Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 07h:28' 06-01-2026
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 07h:28' 06-01-2026
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ BẮC TIÊN HƯNG
TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN LỚP 4 (Thời gian làm bài : 40 phút)
A/ PHẦN I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Viết vào giấy kiểm tra chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
Câu 1: Số 5 243 306 chữ số đứng ở hàng chục nghìn là:
A. 5
B. 2
C. 4
D.3
Câu 2: Trong số 73 260 594, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng triệu, lớp triệu
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu3: Viết số sau: “sáu trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
A.612 308
B.623 108
C. 632 008
D. 623 018
Câu 4: 6 kg 27 g = …..…….g. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 6027
B. 6207
C. 627
D. 6270
Câu5 Bác An có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 32 m, chiều dài gấp 4 lần
chiều rộng. Bác An chia mảnh đất thành 4 luống bằng nhau để trồng rau. Hỏi diện tích của
mỗi luống rau là bao nhiêu?
A.32 m2
B.64m2
C.128 m2
D. 256m2
Câu 6:. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
Câu 7. Hình vẽ bên có:
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
C. 12 400 000
D. 12 350 000
N
B/ PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
127 543 + 48 129
316 359 – 182 195
51 308 x 8
56 439 : 7
Câu 9:. Tính nhẩm
46 500 + 50 000
12 400 x 4
2 873 x 100
27 x 11
15 400 – 3 000
36 000 : 9
45 000 : 90
3 000 x 200
Câu 10: Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu
tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất?
2024 +1736 -24 + 1264
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Môn Toán - Lớp 4
Năm học 2025-2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
B
D
A
B
B
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 8.Mỗi phép tính đúng 0.25đ
(Đặt tính đúng 0,1 điểm, thực hiện tính đúng 0,15 điểm)
Câu 9. Mỗi ý đúng 0.25đ
10.Gợi ý làm bài:
Tuổi của mẹ là : ( 0,25 điểm )
(57 + 33) : 2 = 45 ( tuổi) ( 0,5 điểm )
Tuổi của con là : ( 0,25 điểm )
45 - 33 = 12 ( tuồi) ( 0,5 điểm )
Đáp số : Tuổi mẹ : 45 tuổi ( 0,25 điểm )
Tuổi con : 12 tuồi ( 0,25 điểm )
Câu 11
2024 +1736 -24 + 1264
= (2024 – 24) + (1736 +1264)
= 2 000 + 3 000
= 5 000
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch
KT
ND KT KN
cần ĐG
Các số trong
phạm vi
1.000.000;
Các phép tính
Số và với số tự
phép nhiên; Tính
tính giá trị của
biểu thức;
Làm tròn số;
Dãy số liệu
thống kê; giải
và trình bày
bài giải tìm
hai số biết
tổng và hiệu
của hai số đó;
Biết chuyển
Hình đổi đơn vị đo
học và thời gian, khối
Đo
lượng; các
lường góc, đơn vị đo
góc; hai
đường thẳng
vuông góc, hai
đường thẳng
song song
Tổng
Tỉ lệ:%
Số
Mức 1
câu,
TN TL
số
điểm,
câu số
Số câu
4
1
Câu số
1,2,
3
9
Mức 2
Mức 3
TN TL TN
2
10
TL
Tổng
TN
TL
4
6,0
1
11
1
1,5
2,0
2
Số
điểm
Số câu
2
1
Câu số 4,5
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
1
5
6,7
1,5,
7
1
1,5
6
1
2
3
2
1,5
50%
2
1
1
3,0
1
1,0
30%
20%
100%
TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN LỚP 4 (Thời gian làm bài : 40 phút)
A/ PHẦN I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Viết vào giấy kiểm tra chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
Câu 1: Số 5 243 306 chữ số đứng ở hàng chục nghìn là:
A. 5
B. 2
C. 4
D.3
Câu 2: Trong số 73 260 594, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng triệu, lớp triệu
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu3: Viết số sau: “sáu trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
A.612 308
B.623 108
C. 632 008
D. 623 018
Câu 4: 6 kg 27 g = …..…….g. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 6027
B. 6207
C. 627
D. 6270
Câu5 Bác An có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 32 m, chiều dài gấp 4 lần
chiều rộng. Bác An chia mảnh đất thành 4 luống bằng nhau để trồng rau. Hỏi diện tích của
mỗi luống rau là bao nhiêu?
A.32 m2
B.64m2
C.128 m2
D. 256m2
Câu 6:. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
Câu 7. Hình vẽ bên có:
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
C. 12 400 000
D. 12 350 000
N
B/ PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
127 543 + 48 129
316 359 – 182 195
51 308 x 8
56 439 : 7
Câu 9:. Tính nhẩm
46 500 + 50 000
12 400 x 4
2 873 x 100
27 x 11
15 400 – 3 000
36 000 : 9
45 000 : 90
3 000 x 200
Câu 10: Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu
tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất?
2024 +1736 -24 + 1264
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Môn Toán - Lớp 4
Năm học 2025-2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
B
D
A
B
B
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 8.Mỗi phép tính đúng 0.25đ
(Đặt tính đúng 0,1 điểm, thực hiện tính đúng 0,15 điểm)
Câu 9. Mỗi ý đúng 0.25đ
10.Gợi ý làm bài:
Tuổi của mẹ là : ( 0,25 điểm )
(57 + 33) : 2 = 45 ( tuổi) ( 0,5 điểm )
Tuổi của con là : ( 0,25 điểm )
45 - 33 = 12 ( tuồi) ( 0,5 điểm )
Đáp số : Tuổi mẹ : 45 tuổi ( 0,25 điểm )
Tuổi con : 12 tuồi ( 0,25 điểm )
Câu 11
2024 +1736 -24 + 1264
= (2024 – 24) + (1736 +1264)
= 2 000 + 3 000
= 5 000
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch
KT
ND KT KN
cần ĐG
Các số trong
phạm vi
1.000.000;
Các phép tính
Số và với số tự
phép nhiên; Tính
tính giá trị của
biểu thức;
Làm tròn số;
Dãy số liệu
thống kê; giải
và trình bày
bài giải tìm
hai số biết
tổng và hiệu
của hai số đó;
Biết chuyển
Hình đổi đơn vị đo
học và thời gian, khối
Đo
lượng; các
lường góc, đơn vị đo
góc; hai
đường thẳng
vuông góc, hai
đường thẳng
song song
Tổng
Tỉ lệ:%
Số
Mức 1
câu,
TN TL
số
điểm,
câu số
Số câu
4
1
Câu số
1,2,
3
9
Mức 2
Mức 3
TN TL TN
2
10
TL
Tổng
TN
TL
4
6,0
1
11
1
1,5
2,0
2
Số
điểm
Số câu
2
1
Câu số 4,5
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
1
5
6,7
1,5,
7
1
1,5
6
1
2
3
2
1,5
50%
2
1
1
3,0
1
1,0
30%
20%
100%
 









Các ý kiến mới nhất