toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Ánh
Ngày gửi: 15h:58' 15-05-2026
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Ánh
Ngày gửi: 15h:58' 15-05-2026
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
SỞ GÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK II
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề)
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp:……………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Câu 1: Số 82 570 300 được đọc là:
A. Tám trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Tám sáu triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Tám mươi sáu triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Tám sáu triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Trung bình cộng của các số 152, 163 và 183 là:
A. 160
B. 166
C. 156
D. 495
Câu 3: Số viên bi của Hoa và Mai, Lan, Huệ lần lượt thu nhặt được là 320 yến,
3 tấn 3 tạ, 4 tấn và 3600 kg.
A. 320 yến
B. 3 tấn 3 tạ
C. 4 tấn
D. 3600 kg
Sắp xếp các xe theo thứ tự các bạn thu gom được từ nhẹ đến nặng:
…………………………………………………………………………………..
Câu 4: Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ
nào?
A. XVIII
B. XX
C. XIX
C. XXI
Câu 5: Mẹ mua một túi cam và một túi táo hết 85 000 đồng. Túi táo có giá cao
hơn túi cam là 9 000 đồng. Vậy giá tiền của túi cam mẹ mua là…..
A. 42 000 đồng
B. 47 000 đồng
C. 38 000 đồng
D. 32 000 đồng
Câu 6: Đánh dấu vào ô trống đặt cạnh ý đúng?
A. Trong hình bên có 2 góc nhọn
B. Trong hình bên có 5 góc nhọn
C. Trong hình bên có 4 góc nhọn
D. Trong hình bên có 7 góc nhọn
3
Câu 7: Phân số bằng phân số 4 là:
21
A. 32
15
27
B. 21
C. 36
25
D. 27
Câu 8: Trong hộp có 4 quả bóng xanh, 5 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ.
Bình lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng rồi bỏ lại vào hộp. Bình làm như vậy 22 lần
và ghi lại kết quả như sau
Quả bóng màu
Quả bóng màu
Quả bóng màu
Loại bóng
xanh
vàng
đỏ
Số lần lấy được
6
7
9
Hỏi Bình lấy được quả bóng màu vàng bao nhiêu lần?
A. 5 lần
B. 6 lần
C. 7 lần
D. lần
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9:
a. Đặt tính rồi tính
102 577 + 65 832
526 734 – 34 170
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
……………………
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
b. Tính
15
× 8 = ………………………………..
13
3 2
5 : 7
………………………………..
= …. ……………………………
……………………………………..
Câu 10: Người ta muốn làm hàng rào quanh một mảnh vườn hình chữ nhật có
3
chiều dài là 50 m, chiều rộng bằng 5 chiều dài.
a. Tính chu vi, diện tích của mảnh vườn đó?
b. Trên mảnh vườn đó người ta trồng cây cam. Cứ 10 m2 thì thu hoạch được 25kg
cam. Hỏi trên cả mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu tạ cam?
Bài giải
Câu 11: Một đoàn xe chở hàng. Tốp đầu có 3 xe, mỗi xe chở 72 tạ hàng; tốp sau
có 2 xe, mỗi xe chở 82 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ
hàng?
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
45
1
20
b. 9 + 7 + 7 - 3
b) 2 025 × 3 + 4 050 – 2 025 × 4
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2025 – 2026
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
A-B-DB
C
C
C
D
C
0,5
0,5
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
điểm
điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: (2,0 đ): Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng 0,5)
a. Đặt tính rồi
b. Tính (phân số không tối giản = 0,25
tính
điểm)
102 577 + 65 832
526 734 – 34 170
+
102 577
65 832
168 409
Câu 10 (1,5 đ ):
526 734
– 34 170
492 564
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn đó là:
15
15× 8 120
×8=
= 13
13
13
3 2
3 7 3× 7 21
5 : 7 = 5 × 2 = 5 ×2 = 10
Số điểm
0,25
2
50 × 5 = 20 (m)
a. Chu vi của mảnh vườn đó là:
0,5
( 50 + 20 ) × 2 = 140 (m)
Diện tích của mảnh vườn đó là:
0,4
50 × 20 = 1000 (m2)
b. Trên mảnh vườn đó thu hoạch được số cam là:
0,25
1000 : 10 × 25 = 2500 (kg)
Đổi: 2500 kg = 25 tạ
Đáp số: a) Chu vi: 140 m
Diện tích: 1000 m2
0,1
b) 25 tạ cam
Câu 11 (1,5 đ ):
Bài giải
3 xe chở được số tạ hàng là:
(0,25 điểm)
72 x 3 = 216 ( tạ)
2 xe chở được số hàng là:
(0,25 điểm)
82 x 2 = 164( tạ)
Đoàn xe chở được tất cả số tạ hàng là:
(0,25 điểm)
216 + 164 = 380 ( tạ)
Trung bình mỗi xe chở được số tạ hàng là:
(0,5 điểm)
380: (3+2) = 76 ( tạ)
Đáp số: 76 tạ
(0,25 điểm)
Câu 12 (1,0 đ): (Mỗi ý đúng 0,5)
b) 2 025 × 3 + 4 050– 2 025 × 4
= 2 025 x 3 + 2 025 x 2– 20 25 x
45
1 20
45
1
b) 9 + 7 + 7 - 3 = ( 9 - 3 ) + ( 7 + 4
20
21
= 2 025 x ( 3 + 2 – 4)
¿ = 2+
= 2+3 = 5
7
7
= 2 025 x 1
= 2 025
------------------- Hết ------------------(Cán bộ coi đánh giá không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK II
NĂM HỌC: 2025-2026
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề)
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp:……………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Câu 1: Số 82 570 300 được đọc là:
A. Tám trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Tám sáu triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Tám mươi sáu triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Tám sáu triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Trung bình cộng của các số 152, 163 và 183 là:
A. 160
B. 166
C. 156
D. 495
Câu 3: Số viên bi của Hoa và Mai, Lan, Huệ lần lượt thu nhặt được là 320 yến,
3 tấn 3 tạ, 4 tấn và 3600 kg.
A. 320 yến
B. 3 tấn 3 tạ
C. 4 tấn
D. 3600 kg
Sắp xếp các xe theo thứ tự các bạn thu gom được từ nhẹ đến nặng:
…………………………………………………………………………………..
Câu 4: Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ
nào?
A. XVIII
B. XX
C. XIX
C. XXI
Câu 5: Mẹ mua một túi cam và một túi táo hết 85 000 đồng. Túi táo có giá cao
hơn túi cam là 9 000 đồng. Vậy giá tiền của túi cam mẹ mua là…..
A. 42 000 đồng
B. 47 000 đồng
C. 38 000 đồng
D. 32 000 đồng
Câu 6: Đánh dấu vào ô trống đặt cạnh ý đúng?
A. Trong hình bên có 2 góc nhọn
B. Trong hình bên có 5 góc nhọn
C. Trong hình bên có 4 góc nhọn
D. Trong hình bên có 7 góc nhọn
3
Câu 7: Phân số bằng phân số 4 là:
21
A. 32
15
27
B. 21
C. 36
25
D. 27
Câu 8: Trong hộp có 4 quả bóng xanh, 5 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ.
Bình lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng rồi bỏ lại vào hộp. Bình làm như vậy 22 lần
và ghi lại kết quả như sau
Quả bóng màu
Quả bóng màu
Quả bóng màu
Loại bóng
xanh
vàng
đỏ
Số lần lấy được
6
7
9
Hỏi Bình lấy được quả bóng màu vàng bao nhiêu lần?
A. 5 lần
B. 6 lần
C. 7 lần
D. lần
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9:
a. Đặt tính rồi tính
102 577 + 65 832
526 734 – 34 170
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
……………………
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
b. Tính
15
× 8 = ………………………………..
13
3 2
5 : 7
………………………………..
= …. ……………………………
……………………………………..
Câu 10: Người ta muốn làm hàng rào quanh một mảnh vườn hình chữ nhật có
3
chiều dài là 50 m, chiều rộng bằng 5 chiều dài.
a. Tính chu vi, diện tích của mảnh vườn đó?
b. Trên mảnh vườn đó người ta trồng cây cam. Cứ 10 m2 thì thu hoạch được 25kg
cam. Hỏi trên cả mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu tạ cam?
Bài giải
Câu 11: Một đoàn xe chở hàng. Tốp đầu có 3 xe, mỗi xe chở 72 tạ hàng; tốp sau
có 2 xe, mỗi xe chở 82 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ
hàng?
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
45
1
20
b. 9 + 7 + 7 - 3
b) 2 025 × 3 + 4 050 – 2 025 × 4
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2025 – 2026
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
A-B-DB
C
C
C
D
C
0,5
0,5
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
điểm
điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: (2,0 đ): Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng 0,5)
a. Đặt tính rồi
b. Tính (phân số không tối giản = 0,25
tính
điểm)
102 577 + 65 832
526 734 – 34 170
+
102 577
65 832
168 409
Câu 10 (1,5 đ ):
526 734
– 34 170
492 564
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn đó là:
15
15× 8 120
×8=
= 13
13
13
3 2
3 7 3× 7 21
5 : 7 = 5 × 2 = 5 ×2 = 10
Số điểm
0,25
2
50 × 5 = 20 (m)
a. Chu vi của mảnh vườn đó là:
0,5
( 50 + 20 ) × 2 = 140 (m)
Diện tích của mảnh vườn đó là:
0,4
50 × 20 = 1000 (m2)
b. Trên mảnh vườn đó thu hoạch được số cam là:
0,25
1000 : 10 × 25 = 2500 (kg)
Đổi: 2500 kg = 25 tạ
Đáp số: a) Chu vi: 140 m
Diện tích: 1000 m2
0,1
b) 25 tạ cam
Câu 11 (1,5 đ ):
Bài giải
3 xe chở được số tạ hàng là:
(0,25 điểm)
72 x 3 = 216 ( tạ)
2 xe chở được số hàng là:
(0,25 điểm)
82 x 2 = 164( tạ)
Đoàn xe chở được tất cả số tạ hàng là:
(0,25 điểm)
216 + 164 = 380 ( tạ)
Trung bình mỗi xe chở được số tạ hàng là:
(0,5 điểm)
380: (3+2) = 76 ( tạ)
Đáp số: 76 tạ
(0,25 điểm)
Câu 12 (1,0 đ): (Mỗi ý đúng 0,5)
b) 2 025 × 3 + 4 050– 2 025 × 4
= 2 025 x 3 + 2 025 x 2– 20 25 x
45
1 20
45
1
b) 9 + 7 + 7 - 3 = ( 9 - 3 ) + ( 7 + 4
20
21
= 2 025 x ( 3 + 2 – 4)
¿ = 2+
= 2+3 = 5
7
7
= 2 025 x 1
= 2 025
------------------- Hết ------------------(Cán bộ coi đánh giá không giải thích gì thêm)
 









Các ý kiến mới nhất