Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phụng
Ngày gửi: 16h:15' 05-12-2020
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 1782
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phụng
Ngày gửi: 16h:15' 05-12-2020
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 1782
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN - LỚP 7 (Thời gian làm bài: 60 phút)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. Số hữu tỉ - Số thực
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
2. Các phép tính trên Q, lũy thừa và giá trị tuyệt đối của một số hữ tỉ
3. Tỉ lệ thức và tính chất
Biết được khái niệm số hữu tỉ, phép tính đơn giản trên tập hợp Q, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức và tính chất của nó
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ
- Hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tiễn
Biến đổi linh hoạt các phép tính liên quan đến số hữu tỉ
Số câu - Số điểm
Tỉ lệ %
6 – 2,0
20%
3 – 1,0
10%
2 – 1,0
10%
1 – 1,5
15%
1 – 0,5
5%
13 – 6,0
60%
II. Hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song
1. Hai góc đối đỉnh
2. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
3. Hai đường thẳng vuông góc, song song. Từ vuông góc đến song song
4. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
5. Định lý
- Biết được hai góc đối đỉnh và tính chất của nó
- Biết được hai đường thẳng vuông góc, song song, đường trung trực của đoạn thẳng
- Biết được các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng
- Biết cách ghi giả thiết, kết luận của định lí
- Hiểu được tính chất của hai đường thẳng song song
- Hiểu được quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
Vận dụng các mối quan hệ vuông góc, song song để tính số đo góc
Chứng minh hoặc giải thích về quan hệ vuông góc, song song
Số câu - Số điểm
Tỉ lệ %
6 – 2,0
20%
2 – 1,0
10%
1 – 0,5
5%
1 – 0,5
5%
10 – 4,0
40%
TS câu - TS điểm
Tỉ lệ %
12 – 4,0
40%
7 – 3,0
30%
2 – 2,0
20%
2 – 1,0
10%
23 – 10
100%
PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN 7
(Đề gồm có 02 trang)
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên học sinh : …………………………………………………
Lớp : …………………… Số báo danh : …………………
----------------------------------------------------------------------------------------------
Mã phách
Phần I. Trắc nghiệm. ( 5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính 36. 34. 32 là:
A. 2712 B. 312 C. 348 D. 30
Câu 2: Từ tỉ lệ thức () ta có thể suy ra:
A. B. C. D.
Câu 3: Số nhỏ nhất trong các số -1; ; 0; là
A. -1 B. C. 0 D.
Câu 4: Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng là:
A. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó
B. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
C. Đường thẳng song song với đoạn thẳng đó
D. Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng đó
Câu 6: Cho a//b và khi đó
A. b//c B. a//c C. D.
Câu 7: Cho hình vẽ dưới đây, và
MÔN: TOÁN - LỚP 7 (Thời gian làm bài: 60 phút)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I. Số hữu tỉ - Số thực
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
2. Các phép tính trên Q, lũy thừa và giá trị tuyệt đối của một số hữ tỉ
3. Tỉ lệ thức và tính chất
Biết được khái niệm số hữu tỉ, phép tính đơn giản trên tập hợp Q, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức và tính chất của nó
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ
- Hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tiễn
Biến đổi linh hoạt các phép tính liên quan đến số hữu tỉ
Số câu - Số điểm
Tỉ lệ %
6 – 2,0
20%
3 – 1,0
10%
2 – 1,0
10%
1 – 1,5
15%
1 – 0,5
5%
13 – 6,0
60%
II. Hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song
1. Hai góc đối đỉnh
2. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
3. Hai đường thẳng vuông góc, song song. Từ vuông góc đến song song
4. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
5. Định lý
- Biết được hai góc đối đỉnh và tính chất của nó
- Biết được hai đường thẳng vuông góc, song song, đường trung trực của đoạn thẳng
- Biết được các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng
- Biết cách ghi giả thiết, kết luận của định lí
- Hiểu được tính chất của hai đường thẳng song song
- Hiểu được quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
Vận dụng các mối quan hệ vuông góc, song song để tính số đo góc
Chứng minh hoặc giải thích về quan hệ vuông góc, song song
Số câu - Số điểm
Tỉ lệ %
6 – 2,0
20%
2 – 1,0
10%
1 – 0,5
5%
1 – 0,5
5%
10 – 4,0
40%
TS câu - TS điểm
Tỉ lệ %
12 – 4,0
40%
7 – 3,0
30%
2 – 2,0
20%
2 – 1,0
10%
23 – 10
100%
PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN 7
(Đề gồm có 02 trang)
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên học sinh : …………………………………………………
Lớp : …………………… Số báo danh : …………………
----------------------------------------------------------------------------------------------
Mã phách
Phần I. Trắc nghiệm. ( 5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính 36. 34. 32 là:
A. 2712 B. 312 C. 348 D. 30
Câu 2: Từ tỉ lệ thức () ta có thể suy ra:
A. B. C. D.
Câu 3: Số nhỏ nhất trong các số -1; ; 0; là
A. -1 B. C. 0 D.
Câu 4: Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng là:
A. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó
B. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
C. Đường thẳng song song với đoạn thẳng đó
D. Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng đó
Câu 6: Cho a//b và khi đó
A. b//c B. a//c C. D.
Câu 7: Cho hình vẽ dưới đây, và
 









Các ý kiến mới nhất