Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toán 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Cảnh
Ngày gửi: 16h:58' 28-02-2026
Dung lượng: 179.1 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ HỢP THỊNH
TRƯỜNG TH HÙNG SƠN
(Bài kiểm tra có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên:………………………………………………………….………………………………………………………. Lớp………………….........................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 4, 6, 7, 8).
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 35 và 80 là:
A. 43%
B. 43,75%
C. 0,4375%
D. 4375%
Câu 2. Những hình nào sau đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7 070 cm3 … 7,07 dm3
A. >
B. <
C. =

D. Không rõ
Câu 4. Số 0,045 m đọc là Nối nội dung thích hợp ở cột A với cột B sao cho đúng.
A
B
3
a. 0,045m
1. Không phẩy bốn mươi lăm mét khối.
3
b. 0,45m
2. Bốn mươi lăm phần trăm.
2
c. 0,045m
3. không phẩy không trăm bốn mươi lăm mét khối.
d. 45 %
4. Không phẩy không trăm bốn mươi lăm mét vuông
3

1

Câu 5. Năm nay con kém mẹ 30 mươi tuổi. Tuổi con bằng 4 . Tuổi con năm nay là:
A. 9 tuổi
B. 11 tuổi
C. 10 tuổi
D. 12 tuổi
Câu 6. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hưng Yên dài
6,4 cm. Độ dài thật của quãng đường đó dài là:
A. 640 m
B. 64 000 m
C. 640 km
D. 64 km
Câu 7. Tìm 85% của 153.

A. 123,75
B. 130,05
C. 153,5
D. 153,75
Câu 8. Đúng ghi Đ , sai ghi S .Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh là 5 dm là

a) Diện tích toàn phần hình lập phương là 1,5 m2
b) Diện tích toàn phần hình lập phương là 125 dm2
II. TỰ LUẬN
Câu 9. Tính giá trị biểu thức sau:

a) 75% + 25% -15%
b) 38% + 38% x 1,5 – 38% x2
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Câu 11. một chiếc bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 65 cm, chiều rộng 40 cm.
chiều cao 55 cm.
a. Tính diện tích kính cần dùng để hoàn thành chiếc bể cá đó (Biết rằng nắp bể cá
làm bằng gỗ).
b.

Khi bể chưa có nước, người ta đặt một khối đá dạng núi cảnh vào bể rồi đổ vào bể
90

l nước thì vừa đầy bể. Hỏi khối đá có thể tích bao nhiêu đề-xi-mét khối?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện :
0,2 x 17 x7 + 0,14 x 520 + 31 x 14
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2025– 2026
Môn: Toán - Lớp 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1
B

Câu 2
A

Câu 3
C

Câu 4
3a, 1b,
4c, 2d
0,5 đ

Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
C
D
B
a-Đ ,
b-S
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: (1 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
a. 75% + 25% - 15% = 100% - 15% = 85%
b.38% + 38% × 1,5 - 38% × 2 = 38% × (1 + 1,5 - 2) =
38% × 0,5 = 19%
Câu 10: (2 điểm)

Câu 11: (2 điểm)
Bài giải
a. Diện tích xung quanh của bể cá là: (65 + 40)× 2 × 55 = 11 550 (cm2) 0,25đ
Diện tích một mặt đáy của bể cá là:
0,25đ
2
65 × 40 = 2 600 (cm )
Diện tích kính cần dùng để hoàn thành chiếc bể cá đó là:
11 550 + 2 600 = 14 100 (cm2) 0,5đ
b. Đổi: 90 l = 90 dm3
Thể tích của bể cá là:
65 × 40 × 55 = 143 000 (cm3)
0,25đ
3
3
143 000 cm = 143 dm
Khối đá có thể tích là:
143 - 90 = 53 (dm3) 0,5đ
Đáp số: a. 14 100 cm2 0,25đ
b. 53 dm3
Câu 12: (1 điểm)

Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số
nguyên; cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6. Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7
Điểm toàn bài là 6,50 cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài
làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học

Học sinh làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
 
Gửi ý kiến