Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lệ Giang
Ngày gửi: 09h:22' 17-04-2024
Dung lượng: 498.0 KB
Số lượt tải: 664
Số lượt thích: 0 người
. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 1

Câu 1. Tính nhẩm
a) 4 × 7 = …
b) 5 × 9 = …
c) 36 : 4 =…
d) 27 : 3 =…
Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):
Viết số
355

Đọc số

Ba trăm năm mươi lăm

402
Sáu trăm bảy mươi tám
250
Chín trăm chín mươi chín
Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:

Khoanh vào đáp án đúng:
A. 12cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 15cm
Câu 4. Đặt tính rồi tính
315 + 243               64 + 505
668 – 426                             978 – 52
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10cm = …. mm
b) 19dm = …..cm
c) 5m 5dm = … dm
d) 31dm 5cm = … cm
Câu 6. Tìm x:
a) x + 115 = 238
b) x – 75 = 114
c) x : 4 = 432 - 424
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………

Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được
398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu
mét đường?
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm.
Tính chu vi hình tứ giác đó.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 10.
a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì
Hải có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì
được tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời
đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 5 bằng:
A. 10

B. 12

C. 14

D. 16

Câu 2: Số “Ba trăm hai mươi bảy” được viết là:
A. 237

B. 27

C. 300

D. 327

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 728 > ….là:
A. 883

B. 740

C. 702

D. 747

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 45km + 13km = ….km là:
A. 60

B. 58

C. 56

D. 54

Câu 5: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:
A. X = 336

B. X = 405

C. X = 318

D. X = 324

C. 235

D. 253

Câu 6: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số:
A. 532

B. 523

Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = ….mm là:
A. 403

B. 304

C. 340

D. 34

Câu 8: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 6cm, 9cm và 11cm
bằng:
A. 28cm

B. 29cm

C. 30cm

D. 31cm

Câu 9: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng:
A. 313

B. 351

C. 327

D. 349

Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD =
10cm là:
A. 15cm

B. 12cm

C. 13cm

D. 16cm

Câu 11: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

A. 3 hình

B. 4 hình

C. 5 hình

D. 6 hình

c) 2 x 6 + 2 x 3

d) 12 : 2 + 18 : 3

II. Phần tự luận (3 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 123 + 245

b) 568 – 220

Bài 2: Lớp 2A có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả
bao nhiêu học sinh?

3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 3

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời
đúng:
Câu 1: Số “Năm trăm tám mươi bảy” được viết là:
A. 500

B. 87

C. 578

D. 587

Câu 2: Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593

B. 834

C. 148

D. 328

Câu 3: Giá trị của X thỏa mãn X – 124 = 572 là:
A. X = 696

B. X = 672

C. X = 693

D. X = 616

Câu 4: Hôm nay là ngày 12. Một tuần nữa sẽ là ngày:
A. 19

B. 18

C. 17

D. 16

Câu 5: Bạn Lan có 20 quyển vở. Bạn Hòa nhiều hơn bạn Lan 6 quyển vở. Số quyển
vở bạn Hòa có là:
A. 25 quyển

B. 26 quyển

C. 27 quyển

D. 28 quyển

Câu 6: Kết quả của phép tính 12 : 2 + 5 x 4 là:
A. 8

B. 12

C. 20

D. 26

Câu 7: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2cm, 3cm và 4cm là:
A. 6cm

B. 7cm

C. 8cm

D. 9cm

c) 2 x 3

d) 20 : 4

II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 105 + 273

b) 852 – 720

Câu 9: Tìm X, biết:
a) X – 200 = 415

b) X : 9 = 3

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4cm = ….mm

b) 5dm = ….mm

c) 12km + 27km = ….km

c) 20kg : 5 + 24kg = …kg

Câu 11: Mỗi bộ quần áo cần 4m vải. Hỏi 8 bộ quần áo như vậy cần bao nhiêu mét
vải?
Câu 12: Lớp 2A có 16 học sinh nam. Số học sinh nữ của lớp 2A nhiều hơn số học
sinh nam 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?

4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 4

I. TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra
Câu 1: Kết quả của phép tính 350 + 650 là:
A. 1000                           B. 900                      C. 999                      D. 300
Câu 2: Số 925 được đọc là:
A. Trín trăm hai mươi lăm                    B. Chín trăm hai mươi năm
C. Chín trăm hai mươi lăm                  D. Chín trăm hai năm
Câu 3: Số tròn chục liền sau số 512 là:
A. 515                       B. 520                         C. 505                       D. 550
Câu 4: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.

Câu 5: Mỗi chuồng nuôi 4 con thỏ. Hỏi 8 chuồng như thế nuôi bao nhiêu con thỏ?
A. 2                    B. 32                      C. 8                     D. 36
II. TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a, 916 + 72                                       b, 426 – 178
Câu 7: Viết các số sau thành tổng:
105 = ………………………………………………………………..........
918 = ……………………………………………………………………..
Câu 8: Một hình tứ giác có độ dài mỗi cạnh là 9 cm. Tính chu vi hình tứ giác đó?
Câu 9: Đổi:
1m = …..dm                        90dm = …….m                    1 giờ = …..phút
Câu 10: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và tứ giác. Hãy kể tên?

B - Đề bài:
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1 - 1đ)
a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687

B. 678

C. 876

b. Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
Câu 2. (M2 - 1đ)

B. Năm trăm bảy mươi

C. Năm mươi bảy

Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lức 7 giờ 15 phút. Như vậy hôm nay:
A. Nam đến lớp sớm 15 phút.
B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
C. Nam đến lớp đúng giờ.
Câu 3. (M3 - 1đ) Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

A. 4 đoạn thẳng

B. 5 đoạn thẳng

C. 6 đoạn thẳng
B. Phần tự luận(7 điểm)
Câu 4. (M1 - 1đ) Tính nhẩm:
2 x 4 = ……

8 : 2 = …..

5 x 4 = ……

20 : 5 = ……….

Câu 5. (M 1- 1đ) Tính:
15kg + 23kg = ……..

56 l - 35 l = ……….

Câu 6. (M1 - 1đ) Đặt tính rồi tính
600 + 45

560 - 426

Câu 7. (M2 - 1đ) Điền số thích hợp vào ô trống:

7 dm = ……cm

6 m =……… dm

600 cm = ……. m

1 km =…m

Câu 8. (M2 - 1đ) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời câu hỏi:

Hộp ….. có nhiều que tính nhất.
Hộp C nhiều hơn hộp A …. bó que tính.
Câu 9. (M2- 1đ) Rô-bốt chia 20kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5kg.
Hỏi được tất cả bao nhiêu túi như vậy?
Câu 10. (M3 - 1đ) Tính:

a. 365 + 25 - 127

b. 1000 – 400 + 26

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

TRƯỜNG TH ………………………..

Họ và tên…………………………………………...
2022
Lớp: 2....

Năm học: 2021 –
Môn: Toán

Thời gian 40 phút không kể thời gian giao

đề
Điểm

Lời nhận xét của thầy (cô):

……………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………
………………………………………………..…………………………

A. Trắc nghiệm
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = …….. phút (M1- 0,5đ)
A.12

B. 20

C. 30

D. 60

Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
(M2 - 0,5 điểm)
A. cm

B. km

C. dm

Câu 3: Số liền trước số 342 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 341

B. 343

C. 143

D. 431

Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 800

B. 8

C.80

D. 87

Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M2 - 1 điểm)

Tám trăm bảy mươi lăm
Năm trăm bảy mươi tám



Bốn trăm linh một



Bốn trăm



Câu 6:
a) (M3 - 0,5
điểm) Số hình

tứ giác có trong hình vẽ bên là:
……….hình.

400
401
875
578

b) (M1 - 0,5 điểm) Hình nào là hình khối cầu? Hãy tô màu vào các hình đó.

B. Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2- 2đ)
56 + 28

362 + 245

71 - 36

206 – 123

x4

:2

Câu 8: Số ? (M2 - 1 điểm)

7

+6

-8

Câu 9: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ? (M3–
2đ)
Bài giải

Câu 10: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi: (1 điểm)
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA

Con cá

Con bướm

Con ong

a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền chữ thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

b) Số con …………… nhiều nhất?

Số con ………… ít nhất? (M1 - 0,5 đ)
 
Gửi ý kiến