sản vô tính
vào thực tiễn (nhân giống
vô tính cây, nuôi cấy mô).
Sinh sản Nhận biết:
hữu tính
0,25
– Nêu được khái niệm sinh
sản hữu tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh
sản hữu tính.
Thông hiểu:
– Phân biệt được sinh sản
vô tính và sinh sản hữu
tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả
được quá trình sinh sản
hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận
của hoa lưỡng tính, phân
biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ
tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình
ảnh) mô tả được khái quát
quá trình sinh sản hữu tính
ở động vật (lấy ví dụ ở
động vật đẻ con và đẻ
trứng).
Vận dụng:
Nêu được một số ứng dụng
của sinh sản hữu tính trong
thực tiễn.
Các yếu
tố ảnh
hưởng
đến sinh
sản
ở
sinh vật
Nhận biết:
Điều
hoà, điều
khiển
sinh sản
Nhận biết:
Nêu được một số yếu tố
ảnh hưởng đến sinh sản ở
sinh vật
– Nêu được một số yếu tố
ảnh hưởng đến điều hoà,
điều khiển sinh sản ở sinh
ở sinh vật.
vật
Vận dụng:
Giải thích được vì sao phải
bảo vệ một số loài côn
trùng thụ phấn cho cây.
Vận dụng cao:
2
Vận dụng được những hiểu
biết về sinh sản hữu tính
trong thực tiễn đời sống và
chăn nuôi (thụ phấn nhân
tạo, điều khiển số con, giới
tính).
Cơ thể
sinh vật
là một
thể
thống
nhất
Vận dụng cao:
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ
giữa tế bào với cơ thể và
môi trường (tế bào – cơ thể
– môi trường và sơ đồ quan
hệ giữa các hoạt động
sống: trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng –
sinh trưởng, phát triển –
cảm ứng – sinh sản) chứng
minh cơ thể sinh vật là một
thể thống nhất.
Tổng câu
11
3
1
1
Tổng điểm
4
3
2
1
Tỉ lệ
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút
30%
A. TRẮC NGIỆM
Khoan tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Vật lí
Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 2. Vật lí
Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?
A. thước thẳng.
B. thước dây.
C. đồng hồ.
D. thước cuộn.
Câu 3. Khí khổng có chức năng
A. làm mát cho lá
B. trao đổi khí và thoát hơi nước.
C. nhả khí ôxi
D. thu nhận khí các bonic
Câu 4. Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật (hình vẽ) cho biết hệ cơ
quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.
A. Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ
B. Hệ chồi và hệ rễ.
C. Hệ chồi và hệ thân
D. Hệ rễ và hệ thân
Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật giúp sinh vật
A. tự vệ
B.. thích nghi với môi trường sống
C. tìm kiếm thức ăn
D. phản ứng với kích thích của môi trường
Câu 6. Động vật có tập tính để
A. tự vệ
B. thích nghi với môi trường sống
C. tìm kiếm thức ăn
D. phản ứng với kích thích của môi trường
Câu 7. Thí nghiệm trồng cây bên cửa sổ để chứng minh
A. tính hướng sáng.
B. tính hướng đất
C. tính hướng tiếp xúc
D. quá trình quang hợp cần ánh sáng
Câu 8. Khi chạm vào lá cây trình nữ, lá cây trinh nữ bị cụp là cảm ứng
A. hướng sáng.
B. hướng đất
C. tiếp xúc
D. cây bị tổn thương
Câu 9. Sinh trưởng là quá trình
A. lớn lên
B. gia tăng về kích thước
C. ra hoa và tạo quả
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 10. Phát triẻn là quá trình
A. lớn lên
B. gia tăng về kích thước
C. ra hoa và tạo quả
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 11. Sinh sản sinh dưỡng có sự tham gia của
A. giao tử đực
B. giao tử cái
C. giao tử đực và giao tử cái
D. cơ quan sinh dưỡng
Câu 12. Sinh sản hữu tính có sự tham gia của
A. giao tử đực
B. giao tử cái
C. giao tử đực và giao tử cái
D. cơ quan sinh dưỡng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm ) Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây.
Nêu vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng
chữ).
Câu 2. (1,0 điểm):
Gas dùng để đun nấu trong gia đình là một hỗn hợp gồm các chất dễ cháy. Việc gas bị
rò rỉ có thể gây cháy, nổ khi có tia lửa điện (ví dụ như khi bật công tắc điện,...), hoặc khi
đánh lửa từ bật bếp gas.
a) Gas thuộc nhóm nhiên liệu hay vật liệu?
b) Chúng ta nên làm gì sau khi sử dụng bếp gas để đảm bảo an toàn?
c) Tại sao nên để bình gas ở nơi thoáng khí?
Câu 23. (2,5 điểm): Quan sát một số cơ quan trong hình sau:
a) Gọi tên các cơ quan tương ứng với mỗi hình.
b) Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào?
c) Trong các cơ quan nêu trên, hệ tiêu hoá gồm các cơ quan
nào?
Câu 24. (1,5 điểm): Cho hình ảnh cây lạc.
a) Kể tên các cơ quan của cây lạc.
b) Xác định các hệ cơ quan của cây lạc.
c) Theo em, gọi củ lạc là đúng hay sai? Giải thích.
---------- Hết ----------
 









Các ý kiến mới nhất