Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 08h:59' 20-12-2025
Dung lượng: 161.7 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 08h:59' 20-12-2025
Dung lượng: 161.7 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
ÔN LUYỆN CUỐI KỲ I -TOÁN 9 – CD – ĐỀ 4
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ
.
A. Vô số nghiệm.
B. Vô nghiệm.
C. Có nghiệm duy nhất.
D. Có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2: Bạn Lan dùng
đồng đi mua vở: Loại 1 giá
đồng/quyển, loại 2 giá
đồng/quyển. Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ
giữa số tiền Lan mua và Lan mang đi là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho
khẳng định sau:
vuông tại
A.
Biết
Chọn khẳng định đúng trong các
.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho tam giác
vuông tại
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
A.
Câu 5: Cho hình vuông
sau đây đúng?
B.
,
có
. Tính tỉ số lượng giác
C.
D.
là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông. Khẳng định nào
A.
đều không phải là tiếp tuyến của đường tròn
B.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
C.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 6: Số
A. 36
không âm thỏa mãn
B. 6
là
C. 12
có nghiệm là
C.
Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn
là:
Câu 9: Nếu
A.
.
B.
?
D.
và
C.
D.
thì:
.
D.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B. 25
C. 50
Câu 11: Cho hai đường tròn
đường tròn
D. 3
C.
là một dây của đường trong
B.
.
Câu 10: Cho đường tròn
A. 12,5
.
.
Câu 7: Tìm m để phương trình
A.
B.
A.
.
cắt đường tròn
và
với
tại điểm
có độ dài là:
D. 20
tiếp xúc trong tại điểm
. Biết
. Dây
. Số đo góc
A.
B.
C.
Câu 12: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
là , số bé là thì điều kiện của số lớn là ?
.
của
là:
D.
. Nếu gọi số lớn
A.
II. TỰ LUẬN
C. 81 y 13
B.
Câu 13: Tính giá trị biểu thức sau: a/ M =
tại
D.
.
b/
Câu 2: Cho tam
đường kính
tù tại
. Vẽ đường tròn
, vẽ đường tròn
đường
kính
. Đường thẳng
cắt đường tròn
tại
điểm thứ hai
, đường thẳng
cắt đường tròn
tại điểm thứ hai
của
khác
và
).
,
a)
c)
tròn.
. Gọi
;
;
là giao điểm thứ hai
là giao điểm của
D
E
và
H
B
A
O
O'
F
C
(
b) Ba điểm
d) Bốn điểm
thẳng hàng.
cùng nằm trên một đường
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ
.
A. Vô số nghiệm.
B. Vô nghiệm.
C. Có nghiệm duy nhất.
D. Có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2: Bạn Lan dùng
đồng đi mua vở: Loại 1 giá
đồng/quyển, loại 2 giá
đồng/quyển. Gọi là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện mối quan hệ
giữa số tiền Lan mua và Lan mang đi là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho
khẳng định sau:
vuông tại
A.
Biết
Chọn khẳng định đúng trong các
.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho tam giác
vuông tại
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
A.
Câu 5: Cho hình vuông
sau đây đúng?
B.
,
có
. Tính tỉ số lượng giác
C.
D.
là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông. Khẳng định nào
A.
đều không phải là tiếp tuyến của đường tròn
B.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
C.
đều là tiếp tuyến của đường tròn
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 6: Số
A. 36
không âm thỏa mãn
B. 6
là
C. 12
có nghiệm là
C.
Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn
là:
Câu 9: Nếu
A.
.
B.
?
D.
và
C.
D.
thì:
.
D.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B. 25
C. 50
Câu 11: Cho hai đường tròn
đường tròn
D. 3
C.
là một dây của đường trong
B.
.
Câu 10: Cho đường tròn
A. 12,5
.
.
Câu 7: Tìm m để phương trình
A.
B.
A.
.
cắt đường tròn
và
với
tại điểm
có độ dài là:
D. 20
tiếp xúc trong tại điểm
. Biết
. Dây
. Số đo góc
A.
B.
C.
Câu 12: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là và hiệu của chúng là
là , số bé là thì điều kiện của số lớn là ?
.
của
là:
D.
. Nếu gọi số lớn
A.
II. TỰ LUẬN
C. 81 y 13
B.
Câu 13: Tính giá trị biểu thức sau: a/ M =
tại
D.
.
b/
Câu 2: Cho tam
đường kính
tù tại
. Vẽ đường tròn
, vẽ đường tròn
đường
kính
. Đường thẳng
cắt đường tròn
tại
điểm thứ hai
, đường thẳng
cắt đường tròn
tại điểm thứ hai
của
khác
và
).
,
a)
c)
tròn.
. Gọi
;
;
là giao điểm thứ hai
là giao điểm của
D
E
và
H
B
A
O
O'
F
C
(
b) Ba điểm
d) Bốn điểm
thẳng hàng.
cùng nằm trên một đường
 









Các ý kiến mới nhất