Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Toán cuối học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tẩn thị thu
Ngày gửi: 08h:27' 27-03-2023
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: tẩn thị thu
Ngày gửi: 08h:27' 27-03-2023
Dung lượng: 386.0 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH & THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học: 2022 – 2023
STT
1
2
Mức 1
TN TL
Chủ đề
Số học:
Đếm, đọc,
viết, so sánh
và cộng trừ
các số trong
phạm vi 20
Gọi được tên
các hình
vuông, hình
tròn, hình tam
giác, hình
chữ nhật.
Mức 2
Mức 3
TN TL TN TL
1
Tổng
Số câu
2
2
2
2
9
Câu số
1,2
6,7
3,5
8,9
Số điểm
1
3
1
3
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Số điểm
0,5
0,5
10 1,2,3,5,6,7,8,9
0,5
9,5
Tổng số câu
5
4
1
10
Tổng số điểm
4,5
5
0,5
10
Tỉ lệ các mức
50%
40%
10%
100%
TRƯỜNG TH &THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
Họ và tên:..............................................................................
ĐÊ KIỂM TRA CUỐI HKI
Năm học: 2022 - 2023
Lớp: ........................
Môn: Toán
(Thời gian 40 phút)
Kết quả
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 1: Số “ chín” được viết là:
A.6
B. 3
C. 7
D.9
Câu 2: Trong các số 12; 15; 13; 18 số bé nhất là:
A.12
B. 17
C. 19
D.13
C. 5
D. 7
Câu 3: Kết quả phép tính : 10 – 5 + 2 = ?
A. 4
B. 3
Câu 4: Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ”
A
B
C
?
D
Câu 5: Dãy số nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
A. 4; 3; 9; 7
B. 3; 4; 7; 9
C. 9; 7; 4; 3
Câu 6:
>
<
?
19 …. 16
3 + 4…. 8
D. 7; 9; 4; 3
Câu 7: Đặt tính rồi tính?
19 - 6
13 - 2
13 + 4
10 + 6
Câu 8: Viết số thích hợp vào ô trống:
10
+5
-3
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Tất cả có ….con vịt.
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5
+
.....
+
.....
=
9
TRƯỜNG TH & THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
HƯỚNG DẪN CHẤM
TỔ KHỐI 1
MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học: 2022 – 2023
Câu 1: Trong hình có bao nhiêu quả táo? (M1 – 0,5 điểm)
Đáp án: D.9
Câu 2: Trong các số 12; 15; 13; 18 số lớn nhất là: (M1 – 0,5 điểm)
Đáp án: A.12
Câu 3: Kết quả phép tính : 10 – 5 + 2 = ? (M2 – 1 điểm)
Đáp án: D.7
Câu 4: Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ” (M1 – 0,5 điểm)
Đáp án: C.
Câu 5: (M2 – 1 điểm)
Đáp án: B. 3; 4; 7; 9
Câu 6: Điền số vào chỗ trống (M1 – 1 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu 7: Đặt tính rồi tính (M1 – 2 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu 8: Viết số thích hợp vào ô trống (M2 – 1 điểm)
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống (M2 – 2 điểm)
4
+
3
=
7
Có tất cả 7
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M3 – 0,5 điểm)
con vịt.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học: 2022 – 2023
STT
1
2
Mức 1
TN TL
Chủ đề
Số học:
Đếm, đọc,
viết, so sánh
và cộng trừ
các số trong
phạm vi 20
Gọi được tên
các hình
vuông, hình
tròn, hình tam
giác, hình
chữ nhật.
Mức 2
Mức 3
TN TL TN TL
1
Tổng
Số câu
2
2
2
2
9
Câu số
1,2
6,7
3,5
8,9
Số điểm
1
3
1
3
Số câu
1
1
Câu số
4
4
Số điểm
0,5
0,5
10 1,2,3,5,6,7,8,9
0,5
9,5
Tổng số câu
5
4
1
10
Tổng số điểm
4,5
5
0,5
10
Tỉ lệ các mức
50%
40%
10%
100%
TRƯỜNG TH &THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
Họ và tên:..............................................................................
ĐÊ KIỂM TRA CUỐI HKI
Năm học: 2022 - 2023
Lớp: ........................
Môn: Toán
(Thời gian 40 phút)
Kết quả
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 1: Số “ chín” được viết là:
A.6
B. 3
C. 7
D.9
Câu 2: Trong các số 12; 15; 13; 18 số bé nhất là:
A.12
B. 17
C. 19
D.13
C. 5
D. 7
Câu 3: Kết quả phép tính : 10 – 5 + 2 = ?
A. 4
B. 3
Câu 4: Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ”
A
B
C
?
D
Câu 5: Dãy số nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
A. 4; 3; 9; 7
B. 3; 4; 7; 9
C. 9; 7; 4; 3
Câu 6:
>
<
?
19 …. 16
3 + 4…. 8
D. 7; 9; 4; 3
Câu 7: Đặt tính rồi tính?
19 - 6
13 - 2
13 + 4
10 + 6
Câu 8: Viết số thích hợp vào ô trống:
10
+5
-3
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Tất cả có ….con vịt.
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5
+
.....
+
.....
=
9
TRƯỜNG TH & THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
HƯỚNG DẪN CHẤM
TỔ KHỐI 1
MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học: 2022 – 2023
Câu 1: Trong hình có bao nhiêu quả táo? (M1 – 0,5 điểm)
Đáp án: D.9
Câu 2: Trong các số 12; 15; 13; 18 số lớn nhất là: (M1 – 0,5 điểm)
Đáp án: A.12
Câu 3: Kết quả phép tính : 10 – 5 + 2 = ? (M2 – 1 điểm)
Đáp án: D.7
Câu 4: Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ” (M1 – 0,5 điểm)
Đáp án: C.
Câu 5: (M2 – 1 điểm)
Đáp án: B. 3; 4; 7; 9
Câu 6: Điền số vào chỗ trống (M1 – 1 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu 7: Đặt tính rồi tính (M1 – 2 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu 8: Viết số thích hợp vào ô trống (M2 – 1 điểm)
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống (M2 – 2 điểm)
4
+
3
=
7
Có tất cả 7
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M3 – 0,5 điểm)
con vịt.
 









Các ý kiến mới nhất