Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khanh Tran
Ngày gửi: 09h:41' 11-04-2026
Dung lượng: 329.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Khanh Tran
Ngày gửi: 09h:41' 11-04-2026
Dung lượng: 329.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá và năng lực tương ứng
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
TNKQ
TRƯỜNG PT DTNT THCS …
Nhiều lựa chọn
Tập hợp
các số tự
nhiên
Số tự
nhiên.
Thứ
tự
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Các
phép
tính
với số
tự
nhiên.
Phép
tính
luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
Tính
chia
hết
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Số
Đúng - Sai
Tổ Tự Nhiên
Biế
t
1
Tổng
Hiểu
2
1
VD
Biết
Hiểu
VD
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
TỰĐỀ
LUẬN
THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6
Biết
V
NĂM HỌC:
2025Hiể
– 2026
Hiểu
Biết
VD
D
u
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
2
1
1
1
0
10
1
1
15
MA
TRẬN
ĐỀ
KIỂM
TRA
CUỐI
KỲ I,
MÔN
TOÁN
6
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Yêu cầu cần đạt
T
T
Chương
/
chủ đề
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá và năng lực tương ứng
TNKQ
TỰ LUẬN
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Tập
hợp các
số tự
nhiên
Số tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Các
phép
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
Biết:
– Nhận biết được
tập hợp các số tự
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
nhiên.
– Nhận biết kí
hiệu thuộc, không
thuộc.
– Nhận biết được
thứ tự thực hiện
các phép tính.
– Nhận biết cơ số,
số mũ của lũy
thừa.
Hiểu:
– Biểu diễn được
số tự nhiên trong
hệ thập phân.
– Biểu diễn được
Hiểu
Đúng - Sai
VD
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
VD
Biết
Hiểu
Câu 1,
Câu 2
(GTTH
)
Câu
15
(TD/
GQV
Đ)
VD
Biết
Hiểu
VD
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng
cách sử dụng các
chữ số La Mã.
– Thực hiện được
các phép tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên; thực hiện
được các phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ tự
nhiên.
– Tìm số chưa
biết trong một
đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán, kết hợp,
phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
Tính
chia
hết
trong
tập hợp
các số
tự
phép tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính (ví
dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng
hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực hiện các
phép tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật
Biết:
– Nhận biết
được quan hệ
chia hết, khái
niệm ước và bội.
– Từ dấu hiệu
chia hết cho 2, 5,
Câu 3
(GTTH
)
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung.
3, 9, xác định
một số đã cho có
chia hết cho 2, 5,
3, 9 hay không.
– Nhận biết
được khái niệm
số nguyên tố,
hợp số.
Hiểu:
– Tìm ước, bội
của một số.
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một
số cho trước
thỏa mãn điều
kiện chia hết,
chia có dư.
– Thực hiện
được việc phân
tích một số tự
nhiên lớn hơn 1
thành tích của
các thừa số
nguyên tố trong
những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được
ước chung, ước
chung lớn nhất.
– Xác định được
bội chung, bội
chung nhỏ nhất
của hai hoặc ba
Câu 4
(TD/
GQVĐ
)
số tự nhiên.
– Thực hiện
được phép cộng,
phép trừ phân số
bằng cách sử
dụng ước chung
lớn nhất, bội
chung nhỏ nhất.
Vận dụng:
– Chứng minh
một biểu thức
phức tạp (biểu
thức gồm các
phép tính của
các số, các lũy
thừa) chia hết
cho một số.
– Vận dụng
được kiến thức
số học vào giải
quyết những vấn
đề thực tiễn (đơn
giản, quen
thuộc) (ví dụ:
tính toán tiền
hay lượng hàng
hoá khi mua
sắm, xác định số
đồ vật cần thiết
để sắp xếp
chúng theo
những quy tắc
Câu 2
(GQV
)
2
Số
nguyên
Tập
hợp
các số
nguyên
, thứ tự
trên tập
hợp số
nguyên
cho trước,…).
– Vận dụng
được kiến thức
số học vào giải
quyết những vấn
đề thực tiễn
(phức hợp,
không quen
thuộc).
Biết:
– Nhận biết được
số nguyên âm, tập
hợp các số
nguyên.
– Nhận biết được
số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được
thứ tự trong tập
hợp các số
nguyên.
– Nhận biết được
ý nghĩa của số
nguyên âm trong
một số bài toán
thực tiễn.
Hiểu:
– Biểu diễn được
số nguyên trên
trục số.
– So sánh được
hai số nguyên cho
Câu 5,
Câu 6
(GTTH
)
Các
phép
tính
cộngtrừnhânchia số
nguyên
trước.
Biết:
– Nhận biết được
quan hệ chia hết,
khái niệm ước và
bội trong tập hợp
các số nguyên.
Hiểu:
– Thực hiện được
các phép tính:
cộng, trừ, nhân,
chia (chia hết)
trong tập hợp các
số nguyên.
– Tìm số chưa
biết trong một
đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán, kết hợp,
phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
trong tập hợp các
số nguyên trong
tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
Câu 7
(TD/
GQVĐ
)
Câu
16
(TD/
GQV
Đ)
Câu 1
a,b
(GQV
)
4
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam
giác
đều,
hình
vuông,
lục
giác
đều.
Hình
chữ
nhật,
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính về
số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi
buôn bán,...).
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực hiện các
phép tính về số
nguyên. – Vận
dụng tính chất
chia hết trong tập
hợp số nguyên để
giải quyết các bài
toán liên quan.
Biết:
– Nhận dạng được
tam giác đều, hình
vuông, lục giác
đều.
– Nhận dạng được
hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân.
Câu 8
(GTTH
)
Câu
14a,
Câu
14b,
Câu 14c
(GTTH
)
Hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Hiểu:
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của: tam
giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau,
ba góc bằng
nhau); hình vuông
(ví dụ: bốn cạnh
bằng nhau, mỗi
góc là góc vuông,
hai đường chéo
bằng nhau); lục
giác đều (ví dụ:
sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc
bằng nhau, ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác đều, hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
Câu
14d
(TD/
GQVĐ
)
– Tạo lập được
lục giác đều thông
qua việc lắp ghép
các tam giác đều.
– Vẽ được hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành bằng các
dụng cụ học tập.
Biết:
– Nhận biết công
thức tính chu vi và
diện tích của các
hình đặc biệt.
Chu vi
và diện
tích
của
một số
hình đã
học
Hình
có trục
đối
xứng.
Hình
Câu 9
(GTTH
)
Hiểu:
– Thực hiện tính
chu vi và diện tích
của các hình đặc
biệt.
Vận dụng:
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và
diện tích của các
hình đặc biệt.
Biết:
– Nhận biết được
trục đối xứng
hoặc tâm đối
xứng của một
Câu
17
(TD/
GQV
Đ)
Câu
21a,b
(MHH
GQVĐ
Câu 10,
Câu 11,
Câu 12
(GTTH
)
có tâm
đối
xứng.
Vai trò
của đối
xứng
trong
thế giới
tự
nhiên
hình phẳng.
– Nhận biết được
những hình phẳng
trong tự nhiên có
trục đối xứng
hoặc tâm đối
xứng (khi quan
sát trên hình ảnh 2
chiều).
– Nhận biết được
tính đối xứng
trong Toán học, tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo, …
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đối
xứng (ví dụ: nhận
biết vẻ đẹp của
một số loài thực
vật, động vật
trong tự nhiên có
tâm đối xứng
hoặc có trục đối
xứng).
Hiểu:
– Mô tả được tâm
đối xứng, trục đối
xứng của một
hình.
– Xác định được
Câu
18
(TD/
GQV
Đ)
một hình có bao
nhiêu trục đối
xứng.
Vận dụng:
– Vẽ được hình
đối xứng của một
hình với tâm đối
xứng và trục đối
xứng cho trước.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
2
6
2
4
4
3,0
2,0
2,0
3,0
30
20
20
30
TRƯỜNG PT DTNT THCS …
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6
(Đề có 04 trang)
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án
đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp số tự nhiên?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu
ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
Câu 3. Hoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”
A. ước là 1
C. duy nhất một ước
B. ước là chính nó
D. hai ước là 1 và chính nó
Câu 4. Số chia hết cho
A.
và
B.
Câu 5. Cho tập hợp
là
A.
là
C.
. Tập hợp
B.
C.
D.
viết dưới dạng liệt kê các phần tử
D.
.
Câu 6. Số đối của
A.
.
là
B.
Câu 7. Tổng các số nguyên
A.
.
B.
.
C.
thoả mãn
.
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho các hình sau, thứ tự đúng các hình từ trái qua phải là:
A. Hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân.
B. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
C. Hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, hình bình hành.
D. Hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình tam giác đều.
Câu 9. Hình vuông ABCD có cạnh 7 cm. Diện tích của hình vuông ABCD là:
A. 49 cm2
B. 28 cm2
C. 28 cm
D. 49 cm
Câu 10. Số trục đối xứng của hình lục giác đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong các hình sau đây, hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình 1
B. Hình 2
Câu 12. Trong tự nhiên, tính đối xứng
A. chỉ có ở thực vật.
C. Hình 3
D. Hình 4
B. chỉ có ở động vật.
C. không tồn tại.
D. được thể hiện rất đa dạng và phong phú.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho trục số
a)
Trên trục số đang biểu diễn 3 số nguyên dương là
b) Trên trục số đang biểu diễn 2 số nguyên âm là
c) Điểm
và điểm
cách nhau
đơn vị
d) Số lớn nhất trong các số đang biểu diễn là
Câu 14. Cho hình thoi
có
, khẳng định nào sau đây là đúng?
A
D
O
B
C
a) AC vuông góc với BD
b) OA = OC
c) Góc A = Góc B
d) DC = 5cm
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà
không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15: Tính giá trị biểu thức
ta được:
Đáp án: ……………
Câu 16: Tìm số nguyên x, biết:
Đáp án: ……………
Câu 17: Một hình bình hành có độ dài một cạnh là 11cm và chiều cao tương ứng với
cạnh đó là 7cm. Diện tích hình bình hành đó bằng
Đáp án: ……………
Câu 18: Trong các hình sau, số hình có tâm đối xứng là
A
Đáp án: ……………
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 18. (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
Câu 20. (1,0 điểm) Lớp bạn Minh cần chia 171 chiếc bút bi, 63 chiếc bút chì và 27 cục
tẩy vào trong các túi quà mang tặng các bạn ở trung tâm trẻ mồ côi sao cho số bút bi, bút
chì và cục tẩy ở mỗi túi quà đều như nhau. Tính số lượng túi quà nhiều nhất mà các bạn
lớp Minh có thể chia.
Câu 21. (1,0 điểm) Một khu đất hình thang cân
A
30m
B
ABEF (hình bên) với các kích thước như hình vẽ và
chiều dài đáy EF của khu đất dài hơn đáy AB là 14 m.
a) Tính diện tích khu đất.
24m
b) Người ta rào phần đất hình chữ nhật ABCD có
diện tích bằng 720 m2, phần còn lại hai bên (phần tô
F
đậm) trồng hoa hướng dương. Nếu mỗi túi hạt giống
D
C
2
hoa gieo vừa đủ trên 56 m đất thì cần bao nhiêu túi
hạt giống để gieo hết phần đất đó?
----------------HẾT----------------
E
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 6
A. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
D
B
A
B
B
A
D
D
D
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm
Câu 13.
Câu 14.
a-S,
a-Đ,
b-Đ,
b-Đ,
c-S,
c-S,
d-S.
d-Đ.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm
Câu 15.
Câu 16.
Câu 17.
Câu 18.
5
77
2
B. TỰ LUẬN
Câu
19
a)
(1.0đ)
Nội dung
Điểm
0.25
0.25
b)
0.25
0.25
20
Gọi số túi quà nhiều nhất có thể chia là x (túi quà,
)
(1.0đ) Vì chia 171 chiếc bút bi, 63 chiếc bút chì và 27 cục tẩy vào
trong các túi quà mang tặng các bạn ở trung tâm trẻ mồ côi sao
cho số bút bi, bút chì và cục tẩy ở mỗi túi quà đều như nhau
nên x=ƯCLN(171,63,27)
0.25
0.25
0.25
Ta có
0.25
Suy ra ƯCLN(171,63,27)=
Vậy x=9 (TM)
21
a) Diện tích khu đất là: (30 + 44).24 : 2 = 888 (m2)
(1.0đ) b)
Diện tích phần đất còn lại trồng hoa là: 888 – 720 = 168 (m2)
Số túi hạt giống cần dùng là: 168 : 56 = 3 (túi)
0.5
0.25
0.25
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
TNKQ
TRƯỜNG PT DTNT THCS …
Nhiều lựa chọn
Tập hợp
các số tự
nhiên
Số tự
nhiên.
Thứ
tự
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Các
phép
tính
với số
tự
nhiên.
Phép
tính
luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
Tính
chia
hết
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Số
Đúng - Sai
Tổ Tự Nhiên
Biế
t
1
Tổng
Hiểu
2
1
VD
Biết
Hiểu
VD
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
TỰĐỀ
LUẬN
THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6
Biết
V
NĂM HỌC:
2025Hiể
– 2026
Hiểu
Biết
VD
D
u
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
2
1
1
1
0
10
1
1
15
MA
TRẬN
ĐỀ
KIỂM
TRA
CUỐI
KỲ I,
MÔN
TOÁN
6
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Yêu cầu cần đạt
T
T
Chương
/
chủ đề
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá và năng lực tương ứng
TNKQ
TỰ LUẬN
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Tập
hợp các
số tự
nhiên
Số tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Các
phép
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
Biết:
– Nhận biết được
tập hợp các số tự
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
nhiên.
– Nhận biết kí
hiệu thuộc, không
thuộc.
– Nhận biết được
thứ tự thực hiện
các phép tính.
– Nhận biết cơ số,
số mũ của lũy
thừa.
Hiểu:
– Biểu diễn được
số tự nhiên trong
hệ thập phân.
– Biểu diễn được
Hiểu
Đúng - Sai
VD
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
VD
Biết
Hiểu
Câu 1,
Câu 2
(GTTH
)
Câu
15
(TD/
GQV
Đ)
VD
Biết
Hiểu
VD
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng
cách sử dụng các
chữ số La Mã.
– Thực hiện được
các phép tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên; thực hiện
được các phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ tự
nhiên.
– Tìm số chưa
biết trong một
đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán, kết hợp,
phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
Tính
chia
hết
trong
tập hợp
các số
tự
phép tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính (ví
dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng
hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực hiện các
phép tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật
Biết:
– Nhận biết
được quan hệ
chia hết, khái
niệm ước và bội.
– Từ dấu hiệu
chia hết cho 2, 5,
Câu 3
(GTTH
)
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung.
3, 9, xác định
một số đã cho có
chia hết cho 2, 5,
3, 9 hay không.
– Nhận biết
được khái niệm
số nguyên tố,
hợp số.
Hiểu:
– Tìm ước, bội
của một số.
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một
số cho trước
thỏa mãn điều
kiện chia hết,
chia có dư.
– Thực hiện
được việc phân
tích một số tự
nhiên lớn hơn 1
thành tích của
các thừa số
nguyên tố trong
những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được
ước chung, ước
chung lớn nhất.
– Xác định được
bội chung, bội
chung nhỏ nhất
của hai hoặc ba
Câu 4
(TD/
GQVĐ
)
số tự nhiên.
– Thực hiện
được phép cộng,
phép trừ phân số
bằng cách sử
dụng ước chung
lớn nhất, bội
chung nhỏ nhất.
Vận dụng:
– Chứng minh
một biểu thức
phức tạp (biểu
thức gồm các
phép tính của
các số, các lũy
thừa) chia hết
cho một số.
– Vận dụng
được kiến thức
số học vào giải
quyết những vấn
đề thực tiễn (đơn
giản, quen
thuộc) (ví dụ:
tính toán tiền
hay lượng hàng
hoá khi mua
sắm, xác định số
đồ vật cần thiết
để sắp xếp
chúng theo
những quy tắc
Câu 2
(GQV
)
2
Số
nguyên
Tập
hợp
các số
nguyên
, thứ tự
trên tập
hợp số
nguyên
cho trước,…).
– Vận dụng
được kiến thức
số học vào giải
quyết những vấn
đề thực tiễn
(phức hợp,
không quen
thuộc).
Biết:
– Nhận biết được
số nguyên âm, tập
hợp các số
nguyên.
– Nhận biết được
số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được
thứ tự trong tập
hợp các số
nguyên.
– Nhận biết được
ý nghĩa của số
nguyên âm trong
một số bài toán
thực tiễn.
Hiểu:
– Biểu diễn được
số nguyên trên
trục số.
– So sánh được
hai số nguyên cho
Câu 5,
Câu 6
(GTTH
)
Các
phép
tính
cộngtrừnhânchia số
nguyên
trước.
Biết:
– Nhận biết được
quan hệ chia hết,
khái niệm ước và
bội trong tập hợp
các số nguyên.
Hiểu:
– Thực hiện được
các phép tính:
cộng, trừ, nhân,
chia (chia hết)
trong tập hợp các
số nguyên.
– Tìm số chưa
biết trong một
đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán, kết hợp,
phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
trong tập hợp các
số nguyên trong
tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
Câu 7
(TD/
GQVĐ
)
Câu
16
(TD/
GQV
Đ)
Câu 1
a,b
(GQV
)
4
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam
giác
đều,
hình
vuông,
lục
giác
đều.
Hình
chữ
nhật,
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính về
số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi
buôn bán,...).
– Giải quyết được
những vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực hiện các
phép tính về số
nguyên. – Vận
dụng tính chất
chia hết trong tập
hợp số nguyên để
giải quyết các bài
toán liên quan.
Biết:
– Nhận dạng được
tam giác đều, hình
vuông, lục giác
đều.
– Nhận dạng được
hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân.
Câu 8
(GTTH
)
Câu
14a,
Câu
14b,
Câu 14c
(GTTH
)
Hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Hiểu:
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của: tam
giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau,
ba góc bằng
nhau); hình vuông
(ví dụ: bốn cạnh
bằng nhau, mỗi
góc là góc vuông,
hai đường chéo
bằng nhau); lục
giác đều (ví dụ:
sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc
bằng nhau, ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác đều, hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
Câu
14d
(TD/
GQVĐ
)
– Tạo lập được
lục giác đều thông
qua việc lắp ghép
các tam giác đều.
– Vẽ được hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành bằng các
dụng cụ học tập.
Biết:
– Nhận biết công
thức tính chu vi và
diện tích của các
hình đặc biệt.
Chu vi
và diện
tích
của
một số
hình đã
học
Hình
có trục
đối
xứng.
Hình
Câu 9
(GTTH
)
Hiểu:
– Thực hiện tính
chu vi và diện tích
của các hình đặc
biệt.
Vận dụng:
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và
diện tích của các
hình đặc biệt.
Biết:
– Nhận biết được
trục đối xứng
hoặc tâm đối
xứng của một
Câu
17
(TD/
GQV
Đ)
Câu
21a,b
(MHH
GQVĐ
Câu 10,
Câu 11,
Câu 12
(GTTH
)
có tâm
đối
xứng.
Vai trò
của đối
xứng
trong
thế giới
tự
nhiên
hình phẳng.
– Nhận biết được
những hình phẳng
trong tự nhiên có
trục đối xứng
hoặc tâm đối
xứng (khi quan
sát trên hình ảnh 2
chiều).
– Nhận biết được
tính đối xứng
trong Toán học, tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo, …
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đối
xứng (ví dụ: nhận
biết vẻ đẹp của
một số loài thực
vật, động vật
trong tự nhiên có
tâm đối xứng
hoặc có trục đối
xứng).
Hiểu:
– Mô tả được tâm
đối xứng, trục đối
xứng của một
hình.
– Xác định được
Câu
18
(TD/
GQV
Đ)
một hình có bao
nhiêu trục đối
xứng.
Vận dụng:
– Vẽ được hình
đối xứng của một
hình với tâm đối
xứng và trục đối
xứng cho trước.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
2
6
2
4
4
3,0
2,0
2,0
3,0
30
20
20
30
TRƯỜNG PT DTNT THCS …
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6
(Đề có 04 trang)
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án
đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp số tự nhiên?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu
ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
Câu 3. Hoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”
A. ước là 1
C. duy nhất một ước
B. ước là chính nó
D. hai ước là 1 và chính nó
Câu 4. Số chia hết cho
A.
và
B.
Câu 5. Cho tập hợp
là
A.
là
C.
. Tập hợp
B.
C.
D.
viết dưới dạng liệt kê các phần tử
D.
.
Câu 6. Số đối của
A.
.
là
B.
Câu 7. Tổng các số nguyên
A.
.
B.
.
C.
thoả mãn
.
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho các hình sau, thứ tự đúng các hình từ trái qua phải là:
A. Hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân.
B. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
C. Hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, hình bình hành.
D. Hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình tam giác đều.
Câu 9. Hình vuông ABCD có cạnh 7 cm. Diện tích của hình vuông ABCD là:
A. 49 cm2
B. 28 cm2
C. 28 cm
D. 49 cm
Câu 10. Số trục đối xứng của hình lục giác đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong các hình sau đây, hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình 1
B. Hình 2
Câu 12. Trong tự nhiên, tính đối xứng
A. chỉ có ở thực vật.
C. Hình 3
D. Hình 4
B. chỉ có ở động vật.
C. không tồn tại.
D. được thể hiện rất đa dạng và phong phú.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho trục số
a)
Trên trục số đang biểu diễn 3 số nguyên dương là
b) Trên trục số đang biểu diễn 2 số nguyên âm là
c) Điểm
và điểm
cách nhau
đơn vị
d) Số lớn nhất trong các số đang biểu diễn là
Câu 14. Cho hình thoi
có
, khẳng định nào sau đây là đúng?
A
D
O
B
C
a) AC vuông góc với BD
b) OA = OC
c) Góc A = Góc B
d) DC = 5cm
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà
không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15: Tính giá trị biểu thức
ta được:
Đáp án: ……………
Câu 16: Tìm số nguyên x, biết:
Đáp án: ……………
Câu 17: Một hình bình hành có độ dài một cạnh là 11cm và chiều cao tương ứng với
cạnh đó là 7cm. Diện tích hình bình hành đó bằng
Đáp án: ……………
Câu 18: Trong các hình sau, số hình có tâm đối xứng là
A
Đáp án: ……………
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 18. (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
Câu 20. (1,0 điểm) Lớp bạn Minh cần chia 171 chiếc bút bi, 63 chiếc bút chì và 27 cục
tẩy vào trong các túi quà mang tặng các bạn ở trung tâm trẻ mồ côi sao cho số bút bi, bút
chì và cục tẩy ở mỗi túi quà đều như nhau. Tính số lượng túi quà nhiều nhất mà các bạn
lớp Minh có thể chia.
Câu 21. (1,0 điểm) Một khu đất hình thang cân
A
30m
B
ABEF (hình bên) với các kích thước như hình vẽ và
chiều dài đáy EF của khu đất dài hơn đáy AB là 14 m.
a) Tính diện tích khu đất.
24m
b) Người ta rào phần đất hình chữ nhật ABCD có
diện tích bằng 720 m2, phần còn lại hai bên (phần tô
F
đậm) trồng hoa hướng dương. Nếu mỗi túi hạt giống
D
C
2
hoa gieo vừa đủ trên 56 m đất thì cần bao nhiêu túi
hạt giống để gieo hết phần đất đó?
----------------HẾT----------------
E
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 6
A. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
D
B
A
B
B
A
D
D
D
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm
Câu 13.
Câu 14.
a-S,
a-Đ,
b-Đ,
b-Đ,
c-S,
c-S,
d-S.
d-Đ.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm
Câu 15.
Câu 16.
Câu 17.
Câu 18.
5
77
2
B. TỰ LUẬN
Câu
19
a)
(1.0đ)
Nội dung
Điểm
0.25
0.25
b)
0.25
0.25
20
Gọi số túi quà nhiều nhất có thể chia là x (túi quà,
)
(1.0đ) Vì chia 171 chiếc bút bi, 63 chiếc bút chì và 27 cục tẩy vào
trong các túi quà mang tặng các bạn ở trung tâm trẻ mồ côi sao
cho số bút bi, bút chì và cục tẩy ở mỗi túi quà đều như nhau
nên x=ƯCLN(171,63,27)
0.25
0.25
0.25
Ta có
0.25
Suy ra ƯCLN(171,63,27)=
Vậy x=9 (TM)
21
a) Diện tích khu đất là: (30 + 44).24 : 2 = 888 (m2)
(1.0đ) b)
Diện tích phần đất còn lại trồng hoa là: 888 – 720 = 168 (m2)
Số túi hạt giống cần dùng là: 168 : 56 = 3 (túi)
0.5
0.25
0.25
 









Các ý kiến mới nhất