Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Toán 1 đề thi cuối kì lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 20h:19' 15-10-2024
Dung lượng: 837.5 KB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 20h:19' 15-10-2024
Dung lượng: 837.5 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIÊU HỌC VIỆT HỒNG
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 1
Mạch kiến thức
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Tổng
Số câu
Số điểm
Mức 3
(Nhận biết) (Thông hiểu)
TN
Số và phép tính
Đếm số lượng, viết Số câu
số, so sánh các số đến
10; biết cộng, trừ
nhẩm (không nhớ) Câu số
trong
phạm
vi
10; viết được phép
tính thích hợp với
hình vẽ liên quan Số điểm
đến thực tế cuộc
sống.
Hình học trực quan
Số câu
Nhận biết, đánh dấu
được các khối lập
Câu số
phương; nhận biết,
đếm được hình
vuông, hình tam giác. Số điểm
Mức 2
TL
(Vận dụng)
TN
TL
TN
05
02
01
01
1, 3,
4, 6
5, 8
9
10
04
02
01
01
TL
Tổng
8
8
2
01
01
2
7
01
01
2
05
02
01
02
10
05
02
01
02
10
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ, tên: ......................................................................... Lớp: 1.....
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
…………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………….……….………
…………………………………………………………………………………………………..
Câu 1: (1 điểm) Nối hình vẽ với số thích hợp ?
6
5
Câu 2: (1 điểm) Điến (
9
8
7
) vào ô trống dưới khối lập phương:
Câu 3: (1 điểm) Tính:
5+4=…
3+2+3=…
Câu 4: (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2+5=7
6+3=8
9 – 7 = ...
6 – 6 + 3 = ...
7–3 =5
10 – 6 = 4
Câu 5: (1 điểm) Số?
9 +
= 9
+ 4 + 3 = 10
9 –
= 4
– 5 –1 = 3
Câu 6: (1 điểm) Hãy điền dấu ( >, <, = ) ?
6 + 2 ... 9
4 + 6 ... 3 + 5
10 – 3 ... 7
7 – 2 ... 10 – 6
Câu 7: (1 điểm) Cho hình vẽ sau. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Có ..... hình vuông.
b. Có .... hình tam giác
c. Có .... hình chữ nhật
d. Có .... hình tròn
Câu 8: (1 điểm) Cho các số 5, 8, 2, 7 . Hãy viết:
a. Các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
.............................................................................................................................................
b. Số lớn nhất cộng với số bé nhất bằng: .............
Số lớn nhất trừ đi số bé nhất bằng: ..............
Câu 9:(1 điểm) Xem tranh rồi viết một phép tính cộng và một phép tính trừ thích hợp:
Câu 10: (1 điểm) Mẹ cho An thêm 3 cái kẹo thì An có tất cả 10 cái kẹo. Hỏi lúc đầu An
có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Trả lời
Lúc đầu An có tất cả số kẹo là
…………………………………………………
Đáp số: …..cái kẹo
GV coi
GV chấm
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 1
Câu 1: Nối đúng hình vẽ với số thích hợp được 1 điểm (mỗi hình được 0,25 điểm)
Câu 2: Điền đúng dấu tích vào ô trống dưới các khối lập phương được 1 điểm.
( mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 3: Tính và viết đúng số chỉ kết quả vào mỗi phép tính được 0,25 điểm.
Câu 4: Điền đúng Đ hay S mỗi phép tính thích hợp được 0,25 điểm.
Câu 5: Viết đúng số vào ô trống thích hợp cho mỗi phép tính được 0,25 điểm
Câu 6: Viết đúng dấu thích hợp cho mỗi phép tính được 0,25 điểm.
Câu 7: Nhận biết và viết đúng số lượng mỗi loại hình có trong hình vẽ đã cho mỗi phần
được 0,25 điểm.
*Đáp án: Hình vẽ có 4 hình tròn, 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật, 2 hình tam giác.
Câu 8 : a.Viết đúng các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điểm
b.Viết đúng số chỉ kết quả của số lớn nhất cộng với số bé nhất được 0,25 điểm.
số chỉ kết quả của số lớn nhất trừ số bé nhất được 0.25 điểm.
* Đáp án:
a. 8, 7, 5, 2.
b. Số lớn nhất cộng với số bé nhất bằng: 10
Số lớn nhất trừ đi số bé nhất bằng: 6
Câu 9: Viết được phép tính phù hợp với tranh vào các ô trống được 0.5 điểm.
* Đáp án:
+ Phép cộng: 6 + 4 = 10 ( Hay 4 + 6 = 10)
+ Phép trừ: 10 - 6 = 4 (Hoặc 10 – 4 = 6)
Câu 10: HS viết được phép tính và tính đúng được ( 1 điểm)
Lúc đầu An có tất cả kẹo là
10 – 3 = 7( cái kẹo)
Đáp số: 7 cái kẹo
Lưu ý: Học sinh có thể viết hoặc không viết đáp số nhưng tính đúng vẫn cho điểm tối đa.
____________________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023-2024
Môn: Tiếng việt- Lớp 1
( Bài kiểm tra đọc hiểu và kiểm tra viết)
Mạch kiến thức
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
câu và
(Nhận biết)
(Thông hiểu)
(Vận dụng)
số
điểm
1. Đọc hiểu
- Nối đúng ý tạo Số câu
câu, chọn được ý
đúng có trong nội
dung bài đọc.
- Điền đúng vần tạo Câu số
từ thích với hình
ảnh.
- Sắp xếp và viết lại
Số
thành câu thích hợp
điểm
từ các từ cho trước.
2.Viết
- Nghe, viết lại đúng
Số câu
một đoạn văn ngắn.
- Tìm và ghi lại
đúng tiếng có vần Câu số
theo yêu cầu.
Số
- Chọn và điền vần
vào chỗ chấm tạo từ điểm
thích hợp.
- Sắp xếp các tiếng
đã cho, viết lại
thành câu phù hợp.
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
02
01
01
04
1, 2
3
4
02
01
01
04
02
01
01
04
1, 3
2
4
02
01
01
04
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Bài kiểm tra đọc )
Họ và tên: ......................................................................................... Lớp 1….....
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
…………………………………………………………………………………….…………
………………………………………………………………………………………….……
……………………………………………………………………………………………….
PhÇn 1. §äc thµnh tiÕng ( 6 điểm)
PhÇn 2: §äc hiÓu ( 4 điểm) ( Thêi gian: 30 phót)
BÐ Khang ch¨m chØ
MÑ cu¶ Khang lµ b¸c sÜ. Khang rÊt th¬ng mÑ. MÑ Khang ®i lµm xa
nhµ. Mét th¸ng, mÑ vÒ th¨m Khang bèn lÇn c¸c chñ nhËt. Nh×n mÑ vÊt
v¶, Khang cµng cè g¾ng häc tËp, ch¨m chØ dän nhµ khi mÑ ®i v¾ng.
H·y ®äc thÇm vµ lµm bµi tËp sau:
C©u 1(1®iÓm) Nèi ®óng:
MÑ Khang
rÊt th¬ng mÑ.
lµ ca sÜ.
Khang
lµ b¸c sÜ.
C©u 2 (1®iÓm) V× sao Khang cè g¾ng häc tËp, ch¨m chØ dän nhµ khi mÑ
®i v¾ng?
A. V× nhµ Khang rÊt bõa bén.
B. V× mÑ dÆn Khang dän nhµ.
C. V× Khang nh×n mÑ vÊt v¶.
C©u 3 (1®iÓm) §iÒn tªn c¸c lo¹i rau, qu¶ chøa vÇn u«ng, iªm, iªp, ¬p.
qu¶ m…………
rau m………….
d……….. c¸
hång x …………
C©u 4 (1 điÓm) Ở nhµ em ®· lµm nh÷ng viÖc g× gióp ®ì bè mÑ?
______________________________________________
GV coi
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
GV chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
( Phần đọc hiểu) – (Thang điểm 4 )
Câu 1 ( 1 điểm)
Nối đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
* Đáp án:
rÊt th¬ng mÑ.
MÑ Khang
lµ ca sÜ.
Khang
lµ b¸c sÜ.
Câu 2: (1 điểm)
Khoanh tròn đúng vào đáp án C được 1 điểm
Câu 3: (1 điểm)
Điền được vần thích hợp vào chỗ chấm tạo từ đúng với mỗi tranh được 0,25 điểm.
* Đáp án: quả mướp, diếp cá
rau muống, hồng xiêm
Câu 4: (1 điểm)
- HS viết được một số việc làm phù hợp giúp đỡ bố mẹ được 1 điểm.
+ Lưu ý: Chưa yêu cầu HS viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu kết thúc câu. HS
viết sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,15 điểm.
_______________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Bài kiểm tra viết )
Phần 1: Nghe, viết ( 6 điểm) - Thời gian: 15 phút
Tết Trung thu
Đêm Trung thu trăng sáng, bé và các bạn đi rước đèn đón chị Hằng. Nhạc vang lên,
bạn bè cùng múa hát, phá cỗ.
Phần 2: Bài tập ( 4 điểm)- Thời gian: 25 phút
Câu 1: ( 1 điểm) Tìm và viết lại tiếng trong bài đọc “Tết Trung thu”
a. Có vần ang:………………………………………………………………………
b. Có âm đầu l: ……………………………………………………………………
Câu 2: ( 1 điểm) Điền vần âng hay ông:
đèn l…`….
,
v…`….. trăng
Câu 3: ( 1 điểm) Điền c hay k:
con …… ua.
,
........iến lửa
Câu 4: ( 1 điểm) Xếp các từ sau để viết thành câu có nghĩa.
dán tranh
lên tường
bố đã
……………………………………………………………………………………………..
_______________________________________________________
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
( Bài kiểm tra viết) – (Thang điểm 10 )
Phần 1 ( 6 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả: 2 điểm. (Mỗi lỗi viết sai (sai phụ âm đầu, sai vần, sai thanh trừ
0,25 điểm.)
- Trình bày đúng quy định, sạch, đẹp: 1 điểm
Phần 2: Bài tập (4 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
a, Viết đúng tiếng (sáng, vang) được 0.5 điểm. (mỗi tiếng được 0,25 điểm).
b, Viết đúng tiếng ( lên) được 0,5 điểm
Câu 2: (1 điểm) - Điền đúng mỗi vần tạo từ thích hợp được 0,5 điểm.
* Đáp án: đèn lồng, vầng trăng
Câu 3: (1 điểm) - Điền đúng mỗi phụ âm đầu theo quy tắc chính tả mỗi từ được 0,5
điểm.
* Đáp án: con cua, kiến lửa
Câu 4: (1 điểm)
- Sắp và viết được đúng câu thích hợp có đủ các tiếng đã cho được 1 điểm.
* Đáp án: HS có thể viết ( Bố đã dán tranh lên tường.)
+ Lưu ý: Chưa yêu cầu HS viết hoa chữ cái đầu câu, tên riêng. Cuối câu có dấu kết thúc
câu. ( HS viết thiếu dấu kết thúc câu, hoặc viết sai lỗi chính tả trừ 0,25 điểm).
____________________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
(Phần đọc thành tiếng)
( Thang điểm 6)
a. Cách tiến hành
* Cách thức: Kiểm tra từng học sinh.
- GV gọi từng học sinh lên chọn và đọc thầm bài đọc đã chọn một lần.(không quá 2 phút
/ bài)
- GV cho từng học sinh đọc to bài đọc đã chọn: đọc trơn, đọc to, rõ ràng, đọc nhanh.
- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung về nội dung bài đọc do GV nêu ra.
- GV ghi các lỗi HS cần khắc phục vào mục lưu ý trong bảng tổng hợp để tính điểm.
* Nội dung kiểm tra :
+ HS đọc một đoạn văn ( hoặc 1 đoạn thơ ) ngoài sách giáo khoa Tiếng Việt 1 có chứa
các vần đã học.
b. Thời gian kiểm tra: GV có thể kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học
sinh qua các tiết ôn tập ở cuối học kì I.
c. Cách đánh giá, cho điểm:
- Thao tác đọc đúng: đúng tư thế, cách đặt sách, cách đưa mắt, chỉ tay đọc, phát âm rõ
các âm, vần cần phân biệt: 1 điểm
- Đọc trơn đúng tiếng, từ, cụm từ, câu ( không đọc sai quá 10 tiếng) : 1 điểm
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu ( Tối thiểu khoảng 20- 30 tiếng / 1 phút): 1 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ : 1 điểm
- Trả lời đúng nội dung của đoạn đọc : 1 điểm.
+ Lưu ý: Trong trường hợp học sinh đọc chưa đúng, hoặc không đọc được tiếng nào,
GV có thể cho học sinh phân tích tiếng đó.
________________________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 1
Mạch kiến thức
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Tổng
Số câu
Số điểm
Mức 3
(Nhận biết) (Thông hiểu)
TN
Số và phép tính
Đếm số lượng, viết Số câu
số, so sánh các số đến
10; biết cộng, trừ
nhẩm (không nhớ) Câu số
trong
phạm
vi
10; viết được phép
tính thích hợp với
hình vẽ liên quan Số điểm
đến thực tế cuộc
sống.
Hình học trực quan
Số câu
Nhận biết, đánh dấu
được các khối lập
Câu số
phương; nhận biết,
đếm được hình
vuông, hình tam giác. Số điểm
Mức 2
TL
(Vận dụng)
TN
TL
TN
05
02
01
01
1, 3,
4, 6
5, 8
9
10
04
02
01
01
TL
Tổng
8
8
2
01
01
2
7
01
01
2
05
02
01
02
10
05
02
01
02
10
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Họ, tên: ......................................................................... Lớp: 1.....
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
…………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………….……….………
…………………………………………………………………………………………………..
Câu 1: (1 điểm) Nối hình vẽ với số thích hợp ?
6
5
Câu 2: (1 điểm) Điến (
9
8
7
) vào ô trống dưới khối lập phương:
Câu 3: (1 điểm) Tính:
5+4=…
3+2+3=…
Câu 4: (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2+5=7
6+3=8
9 – 7 = ...
6 – 6 + 3 = ...
7–3 =5
10 – 6 = 4
Câu 5: (1 điểm) Số?
9 +
= 9
+ 4 + 3 = 10
9 –
= 4
– 5 –1 = 3
Câu 6: (1 điểm) Hãy điền dấu ( >, <, = ) ?
6 + 2 ... 9
4 + 6 ... 3 + 5
10 – 3 ... 7
7 – 2 ... 10 – 6
Câu 7: (1 điểm) Cho hình vẽ sau. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Có ..... hình vuông.
b. Có .... hình tam giác
c. Có .... hình chữ nhật
d. Có .... hình tròn
Câu 8: (1 điểm) Cho các số 5, 8, 2, 7 . Hãy viết:
a. Các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
.............................................................................................................................................
b. Số lớn nhất cộng với số bé nhất bằng: .............
Số lớn nhất trừ đi số bé nhất bằng: ..............
Câu 9:(1 điểm) Xem tranh rồi viết một phép tính cộng và một phép tính trừ thích hợp:
Câu 10: (1 điểm) Mẹ cho An thêm 3 cái kẹo thì An có tất cả 10 cái kẹo. Hỏi lúc đầu An
có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Trả lời
Lúc đầu An có tất cả số kẹo là
…………………………………………………
Đáp số: …..cái kẹo
GV coi
GV chấm
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 1
Câu 1: Nối đúng hình vẽ với số thích hợp được 1 điểm (mỗi hình được 0,25 điểm)
Câu 2: Điền đúng dấu tích vào ô trống dưới các khối lập phương được 1 điểm.
( mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 3: Tính và viết đúng số chỉ kết quả vào mỗi phép tính được 0,25 điểm.
Câu 4: Điền đúng Đ hay S mỗi phép tính thích hợp được 0,25 điểm.
Câu 5: Viết đúng số vào ô trống thích hợp cho mỗi phép tính được 0,25 điểm
Câu 6: Viết đúng dấu thích hợp cho mỗi phép tính được 0,25 điểm.
Câu 7: Nhận biết và viết đúng số lượng mỗi loại hình có trong hình vẽ đã cho mỗi phần
được 0,25 điểm.
*Đáp án: Hình vẽ có 4 hình tròn, 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật, 2 hình tam giác.
Câu 8 : a.Viết đúng các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điểm
b.Viết đúng số chỉ kết quả của số lớn nhất cộng với số bé nhất được 0,25 điểm.
số chỉ kết quả của số lớn nhất trừ số bé nhất được 0.25 điểm.
* Đáp án:
a. 8, 7, 5, 2.
b. Số lớn nhất cộng với số bé nhất bằng: 10
Số lớn nhất trừ đi số bé nhất bằng: 6
Câu 9: Viết được phép tính phù hợp với tranh vào các ô trống được 0.5 điểm.
* Đáp án:
+ Phép cộng: 6 + 4 = 10 ( Hay 4 + 6 = 10)
+ Phép trừ: 10 - 6 = 4 (Hoặc 10 – 4 = 6)
Câu 10: HS viết được phép tính và tính đúng được ( 1 điểm)
Lúc đầu An có tất cả kẹo là
10 – 3 = 7( cái kẹo)
Đáp số: 7 cái kẹo
Lưu ý: Học sinh có thể viết hoặc không viết đáp số nhưng tính đúng vẫn cho điểm tối đa.
____________________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023-2024
Môn: Tiếng việt- Lớp 1
( Bài kiểm tra đọc hiểu và kiểm tra viết)
Mạch kiến thức
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
câu và
(Nhận biết)
(Thông hiểu)
(Vận dụng)
số
điểm
1. Đọc hiểu
- Nối đúng ý tạo Số câu
câu, chọn được ý
đúng có trong nội
dung bài đọc.
- Điền đúng vần tạo Câu số
từ thích với hình
ảnh.
- Sắp xếp và viết lại
Số
thành câu thích hợp
điểm
từ các từ cho trước.
2.Viết
- Nghe, viết lại đúng
Số câu
một đoạn văn ngắn.
- Tìm và ghi lại
đúng tiếng có vần Câu số
theo yêu cầu.
Số
- Chọn và điền vần
vào chỗ chấm tạo từ điểm
thích hợp.
- Sắp xếp các tiếng
đã cho, viết lại
thành câu phù hợp.
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
02
01
01
04
1, 2
3
4
02
01
01
04
02
01
01
04
1, 3
2
4
02
01
01
04
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Bài kiểm tra đọc )
Họ và tên: ......................................................................................... Lớp 1….....
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
…………………………………………………………………………………….…………
………………………………………………………………………………………….……
……………………………………………………………………………………………….
PhÇn 1. §äc thµnh tiÕng ( 6 điểm)
PhÇn 2: §äc hiÓu ( 4 điểm) ( Thêi gian: 30 phót)
BÐ Khang ch¨m chØ
MÑ cu¶ Khang lµ b¸c sÜ. Khang rÊt th¬ng mÑ. MÑ Khang ®i lµm xa
nhµ. Mét th¸ng, mÑ vÒ th¨m Khang bèn lÇn c¸c chñ nhËt. Nh×n mÑ vÊt
v¶, Khang cµng cè g¾ng häc tËp, ch¨m chØ dän nhµ khi mÑ ®i v¾ng.
H·y ®äc thÇm vµ lµm bµi tËp sau:
C©u 1(1®iÓm) Nèi ®óng:
MÑ Khang
rÊt th¬ng mÑ.
lµ ca sÜ.
Khang
lµ b¸c sÜ.
C©u 2 (1®iÓm) V× sao Khang cè g¾ng häc tËp, ch¨m chØ dän nhµ khi mÑ
®i v¾ng?
A. V× nhµ Khang rÊt bõa bén.
B. V× mÑ dÆn Khang dän nhµ.
C. V× Khang nh×n mÑ vÊt v¶.
C©u 3 (1®iÓm) §iÒn tªn c¸c lo¹i rau, qu¶ chøa vÇn u«ng, iªm, iªp, ¬p.
qu¶ m…………
rau m………….
d……….. c¸
hång x …………
C©u 4 (1 điÓm) Ở nhµ em ®· lµm nh÷ng viÖc g× gióp ®ì bè mÑ?
______________________________________________
GV coi
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
GV chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
( Phần đọc hiểu) – (Thang điểm 4 )
Câu 1 ( 1 điểm)
Nối đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
* Đáp án:
rÊt th¬ng mÑ.
MÑ Khang
lµ ca sÜ.
Khang
lµ b¸c sÜ.
Câu 2: (1 điểm)
Khoanh tròn đúng vào đáp án C được 1 điểm
Câu 3: (1 điểm)
Điền được vần thích hợp vào chỗ chấm tạo từ đúng với mỗi tranh được 0,25 điểm.
* Đáp án: quả mướp, diếp cá
rau muống, hồng xiêm
Câu 4: (1 điểm)
- HS viết được một số việc làm phù hợp giúp đỡ bố mẹ được 1 điểm.
+ Lưu ý: Chưa yêu cầu HS viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu kết thúc câu. HS
viết sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,15 điểm.
_______________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Bài kiểm tra viết )
Phần 1: Nghe, viết ( 6 điểm) - Thời gian: 15 phút
Tết Trung thu
Đêm Trung thu trăng sáng, bé và các bạn đi rước đèn đón chị Hằng. Nhạc vang lên,
bạn bè cùng múa hát, phá cỗ.
Phần 2: Bài tập ( 4 điểm)- Thời gian: 25 phút
Câu 1: ( 1 điểm) Tìm và viết lại tiếng trong bài đọc “Tết Trung thu”
a. Có vần ang:………………………………………………………………………
b. Có âm đầu l: ……………………………………………………………………
Câu 2: ( 1 điểm) Điền vần âng hay ông:
đèn l…`….
,
v…`….. trăng
Câu 3: ( 1 điểm) Điền c hay k:
con …… ua.
,
........iến lửa
Câu 4: ( 1 điểm) Xếp các từ sau để viết thành câu có nghĩa.
dán tranh
lên tường
bố đã
……………………………………………………………………………………………..
_______________________________________________________
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
( Bài kiểm tra viết) – (Thang điểm 10 )
Phần 1 ( 6 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả: 2 điểm. (Mỗi lỗi viết sai (sai phụ âm đầu, sai vần, sai thanh trừ
0,25 điểm.)
- Trình bày đúng quy định, sạch, đẹp: 1 điểm
Phần 2: Bài tập (4 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
a, Viết đúng tiếng (sáng, vang) được 0.5 điểm. (mỗi tiếng được 0,25 điểm).
b, Viết đúng tiếng ( lên) được 0,5 điểm
Câu 2: (1 điểm) - Điền đúng mỗi vần tạo từ thích hợp được 0,5 điểm.
* Đáp án: đèn lồng, vầng trăng
Câu 3: (1 điểm) - Điền đúng mỗi phụ âm đầu theo quy tắc chính tả mỗi từ được 0,5
điểm.
* Đáp án: con cua, kiến lửa
Câu 4: (1 điểm)
- Sắp và viết được đúng câu thích hợp có đủ các tiếng đã cho được 1 điểm.
* Đáp án: HS có thể viết ( Bố đã dán tranh lên tường.)
+ Lưu ý: Chưa yêu cầu HS viết hoa chữ cái đầu câu, tên riêng. Cuối câu có dấu kết thúc
câu. ( HS viết thiếu dấu kết thúc câu, hoặc viết sai lỗi chính tả trừ 0,25 điểm).
____________________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
(Phần đọc thành tiếng)
( Thang điểm 6)
a. Cách tiến hành
* Cách thức: Kiểm tra từng học sinh.
- GV gọi từng học sinh lên chọn và đọc thầm bài đọc đã chọn một lần.(không quá 2 phút
/ bài)
- GV cho từng học sinh đọc to bài đọc đã chọn: đọc trơn, đọc to, rõ ràng, đọc nhanh.
- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung về nội dung bài đọc do GV nêu ra.
- GV ghi các lỗi HS cần khắc phục vào mục lưu ý trong bảng tổng hợp để tính điểm.
* Nội dung kiểm tra :
+ HS đọc một đoạn văn ( hoặc 1 đoạn thơ ) ngoài sách giáo khoa Tiếng Việt 1 có chứa
các vần đã học.
b. Thời gian kiểm tra: GV có thể kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học
sinh qua các tiết ôn tập ở cuối học kì I.
c. Cách đánh giá, cho điểm:
- Thao tác đọc đúng: đúng tư thế, cách đặt sách, cách đưa mắt, chỉ tay đọc, phát âm rõ
các âm, vần cần phân biệt: 1 điểm
- Đọc trơn đúng tiếng, từ, cụm từ, câu ( không đọc sai quá 10 tiếng) : 1 điểm
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu ( Tối thiểu khoảng 20- 30 tiếng / 1 phút): 1 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ : 1 điểm
- Trả lời đúng nội dung của đoạn đọc : 1 điểm.
+ Lưu ý: Trong trường hợp học sinh đọc chưa đúng, hoặc không đọc được tiếng nào,
GV có thể cho học sinh phân tích tiếng đó.
________________________________________________
Việt Hồng, ngày . . . tháng 12 năm 2023
T/M Hội đồng ra đề kí duyệt
 









Các ý kiến mới nhất