toan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu hạnh
Ngày gửi: 17h:38' 02-05-2026
Dung lượng: 24.7 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu hạnh
Ngày gửi: 17h:38' 02-05-2026
Dung lượng: 24.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Câu 1. Làm tròn số thập phân 18,7365 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A. 18,73 B. 18,74 C. 18,736 D. 18,75
Câu 2. Làm tròn số thập phân 5,4821 đến hàng phần nghìn ta được số nào?
A. 5,482 B. 5,483 C. 5,48 D. 5,481
Câu 3. Làm tròn số thập phân 9,964 đến hàng phần mười ta được số nào?
A. 9,9 B. 10,0 C. 9,96 D. 9,10
Câu 4. Làm tròn số thập phân 12,3456 đến hàng phần nghìn ta được số nào?
A. 12,345 B. 12,346 C. 12,344 D. 12,35
Câu 5. Làm tròn số thập phân 7,895 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A. 7,89 B. 7,90 C. 7,88 D. 7,91
Câu 1. Năm 1899 thuộc thế kỉ nào?
A. XVIII B. XIX C. XX D. XVII
Câu 2. Năm 2001 thuộc thế kỉ nào?
A. XX B. XXI C. XIX D. XXII
Câu 3. Năm 1600 thuộc thế kỉ nào?
A. XV B. XVI C. XVII D. XVIII
Câu 4. Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. XX B. XXI C. XXII D. XIX
Câu 5. Năm 1000 thuộc thế kỉ nào?
A. IX B. X C. XI D. XII
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 giờ 30 phút = ............. giờ
b) 6 m³ 125 dm³ = ............. m³
c) 3 tấn 50 kg = ............. kg
d) 1 km 250 m = ............. m
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 giờ 45 phút = ............. giờ
b) 8 m³ 7 dm³ = ............. m³
c) 7 tấn 8 kg = ............. kg
d) 3 km 40 m = ............. m
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 giờ 20 phút = ............. giờ
b) 9 m³ 300 dm³ = ............. m³
c) 5 tấn 600 kg = ............. kg
d) 5 km 5 m = ............. m
Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 giờ 6 phút = ............. giờ
b) 2 m³ 45 dm³ = ............. m³
c) 9 tấn 90 kg = ............. kg
d) 7 km 700 m = ............. m
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10 giờ 15 phút = ............. giờ
b) 1 m³ 9 dm³ = ............. m³
c) 2 tấn 250 kg = ............. kg
d) 4 km 80 m = ............. m
Câu 1.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 1 000 cây trong một khu vườn:
Cây cam: 30%
Cây ổi: 25%
Cây xoài: 45%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 2.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 800 cây trong vườn:
Cây bưởi: 40%
Cây cam: 35%
Cây ổi: 25%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 3.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 1 200 cây:
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Cây xoài: 50%
Cây cam: 20%
Cây ổi: 30%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 4.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 600 cây:
Cây ổi: 15%
Cây cam: 45%
Cây bưởi: 40%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 5.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 2 000 cây:
Cây cam: 25%
Cây xoài: 50%
Cây ổi: 25%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 1.
Tổng của hai số là 90. Nếu số thứ nhất gấp 2 lần số thứ hai thì số thứ nhất là bao
nhiêu?
A. 60 B. 30 C. 45 D. 70
Câu 2.
Tổng của hai số là 84. Nếu số thứ nhất giảm đi 3 lần thì được số thứ hai. Số thứ
nhất là bao nhiêu?
A. 63 B. 21 C. 42 D. 60
Câu 3.
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Tổng của hai số là 120. Nếu số thứ nhất bằng 4 lần số thứ hai thì số thứ nhất là bao
nhiêu?
A. 96 B. 24 C. 80 D. 100
Câu 4.
Tổng của hai số là 75. Nếu số thứ nhất giảm đi 5 lần thì được số thứ hai. Số thứ
nhất là bao nhiêu?
A. 60 B. 62,5 C. 15 D. 50
Câu 5.
Tổng của hai số là 144. Nếu số thứ nhất bằng 3 lần số thứ hai thì số thứ nhất là bao
nhiêu?
A. 108 B. 36 C. 72 D. 120
II. Bài tập tự luận.
Câu 1. (Đặt tính rồi tính)
a) 15,38 + 6,745
b) 63,2 – 19,85
c) 7,45 × 0,8
d) 156,6 : 1,2
Câu 2. (Đặt tính rồi tính)
a) 28,604 + 9,37
b) 75,5 – 36,18
c) 12,6 × 0,5
d) 240,8 : 0,8
Câu 3. (Đặt tính rồi tính)
a) 9,807 + 14,36
b) 50,0 – 27,45
c) 6,25 × 1,2
d) 98,4 : 0,6
Câu 4. (Đặt tính rồi tính)
a) 32,15 + 8,9
b) 100,3 – 45,67
c) 4,8 × 2,5
d) 360,5 : 1,5
Câu 5. (Đặt tính rồi tính)
a) 18,72 + 5,309
b) 80,6 – 23,75
c) 9,6 × 0,75
d) 144,9 : 0,3
Câu 1.
4
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
a) 36,7 + 13,3 + 24,8 + 15,2
b) 52,9 × 2,5 + 47,1 × 2,5
Câu 2.
a) 28,9 + 41,1 + 19,6 + 10,4
b) 64,3 × 3,6 + 35,7 × 3,6
Câu 3.
a) 75,8 + 24,2 + 33,5 + 16,5
b) 19,6 × 5,7 + 80,4 × 5,7
Câu 4.
a) 49,5 + 50,5 + 12,3 + 37,7
b) 27,8 × 6,4 + 72,2 × 6,4
Câu 5.
a) 16,8 + 23,2 + 45,6 + 14,4
b) 38,5 × 3,1 + 61,5 × 3,1
Câu 1. (1.5 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 8 m, rộng 4 m, cao 3 m. Hiện tại
bể chứa 75% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 2. (1.5 điểm)
Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 10 m, rộng 5 m, cao 2 m. Bể đang
chứa 60% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 3. (1.5 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 7 m, rộng 6 m, cao 2 m. Bể
chứa 50% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Câu 4. (1.5 điểm)
Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 12 m, rộng 3 m, cao 4 m. Bể chứa
25% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 5. (1.5 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 9 m, rộng 5 m, cao 3 m. Bể
chứa 80% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 1. (1,5 điểm)
Một ô tô đi với vận tốc 50 km/h trên quãng đường dài 80 km. Trên đường đi xe
nghỉ 2 lần, mỗi lần 20 phút.
Hỏi thời gian ô tô đi hết quãng đường đó là bao lâu?
Câu 2. (1,5 điểm)
Một xe máy đi với vận tốc 36 km/h trên quãng đường dài 54 km. Xe nghỉ 3 lần,
mỗi lần 10 phút.
Hỏi tổng thời gian xe đi hết quãng đường là bao lâu?
Câu 3. (1,5 điểm)
Một ô tô đi với vận tốc 60 km/h trên quãng đường dài 120 km. Xe nghỉ 2 lần, mỗi
lần 15 phút.
Hỏi thời gian ô tô đi hết quãng đường là bao lâu?
Câu 4. (1,5 điểm)
Một xe đạp đi với vận tốc 15 km/h trên quãng đường dài 30 km. Xe nghỉ 4 lần, mỗi
lần 10 phút.
Hỏi tổng thời gian xe đi hết quãng đường là bao lâu?
Câu 5. (1,5 điểm)
Một ô tô đi với vận tốc 48 km/h trên quãng đường dài 96 km. Trên đường xe nghỉ
3 lần, mỗi lần 25 phút.
Hỏi thời gian ô tô đi hết quãng đường là bao lâu?
6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
7
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Câu 1. Làm tròn số thập phân 18,7365 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A. 18,73 B. 18,74 C. 18,736 D. 18,75
Câu 2. Làm tròn số thập phân 5,4821 đến hàng phần nghìn ta được số nào?
A. 5,482 B. 5,483 C. 5,48 D. 5,481
Câu 3. Làm tròn số thập phân 9,964 đến hàng phần mười ta được số nào?
A. 9,9 B. 10,0 C. 9,96 D. 9,10
Câu 4. Làm tròn số thập phân 12,3456 đến hàng phần nghìn ta được số nào?
A. 12,345 B. 12,346 C. 12,344 D. 12,35
Câu 5. Làm tròn số thập phân 7,895 đến hàng phần trăm ta được số nào?
A. 7,89 B. 7,90 C. 7,88 D. 7,91
Câu 1. Năm 1899 thuộc thế kỉ nào?
A. XVIII B. XIX C. XX D. XVII
Câu 2. Năm 2001 thuộc thế kỉ nào?
A. XX B. XXI C. XIX D. XXII
Câu 3. Năm 1600 thuộc thế kỉ nào?
A. XV B. XVI C. XVII D. XVIII
Câu 4. Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. XX B. XXI C. XXII D. XIX
Câu 5. Năm 1000 thuộc thế kỉ nào?
A. IX B. X C. XI D. XII
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 giờ 30 phút = ............. giờ
b) 6 m³ 125 dm³ = ............. m³
c) 3 tấn 50 kg = ............. kg
d) 1 km 250 m = ............. m
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 giờ 45 phút = ............. giờ
b) 8 m³ 7 dm³ = ............. m³
c) 7 tấn 8 kg = ............. kg
d) 3 km 40 m = ............. m
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 giờ 20 phút = ............. giờ
b) 9 m³ 300 dm³ = ............. m³
c) 5 tấn 600 kg = ............. kg
d) 5 km 5 m = ............. m
Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 giờ 6 phút = ............. giờ
b) 2 m³ 45 dm³ = ............. m³
c) 9 tấn 90 kg = ............. kg
d) 7 km 700 m = ............. m
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10 giờ 15 phút = ............. giờ
b) 1 m³ 9 dm³ = ............. m³
c) 2 tấn 250 kg = ............. kg
d) 4 km 80 m = ............. m
Câu 1.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 1 000 cây trong một khu vườn:
Cây cam: 30%
Cây ổi: 25%
Cây xoài: 45%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 2.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 800 cây trong vườn:
Cây bưởi: 40%
Cây cam: 35%
Cây ổi: 25%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 3.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 1 200 cây:
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Cây xoài: 50%
Cây cam: 20%
Cây ổi: 30%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 4.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 600 cây:
Cây ổi: 15%
Cây cam: 45%
Cây bưởi: 40%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 5.
Biểu đồ quạt tròn biểu thị 2 000 cây:
Cây cam: 25%
Cây xoài: 50%
Cây ổi: 25%
a) Số cây cam là: ………………… cây
b) Số cây ổi là: ………………… cây
Câu 1.
Tổng của hai số là 90. Nếu số thứ nhất gấp 2 lần số thứ hai thì số thứ nhất là bao
nhiêu?
A. 60 B. 30 C. 45 D. 70
Câu 2.
Tổng của hai số là 84. Nếu số thứ nhất giảm đi 3 lần thì được số thứ hai. Số thứ
nhất là bao nhiêu?
A. 63 B. 21 C. 42 D. 60
Câu 3.
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Tổng của hai số là 120. Nếu số thứ nhất bằng 4 lần số thứ hai thì số thứ nhất là bao
nhiêu?
A. 96 B. 24 C. 80 D. 100
Câu 4.
Tổng của hai số là 75. Nếu số thứ nhất giảm đi 5 lần thì được số thứ hai. Số thứ
nhất là bao nhiêu?
A. 60 B. 62,5 C. 15 D. 50
Câu 5.
Tổng của hai số là 144. Nếu số thứ nhất bằng 3 lần số thứ hai thì số thứ nhất là bao
nhiêu?
A. 108 B. 36 C. 72 D. 120
II. Bài tập tự luận.
Câu 1. (Đặt tính rồi tính)
a) 15,38 + 6,745
b) 63,2 – 19,85
c) 7,45 × 0,8
d) 156,6 : 1,2
Câu 2. (Đặt tính rồi tính)
a) 28,604 + 9,37
b) 75,5 – 36,18
c) 12,6 × 0,5
d) 240,8 : 0,8
Câu 3. (Đặt tính rồi tính)
a) 9,807 + 14,36
b) 50,0 – 27,45
c) 6,25 × 1,2
d) 98,4 : 0,6
Câu 4. (Đặt tính rồi tính)
a) 32,15 + 8,9
b) 100,3 – 45,67
c) 4,8 × 2,5
d) 360,5 : 1,5
Câu 5. (Đặt tính rồi tính)
a) 18,72 + 5,309
b) 80,6 – 23,75
c) 9,6 × 0,75
d) 144,9 : 0,3
Câu 1.
4
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
a) 36,7 + 13,3 + 24,8 + 15,2
b) 52,9 × 2,5 + 47,1 × 2,5
Câu 2.
a) 28,9 + 41,1 + 19,6 + 10,4
b) 64,3 × 3,6 + 35,7 × 3,6
Câu 3.
a) 75,8 + 24,2 + 33,5 + 16,5
b) 19,6 × 5,7 + 80,4 × 5,7
Câu 4.
a) 49,5 + 50,5 + 12,3 + 37,7
b) 27,8 × 6,4 + 72,2 × 6,4
Câu 5.
a) 16,8 + 23,2 + 45,6 + 14,4
b) 38,5 × 3,1 + 61,5 × 3,1
Câu 1. (1.5 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 8 m, rộng 4 m, cao 3 m. Hiện tại
bể chứa 75% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 2. (1.5 điểm)
Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 10 m, rộng 5 m, cao 2 m. Bể đang
chứa 60% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 3. (1.5 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 7 m, rộng 6 m, cao 2 m. Bể
chứa 50% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
Câu 4. (1.5 điểm)
Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 12 m, rộng 3 m, cao 4 m. Bể chứa
25% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 5. (1.5 điểm)
Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước: dài 9 m, rộng 5 m, cao 3 m. Bể
chứa 80% nước.
a) Thể tích bể là bao nhiêu m³?
b) Bể đang chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 1. (1,5 điểm)
Một ô tô đi với vận tốc 50 km/h trên quãng đường dài 80 km. Trên đường đi xe
nghỉ 2 lần, mỗi lần 20 phút.
Hỏi thời gian ô tô đi hết quãng đường đó là bao lâu?
Câu 2. (1,5 điểm)
Một xe máy đi với vận tốc 36 km/h trên quãng đường dài 54 km. Xe nghỉ 3 lần,
mỗi lần 10 phút.
Hỏi tổng thời gian xe đi hết quãng đường là bao lâu?
Câu 3. (1,5 điểm)
Một ô tô đi với vận tốc 60 km/h trên quãng đường dài 120 km. Xe nghỉ 2 lần, mỗi
lần 15 phút.
Hỏi thời gian ô tô đi hết quãng đường là bao lâu?
Câu 4. (1,5 điểm)
Một xe đạp đi với vận tốc 15 km/h trên quãng đường dài 30 km. Xe nghỉ 4 lần, mỗi
lần 10 phút.
Hỏi tổng thời gian xe đi hết quãng đường là bao lâu?
Câu 5. (1,5 điểm)
Một ô tô đi với vận tốc 48 km/h trên quãng đường dài 96 km. Trên đường xe nghỉ
3 lần, mỗi lần 25 phút.
Hỏi thời gian ô tô đi hết quãng đường là bao lâu?
6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI KÌ II
GV: NGUYỄN THỊ MỸ HƯỜNG
7
 









Các ý kiến mới nhất