Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TINY TALK 1B

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị cát băng
Ngày gửi: 16h:30' 15-04-2018
Dung lượng: 68.8 KB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích: 0 người
REVIEW 6, 7, 8,9 ( cont)
UNIT 8 DINNERTIME
Write and draw( viết và vẽ)
Con cá: ………………………………………..


Thịt : ………………………………………


Cơm : ………………………………………..


Bánh mì: ………………………………………..
Make the sentences( tạo câu)
Meat( yes) I like meat
Candy(no) ………………………………………………………………..
Apple(yes) …………………………………………………………………
Banana( yes) …………………………………………………………………
Bread(no) …………………………………………………………………
Soup(no) ………………………………………………………………….
Chips(yes) ………………………………………………………………….
Fish(no) ………………………………………………………………….
Rice(no) …………………………………………………………………
3 arrage the sentences( sắp xếp câu)
Ready/ dinner’s ……………………………………………………………….
Fish/ like/ I/ yum! ……………………………………………………………
Don’t/ fish/ I/ like/ Yuck!...................................................

Unit 9: Bath time
Fill in the blanks( điền vào ô trống)
………’s the shampoo?
Here it……….
s……p
…..ow….
s…..amp…..
Match( nối)
Cục xà phòng đâu rồi? shampoo
Dầu gội where’s the towel?
Đây nè dinner’s ready
Cái khăn đâu rồi? where’s the shampoo?
Con mèo đâu rồi? yum! I like meat
Thùng rác đâu rồi? here it is
Bữa ăn tối sẵn sàng where’s the bin?
Oa! Con thích thịt where’s the cat?





Write and color( viết và tô màu)
//

………………………………… ………………………………
/
………………………………………….


Unit 10. BEDTIME
1.WRITE THE SENTENCES: LOOK AT THE…………………( VIẾT LẠI CÂU LOOK AT THE……………
- MOON
-STAR
-SKY
- BANANA
- COOKIE
- EGG
- CRAYON
- BOARD
-FISH
ICE CREAM
SAY GOODNIGHT TO EVERY ONE, AT LEAST 5 PERSONS( NÓI CHÚC NGỦ NGON CHO MỌI NGƯỜI, KHOẢNG 5 NGƯỜI)

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….










TEST 1
Chơi với mình nhé!


Được! chúng ta chơi xích đu


Chạy


Chơi cầu trượt


A! bố về rồi


Bố về rồi đây!


Ông ấy là bố tôi


Bà ấy là mẹ tôi


Anh trai, em trai


Chị gái. Em gái


Ăn tối sẵn sàng rồi nè


Oa! Con thích cá


Eo! Con không thích cá


Cục xà phòng đâu rồi?


Nó đây nè


Khăn tắm


Dầu gội


Nhìn vào mặt trăng kìa!


Chúc mẹ ngủ ngon!


Chúc bố ngù ngon



Draw:
Moon




Rice:




Fish:




Meat:



Mommy:



Daddy:


Shampoo


Soap:



Towel:

3: arrange:
Bread/ like/ I/ don’t/ yuck!
Ready!/ dinner’s
Brother/ my/he’s
Daddy’s/hey!/ home
Home/ I’m
Moon/ look/the/ at
Is/ here/ it
Soap/the/where’s
CHOOSE THE BEST ANWER
PLAY…………….. ME
Ok b. to c. with
…………..at the moon!
Like b. look c. luch
Where’s ………………. Soap?
A b. AN c. the
Yum! i……………….fish
Don’t like b. yuck c. like
…………….’s ready
Breakfast b. dinner c. lunch
i………………….candy
like b. want c. no
…………….home
I’M b. she’s c. he’s
Hey! …………………’s home
Dog b. cat c. daddy
Ok! ……………swing
Teacher b Let’s c. them
………….it is
Hura b. here c. her
 
Gửi ý kiến