toan 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 15h:16' 09-05-2026
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 15h:16' 09-05-2026
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
GV ra đề Phạm Thị Hằng – Tháng 5
Đề lẻ
Họ và tên HS:…………………………………………………………
Lớp: 3… Trường:…………………………………………………….
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
A. Kiến thức Toán (5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Cho các số 458; 586; 448; 751; 312.
a) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé :
……………………………………………………………………………………………
b) Số lớn nhất trong các số trên là .....................
c) Số bé nhất trong các số trên là .....................
Câu 2 ( 1 điểm) : Trong phép chia có số dư là 6. Vậy số chia là :
A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 3: ( 1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức: 93 : 3 + 27 là:
A. 58
B. 68
C. 70
D. 80
b. Một hình chữ nhật có cạnh dài là 25cm, cạnh ngắn là 15cm. Chu vi hình chữ nhật đó
là:
A. 40 cm
B. 10 cm
c. 80 cm
Câu 4: ( 1 điểm)
Có 83 chú bộ đội cần qua sông. Mỗi chuyến thuyền chỉ chở được 7 chú. Hỏi phải
dùng ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết các chú bộ đội qua sông cùng một lúc?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 5: ( 1 điểmTính giá trị biểu thức
a) (563+ 126 ) x 2
b) 435 : 5 + 582
.............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
42 : 6 x 8
125 + 320 – 123
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
B. Kiến thức phần Tiếng Việt ( 5 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
a.Khoanh tròn chữ cái trước các từ ngữ chỉ sự vật có ở vùng các dân tộc có ít người sinh
sống.
a. nhà sàn
b. suối
c. ruộng bậc thang
e. đèn cao áp
g. nương rẫy
h. nhà cao tầng
b. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm.
A. cao lớn, bàn ghế, đỏ rực, xanh mướt
B. tốt bụng, chăm chỉ, học giỏi, hấp dẫn.
C. tốt bụng, chăm chỉ, béo, đỏ rực
Câu 7: ( 1 điểm) :
Tìm các từ chỉ đặc điểm để điền vào mỗi chỗ trống cho phù hợp.
a. Các cô gái đi dự lễ hội trông …………… tựa tiên sa.
b. Nước biển ……………. như màu mảnh chai.
Câu 8: ( 1 điểm) Trong câu văn: “Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông.
Những bông sen trắng, sen hồng khẽ đu đưa nổi bật trên nền lá xanh mượt.”
- Từ chỉ đặc điểm :.......................................................................................................
- Từ chỉ hoạt động:........................................................................................................
Câu 9 (1 điểm): Đặt câu theo mẫu Ai( cái gì, con gì) thế nào? nói về :
a. Cô giáo em :.........................................................................................................
b. Chú mèo :............................................................................................................
c. Lớp học của em :........................................................................................................
Câu 10: (1 điểm):
a. Cho tiếng “trung”. Em hãy tìm 4 tiếng có thể ghép với tiếng “trung” để tạo thành từ
có nghĩa.
.............................................................................................................................................
b. Đặt 1 câu có hình ảnh so sánh hơn kém. Gạch chân dưới sự vật được so sánh trong
câu
...........................................................................................................................................
Điểm
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
LỚP 3 – TUẦN 16
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Đề chẵn
Họ và tên HS:…………………………………………………………
Lớp: 3… Trường:…………………………………………………….
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
A. Kiến thức Toán (5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Cho các số 358; 486; 548; 651; 112.
a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn :
……………………………………………………………………………………………
b) Số lớn nhất là .....................
c) Số bé nhất là .....................
Câu 2 ( 1 điểm) : Trong phép chia có số dư là 7. Vậy số chia là :
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 3: ( 1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức: 84 : 4 + 27 là:
A. 21
B. 49
C. 48
D. 50
b. Một hình chữ nhật có cạnh dài là 35cm, cạnh ngắn là 25cm. Chu vi hình chữ nhật đó
là:
A. 40 cm
B. 60 cm
c. 120 cm
Câu 4: ( 1 điểm)
Có 57 bông hoa. Mỗi chiếc lọ chỉ cắm được 5 bông hoa. Hỏi phải dùng ít nhất bao
nhiêu chiếc lọ để cắm hết số hoa
đó?
................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 5: ( 1 điểmTính giá trị biểu thức
b) (563+ 126 ) x 2
b) 435 : 5 + 582
.............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
42 : 6 x 8
125 + 320 – 123
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
B. Kiến thức phần Tiếng Việt ( 5 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
a.Khoanh tròn chữ cái trước các từ ngữ chỉ sự vật có ở vùng các dân tộc có ít người sinh
sống.
a. nhà rông
b. siêu thị
c. ruộng bậc thang
e. rạp chiếu phim
g. chiêng trống
h. nhà cao tầng
b. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động.
A. ngủ, lọ mực, đánh máy, nhìn
B. cười, chạy, lượn, hấp dẫn.
C. chạy, nhảy, múa hát, học bài.
Câu 7: ( 1 điểm) :
Tìm các từ chỉ hoạt động để điền vào mỗi chỗ trống cho phù hợp.
c. Các cô gái ............ lễ hội trông đẹp như tiên sa.
d. Mùa xuân, cây cối ...........................................
Câu 8: ( 1 điểm) Trong câu văn: “Đi khỏi dốc đê đầu làng, tự nhiên Minh cảm thấy
rất khoan khoái dễ chịu. Minh dừng lại hít một hơi dài.”
- Từ chỉ đặc điểm :.......................................................................................................
- Từ chỉ hoạt động:........................................................................................................
Câu 9 (1 điểm): Đặt câu theo mẫu Ai( cái gì, con gì) làm gì? nói về :
a. Cô giáo em :.........................................................................................................
b. Chú mèo :............................................................................................................
c. Chiếc ô tô :........................................................................................................
Câu 10: (1 điểm):
a. Cho tiếng “chung”. Em hãy tìm 4 tiếng có thể ghép với tiếng “chung” để tạo thành từ
có nghĩa.
.............................................................................................................................................
b. Đặt 1 câu có hình ảnh so sánh hơn kém. Gạch chân dưới từ so sánh trong câu.
...........................................................................................................................................
Đề lẻ
Họ và tên HS:…………………………………………………………
Lớp: 3… Trường:…………………………………………………….
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
A. Kiến thức Toán (5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Cho các số 458; 586; 448; 751; 312.
a) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé :
……………………………………………………………………………………………
b) Số lớn nhất trong các số trên là .....................
c) Số bé nhất trong các số trên là .....................
Câu 2 ( 1 điểm) : Trong phép chia có số dư là 6. Vậy số chia là :
A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 3: ( 1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức: 93 : 3 + 27 là:
A. 58
B. 68
C. 70
D. 80
b. Một hình chữ nhật có cạnh dài là 25cm, cạnh ngắn là 15cm. Chu vi hình chữ nhật đó
là:
A. 40 cm
B. 10 cm
c. 80 cm
Câu 4: ( 1 điểm)
Có 83 chú bộ đội cần qua sông. Mỗi chuyến thuyền chỉ chở được 7 chú. Hỏi phải
dùng ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết các chú bộ đội qua sông cùng một lúc?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 5: ( 1 điểmTính giá trị biểu thức
a) (563+ 126 ) x 2
b) 435 : 5 + 582
.............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
42 : 6 x 8
125 + 320 – 123
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
B. Kiến thức phần Tiếng Việt ( 5 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
a.Khoanh tròn chữ cái trước các từ ngữ chỉ sự vật có ở vùng các dân tộc có ít người sinh
sống.
a. nhà sàn
b. suối
c. ruộng bậc thang
e. đèn cao áp
g. nương rẫy
h. nhà cao tầng
b. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm.
A. cao lớn, bàn ghế, đỏ rực, xanh mướt
B. tốt bụng, chăm chỉ, học giỏi, hấp dẫn.
C. tốt bụng, chăm chỉ, béo, đỏ rực
Câu 7: ( 1 điểm) :
Tìm các từ chỉ đặc điểm để điền vào mỗi chỗ trống cho phù hợp.
a. Các cô gái đi dự lễ hội trông …………… tựa tiên sa.
b. Nước biển ……………. như màu mảnh chai.
Câu 8: ( 1 điểm) Trong câu văn: “Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông.
Những bông sen trắng, sen hồng khẽ đu đưa nổi bật trên nền lá xanh mượt.”
- Từ chỉ đặc điểm :.......................................................................................................
- Từ chỉ hoạt động:........................................................................................................
Câu 9 (1 điểm): Đặt câu theo mẫu Ai( cái gì, con gì) thế nào? nói về :
a. Cô giáo em :.........................................................................................................
b. Chú mèo :............................................................................................................
c. Lớp học của em :........................................................................................................
Câu 10: (1 điểm):
a. Cho tiếng “trung”. Em hãy tìm 4 tiếng có thể ghép với tiếng “trung” để tạo thành từ
có nghĩa.
.............................................................................................................................................
b. Đặt 1 câu có hình ảnh so sánh hơn kém. Gạch chân dưới sự vật được so sánh trong
câu
...........................................................................................................................................
Điểm
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
LỚP 3 – TUẦN 16
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Đề chẵn
Họ và tên HS:…………………………………………………………
Lớp: 3… Trường:…………………………………………………….
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
A. Kiến thức Toán (5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Cho các số 358; 486; 548; 651; 112.
a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn :
……………………………………………………………………………………………
b) Số lớn nhất là .....................
c) Số bé nhất là .....................
Câu 2 ( 1 điểm) : Trong phép chia có số dư là 7. Vậy số chia là :
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 3: ( 1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức: 84 : 4 + 27 là:
A. 21
B. 49
C. 48
D. 50
b. Một hình chữ nhật có cạnh dài là 35cm, cạnh ngắn là 25cm. Chu vi hình chữ nhật đó
là:
A. 40 cm
B. 60 cm
c. 120 cm
Câu 4: ( 1 điểm)
Có 57 bông hoa. Mỗi chiếc lọ chỉ cắm được 5 bông hoa. Hỏi phải dùng ít nhất bao
nhiêu chiếc lọ để cắm hết số hoa
đó?
................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 5: ( 1 điểmTính giá trị biểu thức
b) (563+ 126 ) x 2
b) 435 : 5 + 582
.............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
42 : 6 x 8
125 + 320 – 123
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
B. Kiến thức phần Tiếng Việt ( 5 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
a.Khoanh tròn chữ cái trước các từ ngữ chỉ sự vật có ở vùng các dân tộc có ít người sinh
sống.
a. nhà rông
b. siêu thị
c. ruộng bậc thang
e. rạp chiếu phim
g. chiêng trống
h. nhà cao tầng
b. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động.
A. ngủ, lọ mực, đánh máy, nhìn
B. cười, chạy, lượn, hấp dẫn.
C. chạy, nhảy, múa hát, học bài.
Câu 7: ( 1 điểm) :
Tìm các từ chỉ hoạt động để điền vào mỗi chỗ trống cho phù hợp.
c. Các cô gái ............ lễ hội trông đẹp như tiên sa.
d. Mùa xuân, cây cối ...........................................
Câu 8: ( 1 điểm) Trong câu văn: “Đi khỏi dốc đê đầu làng, tự nhiên Minh cảm thấy
rất khoan khoái dễ chịu. Minh dừng lại hít một hơi dài.”
- Từ chỉ đặc điểm :.......................................................................................................
- Từ chỉ hoạt động:........................................................................................................
Câu 9 (1 điểm): Đặt câu theo mẫu Ai( cái gì, con gì) làm gì? nói về :
a. Cô giáo em :.........................................................................................................
b. Chú mèo :............................................................................................................
c. Chiếc ô tô :........................................................................................................
Câu 10: (1 điểm):
a. Cho tiếng “chung”. Em hãy tìm 4 tiếng có thể ghép với tiếng “chung” để tạo thành từ
có nghĩa.
.............................................................................................................................................
b. Đặt 1 câu có hình ảnh so sánh hơn kém. Gạch chân dưới từ so sánh trong câu.
...........................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất