Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TOAN 3 HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 21h:26' 27-03-2023
Dung lượng: 114.6 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích: 0 người
Trường TH Thuận Hưng C
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHKI - LỚP 3
Họ tên HS: ……..…………………………
NĂM HỌC: 2017 - 2018
Lớp: 3……

MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra:

Điểm

Lời phê

Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Kết quả của phép tính: 315 x 3 là:
A. 985

B. 955

C. 945

D. 935

Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Kết quả của phép tính: 336 : 6 là:
A. 65

B. 56

C. 53

D. 51

Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
6m 4cm = ……….cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 10

B. 24

C. 604

D. 640

Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Một hình vuông có cạnh bằng 5cm. Chu vi hình vuông đó là:
A. 20cm

B. 15cm

C. 10cm

D. 25cm

Câu 5. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Biểu thức 220 – 10 x 2 có giá trị là:
A. 420

B. 210

C. 440

D. 200

Câu 6. (1đ) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 5650; 8015; 9225; 8585; 5112
………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Tìm x
a) X : 5 = 115

b)

Câu 8. Đặt tính rồi tính (1 điểm):
155 + 321
435 - 254

126 x 7

8 x X = 648

475 : 5

….……………………………………………………………………………………………………..
…………………..…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………..
….…………………………………………………………………………………………………….

Câu 9. Một thùng đựng 25 lít nước mắm.

Người ta đã lấy ra số lít nước mắm. Hỏi

trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước

mắm ?
Bài giải:

………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Hình bên có:
- ………….hình tam giác.
- ………….hình tứ giác.

Trường TH Thuận Hưng C

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHKI - LỚP 3

Họ tên HS: ……..…………………………

NĂM HỌC: 2017 - 2018

Lớp: 3……

MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra:

Điểm

Lời phê

A. KIỂM TRA ĐỌC
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm)

Học sinh lên bốc thăm đọc 1 đoạn trong các bài và trả lời câu hỏi nội dung đoạn đọc
(có kèm phiếu ghi từng đoạn)

II. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Đọc thầm bài: “Hũ bạc của người cha” và làm bài tập sau:
Em hãy khoanh tròn vào ý đặt trước câu trả lời đúng nhất câu 1, 2, 3 và 5, 6, 7:
Câu 1: Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì? (0,5 điểm)
A. Ông lão buồn vì gia đình nghèo túng thiếu.
B. Ông lão buồn vì anh con trai lười biếng.
C. Ông lão buồn vì bà mẹ sợ con vất vả.
D. Ông lão buồn vì bà lão bệnh
Câu 2: Ông lão muốn con trai trở thành người như thế nào? (0,5 điểm)
A. Ông lão muốn con trai mình trở thành người giàu có.
B. Ông lão muốn con trai mình phải cực khổ, vất vả.
C. Ông lão muốn con trai mình trở thành người siêng năng, chăm chỉ, tự mình
kiếm nổi bát cơm.
D. Ông lão muốn con trai mình học thật giỏi
Câu 3: Người cha trong bài là người dân tộc nào? (0,5 điểm)
A. Kinh
B. Chăm

C. Tày
D. Khmer
Câu 4: Tìm trong truyện và ghi lại câu nói lên ý nghĩa của truyện (0,5 điểm)
………………………………………………………………………………………….
Câu 5: (0,5 điểm): Trong các câu dưới đây, câu nào được viết theo mẫu Ai làm gì?
A. Bà lão là người rất thương con.
B. Bây giờ cha tin tiền đó chính tay con làm ra.
C. Ông rất buồn vì cậu con trai lười.
D. Người con vội thọc tay vào lửa lấy ra.
Câu 6: (0,5 điểm): Từ buồn trong câu: “Ông rất buồn vì cậu con trai lười biếng.”
là từ:
A. Chỉ đặc điểm
B. So sánh
C. Chỉ trạng thái
D. Hoạt động
Câu 7: (0,5 điểm) Câu: "Ông đào hũ bạc lên." Là câu được viết theo mẫu câu nào ?
A. Ai làm gì?
B. Ai là gì?
C. Ai thế nào?
D. Ai (cái gì, con gì)?
Câu 8: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu: "Câu lạc bộ thiếu
nhi là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tâp."
A. là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tập.

B. câu lạc bộ

C. rèn luyện và học tập.

D. là nơi chúng em

B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Chính tả: (5 điểm)(nghe - viết) bài “Nhớ Việt Bắc” (SGK trang 115, TV3 tập 1)
“từ đầu đến thủy chung”, thời gian khoảng 15 phút.

….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
II. Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài: Hãy viết một bức thư có nội dung thăm hỏi, báo tin tình hình học tập của em
với một người mà em quý mến, dựa theo gợi ý dưới đây:
- Dòng đầu thư: Nơi viết, ngày… tháng… năm…
- Lời xưng hô với người nhận thư
- Viết (5-7 câu): thăm hỏi (về sức khỏe, cuộc sống hằng ngày của người nhận
thư…), báo tin (về tình hình học tập, sức khỏe của em…), lời chúc và hứa hẹn…
- Cuối thư: lời chào, kí tên
….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ I- LỚP 3
NĂM HỌC 2017 – 2018
TT

Chủ đề

Mức 1
TN

1

Số học

2

Đại lượng và
đo đại lượng

3

Yếu tố hình
học

Tổng số

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

Câu 2. B. 56

TN

Cộng

TL

Số câu

2

2

2

1

Câu số

1; 2

5, 6

7, 9

8

Số câu

1

Câu số

3

7 câu

1câu

Số câu

1

1

Câu số

4

10

2 câu

TS câu

3 câu

3 câu

3 câu

1 câu

10 câu

TS điểm

3điểm

3 điểm

3 điểm

1 điểm

10 điểm

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT
Mỗi câu được 1 điểm x 10 câu = 10 điểm
Câu 1. C. 945

TL

Mức 4

Câu 3. C. 604
Câu 4. A. 20cm
Câu 5. B. 9
Câu 6. Thứ tự từ lớn đến bé: của 5650; 8015; 9225; 8585; 5112 (1 điểm)
Là: 9225; 8585; 8015; 5650; 5112
Câu 7. Tìm x: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ (Mỗi lượt tính đúng được 0,25đ)
a)

X : 5

= 115

b)

8

x

X = 648

X = 115 x 5

X = 648 : 8

X = 575

X = 81

Câu 8. Đặt tính rồi tính: 1 điểm , mỗi ý đúng được 0,25 điểm
155 + 321
155 + 321 = 476

435 - 254
435 - 254 = 181

126 x 7
126 x 7 = 882

475 : 5
475 : 5 = 95

Câu 9. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.
Bài giải:
Số lít nước mắm đã lấy ra là: 25 : 5 = 5 (l)
Số lít nước mắm còn lại là : 25 – 5 = 20 (l)
Đáp số: 20l nước mắm
Câu 10. Hình bên có:
- 5 hình tam giác.
- 3 hình tứ giác.

I.

Mạch kiến
thức, kĩ năng

1. Kiến thức
Tiếng Việt,
văn học
2.
Đọc

a. Đọc
thành
tiếng
b. Đọc
hiểu

3.
Viết

a.
Chính
tả
b.
Đoạn,
bài
4. Nghe - nói

Tổng

Ma trận đề kiểm tra môn Tiếng Việt cuối học kì I.
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
câu
và số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điêm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm

TN TL HT TN TL HT TN TL HT TN TL HT TN
KQ
khác KQ
khác KQ
khác KQ
khác KQ
2
1,0

2
1,0

1
0,5

1
0,5

4
2,0

Tổng
TL

HT
khá
c

2
1,0

1
1,0

1
1,0
2
1,0

2
1,0

1
2,0

1
2,0
1
1,0

4

1

2,0

1,0

1,5

(kết hợp trong đọc và viết chính tả)
1
2
2
1,0

2,0

1,0

2,0

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
I. Phần đọc hiểu (4 điểm)
Đáp án
Câu 1: B (0,5đ)
Câu 2: C (0,5đ)

1
3,0

0,5

1

6

3

2

1,0

3,0

4,0

3,0

Câu 3: B (0,5đ)
Câu 4: Có làm lụng vất vả, người ta mới biết quý đồng tiền hoặc Hũ bạc tiêu
không bao giờ hết chính là hai bàn tay con. (0,5đ)
Câu 5: D (0,5đ)
Câu 6: C (0,5đ)
Câu 7: A (0,5đ)
Câu 8: A (0,5đ)
II. Phần chính tả- tập làm văn (10 điểm)
1/ Chính tả (5 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng thể thơ.
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết
hoa đúng qui định) (trừ 0,5 điểm)
2/ Tập làm văn (5 điểm)
- Đầu thư:
(0,5đ)
- Lời xưng hô:
(0,5đ)
- Nội dung thư:
+ Thăm hỏi (sức khỏe, cuộc sống hàng ngày) (1,5 điểm)
+ Báo tin (sức khỏe, học tập) (1 điểm)
+ Lời chúc và hứa hẹn…
(0,5 điểm)
- Cuối thư: lời chào, kí tên
(0,5 điểm)
Lưu ý: Đảm bảo các yêu cầu sau đạt (0,5 điểm)
- Viết đươc bức thư ngắn theo gợi ý của đề bài, riêng phần nội dung đúng viết
được 5 câu trở lên.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 5 –
4,5: 4 – 3,5: 3 – 2,5: 2 – 1,5: 1- 0,5.

ĐỌC THÀNH TIẾNG
Học sinh lên bốc thăm đọc 1 đoạn trong các bài sau. (6 điểm)

Người liên lạc nhỏ - Đoạn 1 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 112, 113

Người liên lạc nhỏ - Đoạn 2 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 112, 113

Người liên lạc nhỏ - Đoạn 3 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 112, 113
Người liên lạc nhỏ - Đoạn 4 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 112, 113
Hũ bạc của người cha - Đoạn 1 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 121, 122

Hũ bạc của người cha - Đoạn 2 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 121, 122

Hũ bạc của người cha - Đoạn 3 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 121, 122

Hũ bạc của người cha - Đoạn 4 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 121, 122

Hũ bạc của người cha - Đoạn 5 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 121, 122

Đôi bạn - Đoạn 1 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 130, 131
Đôi bạn - Đoạn 2 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 130, 131
Đôi bạn - Đoạn 3 SGK Tiếng Việt 3 - tập 1 trang 130, 131
 
Gửi ý kiến