Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: lê văn dũng
Ngày gửi: 16h:09' 31-12-2021
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: lê văn dũng
Ngày gửi: 16h:09' 31-12-2021
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TAM ĐẢO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
(Đề này gồm 2 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 – 12)
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}
B. A = {x ∈ N| x < 8}
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}
Câu 2: Cho tập hợp B = {4; 8; 12; 16}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?
A. 16
B. 12
C. 5
D. 8
Câu 3: Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 101
B. 114
C. 305
D. 303
Câu 4: Cho 24 ⋮ (x + 6) và 3 ≤ x < 8. Vậy x có giá trị bằng:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 5: Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120
B. 195
C. 215
D. 300
Câu 6: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A. 160cm2
B. 400cm2
C. 40cm2
D. 1600cm2
Câu 7: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 40cm2
B. 60cm2
C. 80cm2
D. 100cm2
Câu 8: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 9: ƯCLN(12; 24; 6) bằng:
A. 12 B. 6 C. 3 D. 24
Câu 10: Tổng 21 + 43 + 2012 chia hết cho số nào sau đây:
A. 3 B. 9 C. 5 D. 7
Câu 11: Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
A. 300=22.3.25 B. 300=3.4.52 C. 300=2.3.5.10 D. 300=22.3.52
Câu 12: Cho bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng. Có số đoạn thẳng là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. Một kết quả khác
PHẦN II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (2 đ)Thực hiện tính:
a) 52.2 – 32.4 b) 58.75 + 58.50 – 58.25
c) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6 + (9 – 7)3]}:15 d) (-23) + 13 + ( - 17) + 57
Câu 14: (1 đ) Tìm x biết:
a) 12.x – 64 = 25 b) 36 – x : 2 = 16
Câu 15: (1,5 đ)
Trong một buổi đồng diễn thể dục có khoảng 200 đến 300 học sinh tham gia. Thầy tổng phụ trách xếp thành các hang 10, 12, và 15 người đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh tham gia buổi đồng diễn thể dục?
Câu 16: (1,5 điểm)
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m , chiều rộng 6m.
a)Tính diện tích nền nhà
b)Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch?
Câu 17: (1 đ)
Tìm số nguyên x,y biết:
Cho M = 1+ 3+32 + 33 + 34 + …+ 399 + 3100 . Tìm số dư khi chia M cho 13, chia M cho 40 .
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
(Đề này gồm 2 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 – 12)
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}
B. A = {x ∈ N| x < 8}
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}
Câu 2: Cho tập hợp B = {4; 8; 12; 16}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?
A. 16
B. 12
C. 5
D. 8
Câu 3: Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 101
B. 114
C. 305
D. 303
Câu 4: Cho 24 ⋮ (x + 6) và 3 ≤ x < 8. Vậy x có giá trị bằng:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 5: Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
A. 120
B. 195
C. 215
D. 300
Câu 6: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A. 160cm2
B. 400cm2
C. 40cm2
D. 1600cm2
Câu 7: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 40cm2
B. 60cm2
C. 80cm2
D. 100cm2
Câu 8: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau
B. Hai cạnh đối song song với nhau
C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật
D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 9: ƯCLN(12; 24; 6) bằng:
A. 12 B. 6 C. 3 D. 24
Câu 10: Tổng 21 + 43 + 2012 chia hết cho số nào sau đây:
A. 3 B. 9 C. 5 D. 7
Câu 11: Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
A. 300=22.3.25 B. 300=3.4.52 C. 300=2.3.5.10 D. 300=22.3.52
Câu 12: Cho bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng. Có số đoạn thẳng là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. Một kết quả khác
PHẦN II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (2 đ)Thực hiện tính:
a) 52.2 – 32.4 b) 58.75 + 58.50 – 58.25
c) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6 + (9 – 7)3]}:15 d) (-23) + 13 + ( - 17) + 57
Câu 14: (1 đ) Tìm x biết:
a) 12.x – 64 = 25 b) 36 – x : 2 = 16
Câu 15: (1,5 đ)
Trong một buổi đồng diễn thể dục có khoảng 200 đến 300 học sinh tham gia. Thầy tổng phụ trách xếp thành các hang 10, 12, và 15 người đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh tham gia buổi đồng diễn thể dục?
Câu 16: (1,5 điểm)
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m , chiều rộng 6m.
a)Tính diện tích nền nhà
b)Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch?
Câu 17: (1 đ)
Tìm số nguyên x,y biết:
Cho M = 1+ 3+32 + 33 + 34 + …+ 399 + 3100 . Tìm số dư khi chia M cho 13, chia M cho 40 .
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
 









Các ý kiến mới nhất