toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thj mùa
Ngày gửi: 14h:32' 15-05-2026
Dung lượng: 144.8 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: bùi thj mùa
Ngày gửi: 14h:32' 15-05-2026
Dung lượng: 144.8 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT QUỲNH PHỤ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÀI
Năm học 2025 - 2026
Môn: Toán 3 (Thời gian 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………. Lớp 3: ………………
Câu 1: Số gồm 5 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 2 chục và 7 đơn vị viết là:………….
- Đọc là:………………………………………………………………………..
Câu 2: Cho số : 87254 làm tròn đến hàng nghìn ta được số :
A. 87000
B. 88000
C. 87200
D. 87300
Câu 3: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:
A. 6cm2
B. 9cm
C. 9cm2
Câu 4: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là:
A. 405
B. 95
C. 905
D. 12cm
D. 9025
Câu 5: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg. Dựa
vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần
A. 33kg, 35kg, 37kg, 39kg
B. 39kg, 37kg, 35kg, 33kg
C. 33kg, 35kg, 39kg, 37kg
D. 39kg, 37kg, 33kg, 35kg
Câu 6: Lan có 5000 đồng, số tiền của Mai gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy Mai có số tiền là:
A. 8000 đồng
B. 3000 đồng
C. 15 000 đồng
D. 18 000 đồng.
Câu 7.Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
a) 3km 12m =………………….m
A. 312
B. 3012
C. 36
b) 4 giờ 9 phút = ………….phút
A. 49 phút
B. 36 phút
C. 249 phút
Câu 8: Các bán kính của hình tròn bên là: (1điểm)
C
A. OA,OB
B. OA,OC,AB
C. OA,OB,OC
A
O
D. 15
D. 13 phút
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 16 427 + 7109
b) 8680 – 7451
c) 324 x 5
d) 21847 : 7
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10:(M3-1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
a). 229 + 126 x 3
b). (9 759 – 7 428) x 2
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
Câu 12. Hình vuông ABCD có chu vi 48 cm. Tính diện tích hình vuông ABCD
Câu 13. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?
……………………………………………………………………………………………..
Câu 14. Tính tổng của số lẻ lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÀI
Năm học 2025 - 2026
Môn: Toán 3 (Thời gian 40 phút)
Họ và tên:……………………………………………. Lớp 3: ………………
Câu 1: Số gồm 5 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 2 chục và 7 đơn vị viết là:………….
- Đọc là:………………………………………………………………………..
Câu 2: Cho số : 87254 làm tròn đến hàng nghìn ta được số :
A. 87000
B. 88000
C. 87200
D. 87300
Câu 3: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:
A. 6cm2
B. 9cm
C. 9cm2
Câu 4: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là:
A. 405
B. 95
C. 905
D. 12cm
D. 9025
Câu 5: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg. Dựa
vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần
A. 33kg, 35kg, 37kg, 39kg
B. 39kg, 37kg, 35kg, 33kg
C. 33kg, 35kg, 39kg, 37kg
D. 39kg, 37kg, 33kg, 35kg
Câu 6: Lan có 5000 đồng, số tiền của Mai gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy Mai có số tiền là:
A. 8000 đồng
B. 3000 đồng
C. 15 000 đồng
D. 18 000 đồng.
Câu 7.Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
a) 3km 12m =………………….m
A. 312
B. 3012
C. 36
b) 4 giờ 9 phút = ………….phút
A. 49 phút
B. 36 phút
C. 249 phút
Câu 8: Các bán kính của hình tròn bên là: (1điểm)
C
A. OA,OB
B. OA,OC,AB
C. OA,OB,OC
A
O
D. 15
D. 13 phút
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 16 427 + 7109
b) 8680 – 7451
c) 324 x 5
d) 21847 : 7
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10:(M3-1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
a). 229 + 126 x 3
b). (9 759 – 7 428) x 2
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
Câu 12. Hình vuông ABCD có chu vi 48 cm. Tính diện tích hình vuông ABCD
Câu 13. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?
……………………………………………………………………………………………..
Câu 14. Tính tổng của số lẻ lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất