Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị KIm Quyên
Ngày gửi: 21h:22' 20-03-2022
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 1

Mạch kiến thức, kỹ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL

Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10.
Số câu





1






Số điểm





1,0






Câu số





3





Cộng, trừ trong phạm vi 10.
Số câu
3











Số điểm
3,0











Câu số
2,4,5










Điền dấu >,<,= , số vào ô trống
Số câu


3









Số điểm


3,0









Câu số


1,6,7








Nhận dạng các hình đã học.
Số câu







1




Số điểm







1,0




Câu số







10



Giải toán
Số câu




1
1






Số điểm




1,0
1,0






Câu số




9
8





Tổng
Số câu
3

3

1
2

1
7
3


Số điểm
3,0

3,0

1,0
2,0

1,0
7,0
3,0


















PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĂN PHONG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN - LỚP 1
(Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên học sinh: ......................................................................................................
Lớp ......... Trường Tiểu học Văn Phong


Họ tên giáo viên coi kiểm tra
Họ tên giáo viên đánh giá bài kiểm tra







Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra




.......................................................................................................................
......................................................................................................................
.......................................................................................................................

Câu 1. (1 điểm) a) Cho 7 … 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =

b) Cho 7 - … = 10 - 4. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 3
B. 4
C. 1

Câu 2. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
3 + 4

10 - 1 - 4

2 + 8

9 - 4




Câu 3. (1 điểm)
a) Viết các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
...........................................................................................................................................................
b) Trong các số: 1, 7, 3, 10, 8, 9
- Số lớn nhất là: ………………….
- Số bé nhất là: ………………….
Câu 4. (1 điểm) Tính:
9 - 3 + 0 = ......... 3 + 5 – 4 = ........
6 + 4 - 6 = ......... 6 + 0 – 2 = ........
Câu 5. (1 điểm) Tính:
8
2
 10
7

 3
5
4
0

......
......
......
......

Câu 6. (1 điểm) Điền số?
6 + = 9
 10 - 6 - = 3

 + 3 = 8
 3 + 4 + = 10

Câu 7. (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s:
8 – 3 – 4 = 1
 7 – 4 – 1 = 3

 9 – 5 > 5
 9  5 + 3

Câu 8. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Có: 9 cái kẹo
Bớt: 5 cái kẹo
Còn lại: ...... cái kẹo ?
Câu 9. (1 điểm)
Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- .
 
Gửi ý kiến