Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Hải
Ngày gửi: 14h:59' 30-04-2025
Dung lượng: 168.8 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Hải
Ngày gửi: 14h:59' 30-04-2025
Dung lượng: 168.8 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 5 CÁNH DIỀU
NĂM HỌC: 2024 - 2025
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 2 ngày 7 giờ … 3 = 6 ngày 21 giờ
A. +
B. –
C. x
D. :
Câu 2. Minh và Việt tập bơi tiếp sức trong 3 phút 5 giây. Minh bơi trong 1 giờ 30
giây. Vậy thời gian bơi của Việt là:
A. 1 phút 15 giây
B. 1 phút 35 giây
C. 1 phút 40 giây
D. 1 phút 45 giây
Câu 3. Quãng đường từ A đến B dài 80 km. Trong các phương tiện sau, phương tiện
di chuyển từ A đến B nhanh nhất là:
A. Xe của chị Mai đi với vận tốc 40 km/giờ.
B. Xe của anh Nam đi với vận tốc 14 km/giờ.
C. Xe của anh Tú đi với vận tốc 85 km/giờ.
D. Xe của anh Long với vận tốc 50 km/giờ.
Câu 4. Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Quãng đường
Vận tốc
Thời gian
A. Giờ
10,8 km
3 km/giờ
3,6 ...
B. Phút
C. Giây
D. Ngày
Câu 5. Một con cá buồm bơi với vận tốc 110 km/giờ. Quãng đường trong 6 phút con
cá buồm đã bơi được là:
A. 11 km
B. 12 km
C. 13 km
D. 14 km
Câu 6. Biểu đồ chiều cao các thành viên trong một gia đình như sau:
Người thấp nhất trong gia đình là:
A. Bố
B. Mẹ
C. Em trai
D. Chị
Câu 7. Kết quả khảo sát về sở thích ăn các loại quả của học sinh lớp 5A được thể hiện
trong biểu đồ dưới đây.
Loại quả có ít học sinh thích nhất là:
A. Nhãn
B. Xoài
C. Cam
D. Táo
Câu 8: An gieo một đồng xu và ghi lại kết quả của mỗi lần gieo. Kết quả của 9 lần gieo
như sau:
Khả năng xuất hiện
Số lần lặp lại
Mặt sấp
6
Mặt ngửa
3
Tỉ số mô tả số lần lặp lại kết quả mặt sấp trong các lần gieo trên là:
6
A. 9
9
B. 6
3
C. 9
9
D. 3
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 2 giờ 30 phút + 4 giờ 30 phút b) 2 giờ 5 phút – 4 phút 30 giây
c) 3 giờ 20 phút x 3 d) 24 giờ 8 phút : 8
Câu 2. (1 điểm) Điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 giờ 15 phút + ...... = 9 giờ 45 phút b) 4 giờ 20 phút
...... = 15 phút
Câu 3. (1.5 điểm) Lúc 6 giờ 10, chị Hoa đạp xe một vòng quanh sân vận động với vận tốc
12 km/giờ. Biết sân vận động đó dạng hình vuông có cạnh bằng 1,5 km. Hỏi chị Hoa đạp
xe hết một vòng sân vận động đó lúc mấy giờ ?
Câu 4. (1 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và quan sát số chấm xuất hiện ở
mặt trên con xúc xắc, sau đó ghi lại các kết quả quan sát được sau một số lần tung
như sau: 5; 5; 4; 3; 5; 1; 1; 2; 3; 2; 5; 6; 6; 5; 4; 4; 2.
a) Tính tỉ số mô tả số lần lặp lại kết quả xuất hiện mặt hai chấm.
b) Tính tỉ số mô tả số lần lặp lại kết quả xuất hiện mặt có chấm chẵn.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
1 giờ 54 phút x 7,5 + 1,9 giờ x 1,5 + 114 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2024 - 2025)
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ
Nhận
biết
Tổng số
câu
Kết nối
Điểm
số
Vận
dụng
TN TL TN TL TN TL TN TL
HÌNH
HỌC VÀ
ĐO
LƯỜNG
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC
SUẤT
Bài 69. Cộng số
đo thời gian.
Trừ số đo thời
gian.
Bài 70. Nhân số
đo thời gian với
một số. Chia số
đo thời gian với
một số
Bài 72. Vận tốc
Bài 74. Quãng
đường, thời
gian trong
chuyển động
đều
Bài 79. Biểu đồ
hình quạt tròn
Bài 80. Một số
cách biểu diễn
số liệu thống kê
Bài 81. Mô tả số
lần lặp lại một
kết quả có thể
xảy ra trong
một số trò chơi
đơn giản
Tổng số câu TN/TL
Điểm số
Tổng số điểm
1
1
4
2
1
1
1
1
4
2,5
1
3
2
1
1
1
2
0,5
1
2,5
1
1
0,5
1
1
0,5
1
6
3
3 điểm
2
2
6
1
3
4 điểm
4
3
3 điểm
1
2
8
10
4
6
10 điểm
1,5
10
điểm
30%
40%
30%
100 %
NĂM HỌC: 2024 - 2025
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 2 ngày 7 giờ … 3 = 6 ngày 21 giờ
A. +
B. –
C. x
D. :
Câu 2. Minh và Việt tập bơi tiếp sức trong 3 phút 5 giây. Minh bơi trong 1 giờ 30
giây. Vậy thời gian bơi của Việt là:
A. 1 phút 15 giây
B. 1 phút 35 giây
C. 1 phút 40 giây
D. 1 phút 45 giây
Câu 3. Quãng đường từ A đến B dài 80 km. Trong các phương tiện sau, phương tiện
di chuyển từ A đến B nhanh nhất là:
A. Xe của chị Mai đi với vận tốc 40 km/giờ.
B. Xe của anh Nam đi với vận tốc 14 km/giờ.
C. Xe của anh Tú đi với vận tốc 85 km/giờ.
D. Xe của anh Long với vận tốc 50 km/giờ.
Câu 4. Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Quãng đường
Vận tốc
Thời gian
A. Giờ
10,8 km
3 km/giờ
3,6 ...
B. Phút
C. Giây
D. Ngày
Câu 5. Một con cá buồm bơi với vận tốc 110 km/giờ. Quãng đường trong 6 phút con
cá buồm đã bơi được là:
A. 11 km
B. 12 km
C. 13 km
D. 14 km
Câu 6. Biểu đồ chiều cao các thành viên trong một gia đình như sau:
Người thấp nhất trong gia đình là:
A. Bố
B. Mẹ
C. Em trai
D. Chị
Câu 7. Kết quả khảo sát về sở thích ăn các loại quả của học sinh lớp 5A được thể hiện
trong biểu đồ dưới đây.
Loại quả có ít học sinh thích nhất là:
A. Nhãn
B. Xoài
C. Cam
D. Táo
Câu 8: An gieo một đồng xu và ghi lại kết quả của mỗi lần gieo. Kết quả của 9 lần gieo
như sau:
Khả năng xuất hiện
Số lần lặp lại
Mặt sấp
6
Mặt ngửa
3
Tỉ số mô tả số lần lặp lại kết quả mặt sấp trong các lần gieo trên là:
6
A. 9
9
B. 6
3
C. 9
9
D. 3
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 2 giờ 30 phút + 4 giờ 30 phút b) 2 giờ 5 phút – 4 phút 30 giây
c) 3 giờ 20 phút x 3 d) 24 giờ 8 phút : 8
Câu 2. (1 điểm) Điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 giờ 15 phút + ...... = 9 giờ 45 phút b) 4 giờ 20 phút
...... = 15 phút
Câu 3. (1.5 điểm) Lúc 6 giờ 10, chị Hoa đạp xe một vòng quanh sân vận động với vận tốc
12 km/giờ. Biết sân vận động đó dạng hình vuông có cạnh bằng 1,5 km. Hỏi chị Hoa đạp
xe hết một vòng sân vận động đó lúc mấy giờ ?
Câu 4. (1 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và quan sát số chấm xuất hiện ở
mặt trên con xúc xắc, sau đó ghi lại các kết quả quan sát được sau một số lần tung
như sau: 5; 5; 4; 3; 5; 1; 1; 2; 3; 2; 5; 6; 6; 5; 4; 4; 2.
a) Tính tỉ số mô tả số lần lặp lại kết quả xuất hiện mặt hai chấm.
b) Tính tỉ số mô tả số lần lặp lại kết quả xuất hiện mặt có chấm chẵn.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
1 giờ 54 phút x 7,5 + 1,9 giờ x 1,5 + 114 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2024 - 2025)
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ
Nhận
biết
Tổng số
câu
Kết nối
Điểm
số
Vận
dụng
TN TL TN TL TN TL TN TL
HÌNH
HỌC VÀ
ĐO
LƯỜNG
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC
SUẤT
Bài 69. Cộng số
đo thời gian.
Trừ số đo thời
gian.
Bài 70. Nhân số
đo thời gian với
một số. Chia số
đo thời gian với
một số
Bài 72. Vận tốc
Bài 74. Quãng
đường, thời
gian trong
chuyển động
đều
Bài 79. Biểu đồ
hình quạt tròn
Bài 80. Một số
cách biểu diễn
số liệu thống kê
Bài 81. Mô tả số
lần lặp lại một
kết quả có thể
xảy ra trong
một số trò chơi
đơn giản
Tổng số câu TN/TL
Điểm số
Tổng số điểm
1
1
4
2
1
1
1
1
4
2,5
1
3
2
1
1
1
2
0,5
1
2,5
1
1
0,5
1
1
0,5
1
6
3
3 điểm
2
2
6
1
3
4 điểm
4
3
3 điểm
1
2
8
10
4
6
10 điểm
1,5
10
điểm
30%
40%
30%
100 %
 








Các ý kiến mới nhất