Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TOÁN 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Minh Nhớ
Ngày gửi: 06h:10' 03-05-2025
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA CHKI
MÔN TOÁN
Năm học: 2024- 2025
Thời gian: 50 phút

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HIỆP
Họ và Tên:
Lớp 3: ……….
ĐIỂM

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống:
a. Có tất cả.......đồng.
A. 8 000
B. 6 000
C. 10 000
b. Minh có 5 tờ tiền mệnh giá 20 000 đồng. Số tiền Minh có là:
A. 25 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 100 000 đồng
Câu 2. a. Chữ số 8 trong số 48 135 có giá trị là:
A. 8 000
B. 8 135
C. 800
b. Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và 2 đơn vị viết là:
A. 32 852
B. 23 852
C. 32 258
Câu 3. a . Các số 8617; 8616 ; 7816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 8617; 8616; 7816
B. 8617; 8616; 7816
C. 7816; 8616; 8617
b. Các số 8617; 8616 ; 7816 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 8617; 8616; 7816

B. 8617; 8616; 7816

Câu 4. Tính giá trị biểu thức

C. 7816; 8616; 8617

a) 8 103 × 5 – 4 135

b) 24 360 : 8 + 9 600

= ............................................
= ............................................

= ............................................
= ............................................

Câu 5. Đặt tính rồi tính:
a) 12 061 x 7
b) 28 595 : 5
……………...................................
……………...................................
……………...................................
……………...................................
……………...................................
……………...................................
Câu 6. a.Trong một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?

A. 4 tháng
B. 5 tháng
b.Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?
A. 4 tháng.
B. 7 tháng
Câu 7: a. 7 m 3 cm = ?
A. 73 cm
B. 703 cm

C. 7 tháng
C. 3 tháng
C. 730 cm

b. 8 cm 5 mm = ?
A. 85 mm
Câu 8. Số?

B. 805 mm

C. 850 mm
a. Túi đường cân nặng.........gam
b. Túi muối cân nặng.........gam

Câu 9. Tính diện tích của các hình sau:
a)
7cm

b)
7cm

15cm
A. 105cm2

B. 44cm2

C. 100cm2

A. 28cm2

B. 49cm2

C. 50cm2

Câu 10. Một con lợn nặng 90kg. Con trâu nặng gấp 3 lần con lợn. Hỏi cả hai
con lợn và trâu nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến