Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:37' 22-03-2023
Dung lượng: 171.2 KB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:37' 22-03-2023
Dung lượng: 171.2 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
1
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra: …/01/20….
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Trường: TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1: Đọc viết số. (1điểm)
Viết số
321
405
Hai trăm ba mươi bốn
Đọc số
Năm trăm linh sáu
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1điểm)
a. Trong các phép chia có dư với số chia là 8. Số dư lớn nhất có thể là mấy?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
b. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7m = … cm là:
A. 700
B. 70
C. 7
D. 17
Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1điểm)
a. Đã tô màu 1 phần 3 của hình nào?
b. Chữ số La Mã số chín được viết là:
A. VIIII
B. IX
C. IVV
D. XI
Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
254 + 125
437 x 2
387 – 156
381 : 3
2
Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. (1 điểm)
a. Chữ số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
7
8 < 716
A. 0
b. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
B. 1
C. 5
A. 8giờ 5 phút
B. 9 giờ 5 phút
C. 8 giờ 25 phút
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) (256 – 135) x 3
D. 9 giờ 25 phút
b) 400 + 255 : 5
Bài 7: Nối các tấm bìa có số đo bằng nhau: (0,75 điểm)
Bài 8: (1,25 điểm)
Một khu vui chơi thiếu nhi có 7 xe hai bánh, số xe ba bánh gấp 3 lần số xe
hai bánh. Hỏi khu vui chơi đó có bao nhiêu xe ba bánh và xe hai bánh?
3
Bài giải
Bài 9: Viết tiếp vào chỗ chấm. (1 điểm)
Mỗi mặt của hộp giấy đều dán một bông
Hoa (xem hình). Với 30 bông hoa, Mai sẽ
dán được……………..hộp giấy như vậy.
Bài 10: Điền số vào chỗ chấm (1 điểm)
a) 559 + …… = 970
b) 3 × ….. = 90
. . . . . . . . . . . . HẾT . . . . . . . . . . . . .
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Toán. Khối: Ba
4
Bài 1: Đọc viết đúng mỗi số 0,25 điểm
Bài 2: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. A
Bài 3: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. B
Bài 4: Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 5: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. A
b. D
Bài 6: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
= 121 x 3
(0,25 đ)
= 400 + 51
(0,25 đ)
= 363
(0,25 đ)
= 451
(0,25 đ)
Bài 7: Nối đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
Bài 8: (1,25 điểm)
Bài giải
Số xe ba bánh có là: (0,25 đ)
7 x 3 = 21 (xe) (0,25 đ)
Số xe ba bánh và xe hai bánh có là: (0,25 đ)
7 + 21 = 28 (xe)
(0,25 đ)
Đáp số: 28 xe
(0,25 đ)
5
Bài 9: Điền đúng kết quả là: 5 ghi 1 điểm
Bài 10: (1,0 điểm)
a) 559 + 311 = 970
(0,5 điểm)
b) 3 × 30 = 90
(0,5 điểm)
. . . . . . . . . . . . HẾT . . . . . . . . . . . . .
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra: …/01/20….
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Trường: TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1: Đọc viết số. (1điểm)
Viết số
321
405
Hai trăm ba mươi bốn
Đọc số
Năm trăm linh sáu
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1điểm)
a. Trong các phép chia có dư với số chia là 8. Số dư lớn nhất có thể là mấy?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
b. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7m = … cm là:
A. 700
B. 70
C. 7
D. 17
Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1điểm)
a. Đã tô màu 1 phần 3 của hình nào?
b. Chữ số La Mã số chín được viết là:
A. VIIII
B. IX
C. IVV
D. XI
Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
254 + 125
437 x 2
387 – 156
381 : 3
2
Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. (1 điểm)
a. Chữ số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
7
8 < 716
A. 0
b. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
B. 1
C. 5
A. 8giờ 5 phút
B. 9 giờ 5 phút
C. 8 giờ 25 phút
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) (256 – 135) x 3
D. 9 giờ 25 phút
b) 400 + 255 : 5
Bài 7: Nối các tấm bìa có số đo bằng nhau: (0,75 điểm)
Bài 8: (1,25 điểm)
Một khu vui chơi thiếu nhi có 7 xe hai bánh, số xe ba bánh gấp 3 lần số xe
hai bánh. Hỏi khu vui chơi đó có bao nhiêu xe ba bánh và xe hai bánh?
3
Bài giải
Bài 9: Viết tiếp vào chỗ chấm. (1 điểm)
Mỗi mặt của hộp giấy đều dán một bông
Hoa (xem hình). Với 30 bông hoa, Mai sẽ
dán được……………..hộp giấy như vậy.
Bài 10: Điền số vào chỗ chấm (1 điểm)
a) 559 + …… = 970
b) 3 × ….. = 90
. . . . . . . . . . . . HẾT . . . . . . . . . . . . .
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Toán. Khối: Ba
4
Bài 1: Đọc viết đúng mỗi số 0,25 điểm
Bài 2: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. A
Bài 3: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. B
Bài 4: Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 5: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. A
b. D
Bài 6: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
= 121 x 3
(0,25 đ)
= 400 + 51
(0,25 đ)
= 363
(0,25 đ)
= 451
(0,25 đ)
Bài 7: Nối đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
Bài 8: (1,25 điểm)
Bài giải
Số xe ba bánh có là: (0,25 đ)
7 x 3 = 21 (xe) (0,25 đ)
Số xe ba bánh và xe hai bánh có là: (0,25 đ)
7 + 21 = 28 (xe)
(0,25 đ)
Đáp số: 28 xe
(0,25 đ)
5
Bài 9: Điền đúng kết quả là: 5 ghi 1 điểm
Bài 10: (1,0 điểm)
a) 559 + 311 = 970
(0,5 điểm)
b) 3 × 30 = 90
(0,5 điểm)
. . . . . . . . . . . . HẾT . . . . . . . . . . . . .
 









Các ý kiến mới nhất