toan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Hoàng
Ngày gửi: 14h:46' 06-03-2016
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Hoàng
Ngày gửi: 14h:46' 06-03-2016
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Phần chào hỏi này: Ohayou Gozaimasu: Chào buổi sáng (Dùng đến khoảng 9h sáng) Konnichiwa: Chào buổi chiều, nhưng có thể dùng tương tự như Hello. Konbanwa: Chào buổi tối (khoảng từ 7h chiều đổ đi) Oyasuminasai: Chúc ngủ ngon Sayonara: Tạm biệt Ja: Hẹn gặp lại Mata ashita: Hẹn gặp lại ngày mai Itarashai: Bảo trọng Hisashiburi: Lâu rồi không gặp Oi/Ne: Này Tadaima: Tôi đang ở nhà Okairinasai: Mừng trở về nhà
Omatase: Xin lỗi đã để bạn chờ. Hoặc Tôi đây Moshi moshi: Xin chào hoặc Có ai ở đó không? Ogen kidesika ? = Bạn khỏe không Hai, ghenki desika = Vâng, tôi rất khỏe Oname e wa? = Bạn tên gì Sayonara = Tạm biệt Oyasumimasai= Chúc ngủ ngon Anata wa nansai deka = Bạn bao nhiêu tuổi Mata ashita : Hẹn gặp ngày mai !
Phấn Số đếm 0 : Rei 1 : Ichi 2 : Ni 3 : San 4 : Yon, shi 5 : Go 6 : Roku 7 : Nana, shichi 8 : Hachi 9 : Kyuu, Ku 10 : Juu 11 : Juuichi 12 : Juuni 13 : Juusan
14 : Juuyon 15 : Juugo 16 : Juuroku 17 : Juunana 18 : Juuhachi 19 : Juukyuu 20 : Nijuu 21 : Nijuu ichi 22 : Nijuu ni 23 : Nijuu san 24 : Nijuu yon 25 : Nijuu go 26 : Nijuu roku 27 : Nijuu nana 28 : Nijuu hachi 29 : Nijuu kyuu 30 : Sanjuu
Xưng hô Mina: Mọi người Sempai = Sử dụng gọi người bậc trên, hoặc người có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống hơn mình Kouhai = Sử dụng gọi người bậc dưới Tenchou = Chủ cửa hàng Taichou = Đầu bếp Otoosan = Bố của người khác Chichi= Bố của mình Oyaji = Father (in a bad sense, like calling him "old man")
Okaasan = Mẹ của người khác Haha: Mẹ của mình Oniisan = anh trai Oneesan = chị gái Otouto = em trai Imouto = Em gái Ojiisan = Ông Obaasan = Bà Itoko = Họ hàng Otoko = Nam Onna = Nữ Sensei Giáo viên
Hỏi đáp Demo: Nhưng Dare : Ai Doko : ở đâu Nani : cái gì Nande/Doushite : tại sao Doushiyou : Tôi nên làm gì Hai = Vâng Iie/Iya/Yadda: Không Onegai : Làm ơn Yoroshiku : Hân hạnh được làm quen Arigatou : Cám ơn Gomenasai : Xin lỗi Sumimasen : xin lỗi (=Excuse me) Heki : Không có gì Ogen kidesika ?: Bạn khỏe không Hai, ghenki desika : Vâng, tôi rất khỏe Oname e wa? : Bạn tên gì Moshi moshi : Alo Kawaii : Dễ thương
- Các mùa: Aru : Mùa xuân Natsu : Mùa hè Aki : Mùa thu Fuyu : Mùa đông - Màu sắc aoi :màu xanh akai : màu đỏ kuroi : màu đen shiroi : màu trắng
oriniku:thịt gà pitaniku:thịt heo soseji: úc xích hamu:Jambon santoitsu:sandwish hanbaga:hamburger supagete:mì Ý kare:cà ri sânda:salad chiokoreto: chocolate mioshiro: súp miso
con chim yến: tsubasa cặp sách: kaban sate:cá hồi
Một số từ thông dụng trường học: gako tiền: okane cho tui xin tiền đi: okane o kudasai ^^ ngôi nhà: uchi cây: ki chó: inu mèo: neko khỉ: saru ngôi sao: hoshi trà:ochya ( O-Chy-A) tàu, thuyền: fune cà phê: cohi ko được, ko được: dame dame cố lên (dùng để nói cổ vũ cho ng` khác): gambare cố lên(tự cổ vũ cho mình):gambaro quả trứng: tamaga trái cây: kudamono trái quýt: mikan bánh mì: ban ebi:tôm giuniku:thịt bò
onighiri: cơm nắm supu: canh piza: bánh pizza tốut: bánh mì ống dài kocha: trà đặc kokoa: cocoa kome: gạo tamago: trứng kai: sò mizu: nước giuniu: sữa nashi:lê Nhật momo:đào daisuki, aishiteru = I love you oishi: ngon
*niku: thịt gyuuniku: thịt bò toriniku: thịt gà budaniku: thịt lợn - so-se-ji: xúc xích - hamu: giăm bông
Tên hoa bằng tiếng Nhật beyond :hoa bất tử himawari : hoa hướng dương tanpopo :hoa bồ công anh Higaibana :hoa dành cho người chết (mình thích
Omatase: Xin lỗi đã để bạn chờ. Hoặc Tôi đây Moshi moshi: Xin chào hoặc Có ai ở đó không? Ogen kidesika ? = Bạn khỏe không Hai, ghenki desika = Vâng, tôi rất khỏe Oname e wa? = Bạn tên gì Sayonara = Tạm biệt Oyasumimasai= Chúc ngủ ngon Anata wa nansai deka = Bạn bao nhiêu tuổi Mata ashita : Hẹn gặp ngày mai !
Phấn Số đếm 0 : Rei 1 : Ichi 2 : Ni 3 : San 4 : Yon, shi 5 : Go 6 : Roku 7 : Nana, shichi 8 : Hachi 9 : Kyuu, Ku 10 : Juu 11 : Juuichi 12 : Juuni 13 : Juusan
14 : Juuyon 15 : Juugo 16 : Juuroku 17 : Juunana 18 : Juuhachi 19 : Juukyuu 20 : Nijuu 21 : Nijuu ichi 22 : Nijuu ni 23 : Nijuu san 24 : Nijuu yon 25 : Nijuu go 26 : Nijuu roku 27 : Nijuu nana 28 : Nijuu hachi 29 : Nijuu kyuu 30 : Sanjuu
Xưng hô Mina: Mọi người Sempai = Sử dụng gọi người bậc trên, hoặc người có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống hơn mình Kouhai = Sử dụng gọi người bậc dưới Tenchou = Chủ cửa hàng Taichou = Đầu bếp Otoosan = Bố của người khác Chichi= Bố của mình Oyaji = Father (in a bad sense, like calling him "old man")
Okaasan = Mẹ của người khác Haha: Mẹ của mình Oniisan = anh trai Oneesan = chị gái Otouto = em trai Imouto = Em gái Ojiisan = Ông Obaasan = Bà Itoko = Họ hàng Otoko = Nam Onna = Nữ Sensei Giáo viên
Hỏi đáp Demo: Nhưng Dare : Ai Doko : ở đâu Nani : cái gì Nande/Doushite : tại sao Doushiyou : Tôi nên làm gì Hai = Vâng Iie/Iya/Yadda: Không Onegai : Làm ơn Yoroshiku : Hân hạnh được làm quen Arigatou : Cám ơn Gomenasai : Xin lỗi Sumimasen : xin lỗi (=Excuse me) Heki : Không có gì Ogen kidesika ?: Bạn khỏe không Hai, ghenki desika : Vâng, tôi rất khỏe Oname e wa? : Bạn tên gì Moshi moshi : Alo Kawaii : Dễ thương
- Các mùa: Aru : Mùa xuân Natsu : Mùa hè Aki : Mùa thu Fuyu : Mùa đông - Màu sắc aoi :màu xanh akai : màu đỏ kuroi : màu đen shiroi : màu trắng
oriniku:thịt gà pitaniku:thịt heo soseji: úc xích hamu:Jambon santoitsu:sandwish hanbaga:hamburger supagete:mì Ý kare:cà ri sânda:salad chiokoreto: chocolate mioshiro: súp miso
con chim yến: tsubasa cặp sách: kaban sate:cá hồi
Một số từ thông dụng trường học: gako tiền: okane cho tui xin tiền đi: okane o kudasai ^^ ngôi nhà: uchi cây: ki chó: inu mèo: neko khỉ: saru ngôi sao: hoshi trà:ochya ( O-Chy-A) tàu, thuyền: fune cà phê: cohi ko được, ko được: dame dame cố lên (dùng để nói cổ vũ cho ng` khác): gambare cố lên(tự cổ vũ cho mình):gambaro quả trứng: tamaga trái cây: kudamono trái quýt: mikan bánh mì: ban ebi:tôm giuniku:thịt bò
onighiri: cơm nắm supu: canh piza: bánh pizza tốut: bánh mì ống dài kocha: trà đặc kokoa: cocoa kome: gạo tamago: trứng kai: sò mizu: nước giuniu: sữa nashi:lê Nhật momo:đào daisuki, aishiteru = I love you oishi: ngon
*niku: thịt gyuuniku: thịt bò toriniku: thịt gà budaniku: thịt lợn - so-se-ji: xúc xích - hamu: giăm bông
Tên hoa bằng tiếng Nhật beyond :hoa bất tử himawari : hoa hướng dương tanpopo :hoa bồ công anh Higaibana :hoa dành cho người chết (mình thích
 









Các ý kiến mới nhất