Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:31' 24-12-2023
Dung lượng: 263.0 KB
Số lượt tải: 562
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH KHƯƠNG THƯỢNG
Họ và tên:.....................................................
Lớp 3....
Điểm

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 3 (Thời gian: 40 phút)

Nhận xét, chữ ký của giáo viên chấm điểm
.…………………………………………………………………………….……….…
.…………………………………………………………………………………….…

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1.(3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng của mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Số liền trước số 399 là:
A. 400
B. 398
C.390
D. 387
Câu 2. Số bé nhất có ba chữ số là:
A. 100
B. 110
C. 111
D. 999
Câu 3. Giá trị của biểu thức 484 : 4 + 182 là:
A. 300
B. 301
C. 302
D. 303
giảm 10 lần

tăng 12 đơn vị
Câu 4. Cho: 80
Các số cần điền lần lượt vào 2 ô trống là:
A. 70 và 18
B. 8 và 19
C. 8 và 20
D. 70 và 20
Câu 5. Nhiệt độ ngoài trời trong cùng một ngày tại một số địa phương như sau:

Nơi có thời tiết lạnh nhất trong các địa phương trên l à :
A. Lai Châu
B. Cao Bằng
C. Hà Nội
Bài 2. (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Câu 1. a) 200 ml + 800 ml > 1 l

D. Huế

713 g – 92 g = 621 g
b) Hình bên có 4 góc vuông
và 3 góc không vuông.
Câu 2. Năm nay Hà 8 tuổi, mẹ 48 tuổi. Vậy năm nay tuổi của mẹ gấp 6 lần
tuổi của Hà.
Bài 3.(1,5 điểm) Viết kết quả đúng vào chỗ trống (…..)
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Đã tô màu ... hình chữ nhật.

Chưa tô màu .…. hình tròn.. Đã tô màu ….. hình tam giác.

Câu 2. Giá trị của chữ số 8 trong số 389 là: ……………..

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1. (1điểm) Đặt tính rồi tính
246 + 538

627 – 275

321 x 2

845 : 4

........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................

Bài 2. (1điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. (472 + 191) : 3

b. 152 - 12 x 4

....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................

Bài 3. (1,5 điểm) Ngày thứ nhất, bác Thắng thu hoạch được 23 kg ngô. Ngày
thứ hai, bác Thắng thu hoạch được số ngô gấp 3 lần ngày thứ nhất. Hỏi bác
Thắng thu thoạch được bao nhiêu ki – lô – gam ngô trong hai ngày?
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................

Bài 4. (0,5 điểm) Chọn dấu (+, , x, : ) và dấu ngoặc () vào vị trí thích hợp để
biểu thức có giá trị đúng :
12 ? 6 ? 3 = 4

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1.(3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng của mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Số liền trước số 399 là:

A. 400

B. 398

C.390

D. 387

C. 111

D. 999

C. 302

D. 303

Câu 2. Số bé nhất có ba chữ số là:

A. 100

B. 110

Câu 3. Giá trị của biểu thức 484 : 4 + 182 là:

A. 300

B. 301
giảm 10 lần

tăng 12 đơn vị
Câu 4. Cho: 80
Các số cần điền lần lượt vào 2 ô trống là:
A. 70 và 18
B. 8 và 19
C. 8 và 20
D. 70 và 20
Câu 5. Nhiệt độ ngoài trời trong cùng một ngày tại các địa phương như sau:

Ngày hôm đó, địa phương có thời tiết lạnh nhất là :

A. Lai Châu
B. Cao Bằng
C. Hà Nội
Bài 2. (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Câu 1. a) 200 ml + 800 ml > 1 l

D. Huế

713 g – 92 g = 621 g
b) Hình bên có 4 góc vuông
và 3 góc không vuông.
Câu 2. Năm nay Hà 8 tuổi, mẹ 48 tuổi. Vậy năm nay tuổi của mẹ gấp 6 lần
tuổi của Hà.
Bài 3.(1,5 điểm) Viết kết quả đúng vào chỗ trống (…..)
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Đã tô màu ... hình chữ nhật.

Chưa tô màu .…. hình tròn.. Đã tô màu ….. hình tam giác.

Câu 2. Giá trị của chữ số 8 trong số 389 là: ……………..
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1. (1điểm) Đặt tính rồi tính
246 + 538

627 – 275

321 x 2

845 : 4

........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................

Bài 2. (1điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. (472 + 191) : 3

b. 152 - 12 x 4

....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................

Bài 3. (1,5 điểm) Ngày thứ nhất, bác Thắng thu hoạch được 23 kg ngô. Ngày
thứ hai, bác Thắng thu hoạch được số ngô gấp 3 lần ngày thứ nhất. Hỏi bác
Thắng thu thoạch được bao nhiêu ki – lô – gam ngô trong hai ngày?
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................

Bài 4. (0,5 điểm) Chọn dấu (+, , x, : ) và dấu ngoặc () vào vị trí thích hợp để
biểu thức có giá trị đúng :
?
?
 
Gửi ý kiến