Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Thúy
Ngày gửi: 20h:49' 17-01-2026
Dung lượng: 820.9 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán- Lớp 5
Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Thông hiểu
(M2)

Vận dụng
(M3)

Mạch kiến
thức, kĩ
năng

Số câu
và số
điểm

Số tự
nhiên, phân
sô. Số thập
phân và
phép tính

Số câu

4

1

1

5

1

Số điểm

3,5

1,0

1,0

4,5

1,0

Câu số

1,2,3,4

6

10

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

Câu số

5

7

Đại lượng
và đo đại
lượng

Hình học

Một số yếu
tố thống kê
và xác suất
5%

Nhận biết (M1)

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Tổng
TN

TL

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

Câu số

9

11

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

Câu số

8

Số câu

5

2

2

2

8

3

Số điểm

4,5

1,5

2,0

2,0

7,0

3,0

Tổng

II. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán- Lớp 5
Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: a) Số tự nhiên 4 802 100 đọc là:
A. Bốn triệu tám trăm hai mươi nghìn một trăm
B. Bốn mươi tám triệu hai nghìn một trăm
C. Bốn triệu tám trăm linh hai nghìn một trăm
D. Bốn triệu tám trăm linh hai nghìn
Câu 2: a) Các phân số thập phân là:
A. ;
b) Phân số

B.

;

C.

;

D.

;

được viết dưới dạng hỗn số là:

A.

B.

C.

D.

Câu 3. a) Số thập phân gồm có: Năm trăm, hai đơn vị,sáu phần mười,,tám phần
trăm viết là:
A. 502,608
B. 52,608
C. 52,68
D. 502,68
b) Số thập phân lớn nhất trong các số: 4,465; 4,645; 4,546; 4,544; là:
A. 4,465

B. 4,645

C. 4,654

Câu 4. a) Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là :
A. 45%
B. 29%
C. 20,9%

D. 4,544
D. 9,2%

b) Một đoạn đường đo được 5 cm trên bản đồ có tỷ lệ 1 : 10.000. Độ dài
thực của đoạn đường là:
A. 50m

B. 50km

C. 0,5km

D. 500km

Câu 5. a.Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4 tấn 60kg =.................kg là:
A. 4060 kg
B. 460 kg
C. 4600 kg
b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3,69 tấn = ...........................kg

D. 46 kg

1,5 ha = ................. …… m2

Câu 6 Nối hai phép tính có cùng kết quả:
4,7 : 10

6,7 x 0, 1

6,7 x 10

4,7 x 0,1

52,7 x 2

0,38 : 0,5

0,38 x 2
52,7 : 0,5
Câu 7. Một cửa hàng đã bán được 240kg gạo và số gạo đó bằng 12,5% tổng số gạo
trước khi bán. Vậy trước khi bán cửa hàng đó có là:
A.1920 tấn
B.1,92 tấn
C.192 tấn
D.30 tấn
Câu 8. Gieo một con xúc xắc 5 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:
Lần gieo

1

2

3

4

5

Kết quả gieo Mặt 2 chấm Mặt 1 chấm Mặt 3 chấm Mặt 4 chấm Mặt 5 chấm
xuất hiện
xuất hiện
xuất hiện
xuất hiện
xuất hiện
Số lần xuất hiện mặt lẻ sau 5 lần gieo là:
A. 1
B. 2
C. 3
Phần II: Tự luận

D. 4

Câu 9. Một hình vuông có độ dài cạnh là 54 m. Tính diện tích hình vuông đó bằng
bao nhiêu ha?
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4 × 4,2 × 25

b) 3,18 × 5,4 + 4,6 × 3,18

Câu 11. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 20m chiều dài 25m. người ta
dành30 % diện tích mảnh đất để trồng rau. Vậy diện tích trồng rau là bao nhiêu m2
III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đáp án
Câu 1: C. Bốn triệu tám trăm linh hai nghìn một trăm ( 0,5đ )
Câu 2:

a.

B.

b.

A.

;

( 0,5đ )

a, D. 502,68 ( 0,5đ )
b. C. 4,654 ( 0,5đ )

Câu 4.

a. A. 45%
b. C. 0,5km

Câu 5.

0,5 điểm
1,0 điểm

( 0,5đ )

Câu 3:

Thang điểm

1.0 điểm

( 0,5đ )
( 0,5đ )

1.0 điểm

a. A. 4060 kg
( 0,5đ )
b. 3,69 tấn = 3690kg
1,5 ha = 15000 m2 ( 0,5đ )

Câu 6: (Mỗi ý đúng: 0,25 điểm )

1.0 điểm
1.0 điểm

4,7 : 10

6,7 x 0, 1

6,7 x 10

4,7 x 0,1

52,7 x 2

0,38 : 0,5

0,38 x 2

52,7 : 0,5

Câu 7:

B.1,92 tấn

1.0 điểm

Câu 8.

C. 3

0.5 điểm

Câu 9. ( Mỗi câu trả lời, phép tính, đổi và đáp số đúng được 0,25
đ.)
Bài giải
Diện tích hình vuông đó là:
54 54 = 2916 (m2 )
Đổi 2916 m2 = 0,2916 ha
Đáp số: 0,2916 ha
Câu 10. (Mỗi ý đúng: 0,5 điểm )
a) 4 × 4,2 × 25
b) 3,18 × 5,4 + 4,6 × 3,18
= 4 x 25 x 4,2
= ( 5,4 + 4,6 )x 3,18
= 100 x 4,2
= 10 x 3,18
= 420
= 31,8
Câu 11. ( Mỗi câu trả lời, phép tính và đáp số đúng được 0,2 đ.)
Bài giải
Diện tích mảnh đất là:
20 x 25 = 500 (m2)
Diện tích đất trồng rau là:
500 : 100 x 30 = 150(m2)
Đáp số: 150 m2

BAN GIÁM HIỆU

Lương Chu Thắng

TỔ CHUYÊN MÔN

Vũ Thị Phương

1.0 điểm

1.0 điểm

1.0 điểm

NGƯỜI RA ĐỀ

Hoàng Văn Anh
 
Gửi ý kiến