Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Toàn
Ngày gửi: 08h:22' 30-12-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 4
20 ĐỀ RÈN LUYỆN
KIỂM TRA CK1

1

MỤC LỤC

ĐỀ 01...................................................................................................................................................................2
ĐỀ 02...................................................................................................................................................................5
ĐỀ 03...................................................................................................................................................................7
ĐỀ 04...................................................................................................................................................................9
ĐỀ 05.................................................................................................................................................................11
ĐỀ 06.................................................................................................................................................................13
ĐỀ 07.................................................................................................................................................................16
ĐỀ 08.................................................................................................................................................................18
ĐỀ 09.................................................................................................................................................................20
ĐỀ 10.................................................................................................................................................................23
ĐỀ 11.................................................................................................................................................................25
ĐỀ 12.................................................................................................................................................................28
ĐỀ 13.................................................................................................................................................................31
ĐỀ 14.................................................................................................................................................................34
ĐỀ 15.................................................................................................................................................................36
ĐỀ 16.................................................................................................................................................................39
ĐỀ 17.................................................................................................................................................................41
ĐỀ 18.................................................................................................................................................................43
ĐỀ 19.................................................................................................................................................................45
ĐỀ 20.................................................................................................................................................................47

2

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 01

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong số 18 763 872 chữ số 6 thuộc:
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
B. Hàng triệu, lớp triệu
C. Hàng nghìn, lớp nghìn
D. Hàng nghìn, lớp chục nghìn
Câu 2: Làm tròn số 125 736 804 đến hàng trăm nghìn được:
A. 125 000 000
B. 125 700 000

3

C. 125 800 000
D. 125 600 000
Câu 3: Năm 2000 là năm Canh Thìn. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. XIX
B. XVIII
C. XXI
D. XX
Câu 4: Các bạn học sinh lớp 4A tổ chức liên hoan ở một khoảng sân. Em
sẽ chọn vị trí nào để có diện tích lớn nhất:

A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Không xác định được
Câu 5: Hình dưới đây có:

4

A. 1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
B. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông
D. 1 cặp cạnh song song, 5 góc vuông
Câu 6: Có hai xe tải chở 7 tấn cà phê về kho. Xe tải thứ nhất chở nhiều
hơn xe tải thứ hai 6 tạ cà phê. Vậy số cà phê xe thứ nhất chở là:
A. 3 tấn 80 kg
B. 3 tấn 2 tạ
C. 4 tấn 3 yến
D. 3 tấn 8 tạ
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính
756 183 + 215 278
439 200 – 215 308
6 109 x 8
68 127 : 4
Phương pháp giải:
- Đặt tính
- Với phép cộng, phép trừ, phép nhân: Thực hiện từ phải sang trái
- Với phép chia: Chia từ trái sang phải

5

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 19 tấn 50 yến =.............yến
b) 6 528 dm2 = .......... m2.....................dm2
c) 8 phút 12 giây =..........giây
d) 5 m2 29 dm2 =...........cm2
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 54 397 + 2 457 + 5 603 + 1 543
b) 2 023 + 13 258 – 23 + 742
Câu 4: Linh được mẹ cho 80 000 để mua đồ dùng học tập. Sau khi mua
một quyển vở và một hộp bút thì Linh còn lại 16 000 đồng. Quyển vở có
giá rẻ hơn hộp bút 38 000 đồng. Hỏi quyển vở có giá bao nhiêu tiền, hộp
bút có giá bao nhiêu tiền?
Câu 5: Trong hình bên có: ....... góc nhọn, ....... góc tù.

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 02

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 23 076 934; 320 656 987; 87 654 299;
320 437 101 là:

A. 23 076 934
B. 320 656 987
C. 87 654 299
D. 320 437 101
Câu 2: Số “Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn” viết là:

A. 640 820 000
6

B. 641 802 000
C. 641 822 000
D. 641 820 000
Câu 3: Số thứ sáu trong dãy số 212, 232, 252, 272, …. là:

A. 292
B. 302
C. 312
D. 322
Câu 4: Hình có 2 góc nhọn, 2 góc tù và 2 cặp cạnh song song là:

A. ình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 5: Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh của Đại thi hào Nguyễn Trãi được tổ
chức vào năm 1980. Vậy Đại thi hào Nguyễn Trãi được sinh ra ở thế kỉ:

A. XIII
B. XIV
C. XIX
D. XX
Câu 6: Mẹ sinh Nam năm 27 tuổi. Hiện tại, tổng số tuổi của mẹ và Nam là
45 tuổi. Số tuổi của Nam hiện nay là:

A. 6 tuổi
B. 7 tuổi
C. 8 tuổi

7

D. 9 tuổi
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
538 042 + 142 378
729 062 – 68 504
5 143 x 3
47 012 : 7
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 12 tấn 7 yến =..............kg
b) 3 dm2 80 mm2 =...........mm2
c) 9 234 cm2 = ……… dm2..........cm2
d) 5 phút 45 giây =..........giây
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 65 318 – 7 295 + 47 295 – 5 318
b) 1 463 + 267 + 1 537 + 873 + 1 733
Câu 4: Bác An có 2 sào đất, mỗi sào có diện tích 360 m2. Trên mảnh đất
đó, bác đào ao thả cá và trồng rau. Diện tích trồng rau nhỏ hơn diện tích
ao là 150 m2. Cứ 1 m2 bác An thu hoạch được 3 kg rau. Hỏi bác An thu
hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau từ mảnh đất đó?
Câu 5:
a) Vẽ đường thẳng DC đi qua điểm X và vuông góc với đường thẳng AB.
b) Vẽ đường thẳng PQ đi qua điểm X và song song với đường thẳng MN.

ĐỀ 03

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a, Giá trị của chữ số 3 trong số 3 045 678 là:
8

A. 3000
B. 30 000
C. 300 000
D. 3 000 000
b, Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số nào? Câu
A. 0
B. 2
C. 4
D. 5
2 (1 điểm). Nối số ở cột trái với cách đọc thích hợp ở cột phải:
23 115

700 094 236

Bảy trăm triệu không trăm chín mươi tư nghìn
hai trăm ba mươi sáu.
Hai mươi ba nghìn một trăm mười lăm.

Câu 3 (1 điểm). a, 1 phút 15 giây = ….. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 115
B. 45
C. 65
D. 75
b, 3m2 6 dm2 = ….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 36
B. 360
C. 306

D. 3006

Câu 4 (1 điểm). Giá trị của biểu thức (25 x 36) : 9 là bao nhiêu?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 25
Câu 5 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a, 427 654 + 90 837
b, 768 495 – 62 736
c, 2357 × 205
d, 4860 : 45
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 5 tấn + 3 tạ = 53 tấn.

b, 4 kg – 776g = 3224 g.

Câu 7 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
A
- ………góc vuông.
-.............góc tù.
-.............góc bẹt.
-.............góc nhọn.
M

B

O
9

N

Câu 8 (1 điểm). Số đo chiều cao của 4 em lớp Bốn lần lượt là: 139cm; 137cm; 135cm;
141cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi em là bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 552cm
B. 138cm
C. 184cm
D. 139cm
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 686m, chiều dài hơn chiều rộng
127m. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải

Câu 10 (1điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
248 × 453 + 248 + 248 × 546.

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 04

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 4 trong số 492 357 061 thuộc hàng:
A. Hàng trăm triệu
B. Hàng trăm nghìn
C. Hàng chục triệu
10

D. Hàng trăm
Câu 2: Làm tròn số 18 765 312 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 18 770 000
B. 18 800 000
C. 19 000 000
D. 19 800 000
Câu 3: Năm 1010, Lý Công Uẩn rời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và đổi
tên là thành Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ:
A. IX
B. XX
C. XI
D. X
Câu 4: Hình vẽ bên có:

A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
Câu 5: Nửa chu vi của một hình chữ nhật là 20 dm. Nếu giảm chiều dài đi
4 dm thì được chiều rộng. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 160 dm2
B. 80 dm2
C. 86 dm2
D. 96 dm2

11

Câu 6: Vụ mùa vừa qua, chú Minh thu hoạch được 23 tạ thóc. Chú đã bán
đi 18 tạ thóc. Số thóc còn lại, chú mang đi xay xát để lấy gạo ăn. Cứ 1 yến
thóc xay xát được 6 kg. Vậy sau khi xay xát, chú Minh thu được số ki-lôgam gạo là:
A. 30 kg
B. 128 kg
C. 180 kg
D. 300 kg
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
61 387 + 25 806
792 982 – 456 705
23 512 x 5
11 236 : 4
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 thế kỉ 15 năm =..............năm
b) 18 tấn 250 kg =............kg
c) 7 phút 25 giây =............giây
d) 9m2 36 cm2 =...............cm2
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 2 023 + 13 258 – 23 + 742
b) 3855 + (2 683 + 1 145) + 2 317
Câu 4: Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch ở
thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 8 tạ thóc. Hỏi
thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Câu 5: Mảnh vườn trồng hoa hình chữ nhật có chiều dài 13 m, chiều rộng
5 m. Mảnh vườn trồng rau hình vuông có chu vi bằng chu vi của mảnh
vườn trồng hoa. Tính diện tích của mảnh vườn trồng rau.
I. Trắc nghiệm

ĐỀ 05

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số gồm “8 chục triệu, 2 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 chục và 6 đơn vị”
được viết là:
12

A. 80 270 056
B. 80 027 560
C. 82 700 560
D. 80 207 056
Câu 2: Số có chữ số 8 thuộc lớp đơn vị là:
A. 58 172 304
B. 95 804 651
C. 27 361 813
D. 86 253 647
Câu 3: Trần Hưng Đạo sinh năm 1228, năm đó thuộc thế kỉ:
A. XI
B. XII
C. XIII
D. XIV
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 13 m2 60 dm2 = …….. dm2 là:
A. 1 360
B. 1 306
C. 13 060
D. 13 006
Câu 5: Cô Hà có một mảnh đất hình chữ nhật dài 32m, chiều dài mảnh đất
gấp 4 lần chiều rộng. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện
tích của mỗi lô đất là:
A. 80m2
B. 32 m2
C. 60 m2
D. 64 m2

13

Câu 6: Bác Ba có một chuồng gà hình chữ nhật với chiều dài là 35 m,
chiều dài hơn chiều rộng 27m. Cứ mỗi 1m2, bác Ba dự định nuôi 5 con gà.
Vậy số gà bác Ba có thể nuôi trong chuồng đó là:
A. 56 con
B. 1 200 con
C. 1 000 con
D. 1 400 con
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
856 142 + 136 741
574 136 – 245 745
45 174 x 4
65 409 : 3
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18dm2 4cm2 =............cm2
b) 26 000 dm2 =............m2
c) 21 tấn 90 kg =..............kg
d) 3 phút 15 giây =............giây
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 120 + 270 + 380 + 230
b) 1 200 + 250 + (4 800 + 3 750)
Câu 4: Hai chị em Linh và Mai mua một món quà tặng mẹ giá 138 000
đồng. Biết chị góp nhiều hơn em 8 000 đồng. Hỏi mỗi người đã góp bao
nhiêu tiền?
Câu 5: Một căn phòng dạng hình chữ nhật có chiều dài 12 m và chiều rộng
6 m. Bác Minh dự định lát sàn căn phòng đó bằng những viên gạch hình
vuông cạnh 3 dm. Hỏi bác Minh cần chuẩn bị bao nhiêu viên gạch để lát
kín nền căn phòng đó.
I. Trắc nghiệm

ĐỀ 06

Chọn đáp án
đúng
14

Câu 1: Số gồm 1 triệu, 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 6 đơn vị là:

15

A. 14 600 006
B. 146 600
C. 1 406 060
D. 1 460 006
Câu 2: Làm tròn số 125 736 804 đến hàng trăm nghìn được:
A. 125 000 000
B. 125 700 000
C. 125 800 000
D. 125 600 000
Câu 3: Năm 2000 là năm Canh Thìn. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. XIX
B. XVIII
C. XXI
D. XX
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 15 tấn 6 tạ =............kg.
A. 156
B. 1 560
C. 15 600
D. 15 060

16

Câu 5: Lớp 4A quyên góp được 33 quyển vở. Lớp 4B quyên góp được 38
quyển vở. Lớp 4C quyên góp được nhiều hơn lớp 4B 8 quyển vở. Hỏi trung
bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
A. 35 quyển
B. 37 quyển
C. 38 quyển
D. 39 quyển
Câu 6: Có hai xe tải chở 7 tấn cà phê về kho. Xe tải thứ nhất chở nhiều
hơn xe tải thứ hai 6 tạ cà phê. Vậy số cà phê xe thứ nhất chở là:
A. 3 tấn 80 kg
B. 3 tấn 2 tạ
C. 4 tấn 3 yến
D. 3 tấn 8 tạ
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
756 183 + 215 278
439 200 – 215 308
3 085 x 63
51 450 : 35
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 214 x 53 – 214 x 43
b) 25 x 9 101 x 4
Câu 3: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

17

Hình A có …… góc vuông, ….. góc tù.
Hình B có …… góc nhọn.
Câu 4: Linh được mẹ cho 80 000 để mua đồ dùng học tập. Sau khi mua
một quyển vở và một hộp bút thì Linh còn lại 16 000 đồng. Quyển vở có
giá rẻ hơn hộp bút 38 000 đồng. Hỏi quyển vở có giá bao nhiêu tiền, hộp
bút có giá bao nhiêu tiền?
Câu 5: Những cây măng rừng sau khi hái về sẽ được chế biến thành măng
khô. Cứ 180 kg măng tươi sẽ cho ra thành phẩm là 1 yến măng khô. Hỏi để
thu được 26 kg măng khô cần chuẩn bị bao nhiêu ki-lô-gam măng tươi?

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 07

Chọn đáp án đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Làm tròn số 3 154 587 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 3 154 000
B. 3 200 000
C. 3 100 000
D. 3 150 000
Câu 2: Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi vua, lập ra triều đại nhà Hồ. Năm
đó thuộc thế kỉ:
A. XIV
B. XV
C. XVI
D. XVII
Câu 3: Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

18

A. 16 x 1000
B. 70 x 40
C. 35 000 : 10
D. 540 000 : 100
Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 514 x a – b với a = 6 và b = 200 là:
A. 14 884
B. 14 888
C. 18 448
D. 14 488
Câu 5: Cân nặng trung bình của Việt, Mai, Tú là 37 kg. Việt cân nặng 38
kg, Tú cân nặng 41 kg. Cân nặng của Mai là:
A. 31 kg
B. 32 kg
C. 34 kg
D. 35 kg
Câu 6: Khi làm 3 kg dưa cải muối, chị Hoa dùng 12 thìa đường, mỗi thìa có
khoảng 5 gam đường. Vậy nếu muốn làm 18 kg dưa cải muối, chị Lan cần
khối lượng đường là:
A. 280 g
B. 400 g
C. 360 g
D. 240 g
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
137 435 + 245 356
876 542 – 23 567
3 168 x 25
22 275 : 43
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
19

a) 18 tấn 5 yến = …… kg
b) 23 tấn 7 tạ = …… yến
c) 21 thế kỉ = ….. năm
d) 768 giây = ……. phút...........giây
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Đoạn thẳng EG song song với đoạn thẳng HK. …….
Đoạn thẳng DC vuông góc với đoạn thẳng DE. ……
Ba đoạn thẳng EG, BC và HK song song với nhau. ……
Đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng CD. ……
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 6 615 + 3 052 + 285 + 48
b) 285 x 52 + 285 x 47 + 285
Câu 5: Tú và Nam cùng nhau chạy bộ xung quanh một cái hồ. Thời gian
chạy hết một vòng hồ của hai bạn là 9 phút 38 giây. Biết thời gian Tú chạy
một vòng hồ ít hơn Nam 30 giây. Tìm thời gian chạy một vòng hồ của mỗi
bạn?
I. Trắc nghiệm

ĐỀ 08

Chọn đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số “Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn” viết là:
A. 640 820 000
B. 641 802 000
C. 641 822 000
D. 641 820 000
20

Câu 2: Số thứ sáu trong dãy số 212, 232, 252, 272, …. là:
A. 292
B. 302
C. 312
D. 322
Câu 3: Hình có 2 góc nhọn, 2 góc tù và 2 cặp cạnh song song là:

A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 4: Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh của Đại thi hào Nguyễn Trãi được tổ
chức vào năm 1980. Vậy Đại thi hào Nguyễn Trãi được sinh ra ở thế kỉ:
A. XIII
B. XIV
C. XIX
D. XX
Câu 5: Một ô tô trong 2 giờ đầu mỗi giờ đi được 45 km và trong 3 giờ sau
đi được 150 km. Vậy trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được số ki-lô-mét là:
A. 65 km
B. 48 km
C. 42 km
D. 46 km
Câu 6: Mẹ sinh Nam năm 27 tuổi. Hiện tại, tổng số tuổi của mẹ và Nam là
45 tuổi. Số tuổi của Nam hiện nay là:
A. 6 tuổi
B. 7 tuổi

21

C. 8 tuổi
D. 9 tuổi
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
538 042 + 142 378
729 062 – 68 504
12 524 x 16
13 230 : 42
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 12 tấn 7 yến =..............kg
b) 17 tạ 8 kg =...........kg
c) 25 phút 18 giây = …… giây
d) 2 500 năm = …… thế kỉ
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 15 800 + (4 200 + 7 260) + 2 740
b) 123 x 97 + 2 x 123 + 123
Câu 4: Bác An có 2 sào đất, mỗi sào có diện tích 360 m2. Trên mảnh đất
đó, bác đào ao thả cá và trồng rau. Diện tích trồng rau nhỏ hơn diện tích
ao là 150 m2. Cứ 1 m2 bác An thu hoạch được 3 kg rau. Hỏi bác An thu
hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau từ mảnh đất đó?
Câu 5:
a) Vẽ đường thẳng DC đi qua điểm X và vuông góc với đường thẳng AB.
b) Vẽ đường thẳng PQ đi qua điểm X và song song với đường thẳng MN.
I. Trắc nghiệm

ĐỀ 09

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của chữ số 2 trong số 492 357 061 là:
A. 200 000
B. 2 000
22

C. 20 000 000
D. 2 000 000
Câu 2: Làm tròn số 18 765 312 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 18 770 000
B. 18 800 000
C. 19 000 000
D. 19 800 000
Câu 3: Bố của Nam sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XVIII
Câu 4: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 45 x 54 x 44 ……… 55 x 44 x
45
A. >
B. <
C. =
D. Không xác định được
Câu 5: Hình vẽ bên có:
23

A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
Câu 6: Chị Hiền nướng 3 khay bánh thì được 105 chiếc bánh. Vậy để hoàn
thành đơn đặt hàng 560 chiếc bánh, chị Hiền cần nướng số khay bánh là:
A. 14 khay
B. 15 khay
C. 16 khay
D. 17 khay
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
61 387 + 25 806
792 982 – 456 705
915 x 24
14 560 : 35
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 18 tạ 45 kg =..............kg
b) 225 tấn 8 tạ =............tạ
c) 17 phút 25 giây =............giây
24

d) 927 giây = ……. phút...........giây
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 183 x 12 694 – 183 x 2 694
b) 125 x 6 154 x 8
Câu 4: Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 238 kg gạo, ngày thứ
hai bán nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán
được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 5: Một trang trại chăn nuôi có 560 con gà trống và gà mái. Số gà mái
nhiều hơn số gà trống là 340 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con
gà mỗi loại?

I. Trắc nhiệm

ĐỀ 10

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số gồm “8 chục triệu, 2 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 chục và 6 đơn
vị” được viết là:
A. 80 270 056
B. 80 027 560
C. 82 700 560
D. 80 207 056
Câu 2: Số có chữ số 8 thuộc lớp đơn vị là:
A. 58 172 304
B. 95 804 651
C. 27 361 813
D. 86 253 647
Câu 3: Trần Hưng Đạo sinh năm 1228, năm đó thuộc thế kỉ:
A. XI
B. XII
C. XIII

25

D. XIV
Câu 4: Cho hình vẽ như sau:

Hình vẽ đã cho có:
A. 3 góc nhọn, 2 góc vuông, 2 góc tù
B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù
C. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 2 góc tù
D. 3 góc nhọn, 3 góc vuông, 3 góc tù
Câu 5: Vụ mùa vừa qua, chú Minh thu hoạch được 23 tạ thóc. Chú đã bán
đi 18 tạ thóc. Số thóc còn lại, chú mang đi xay xát để lấy gạo ăn. Cứ 1 yến
thóc xay xát được 6 kg. Vậy sau khi xay xát, chú Minh thu được số ki-lôgam gạo là:
A. 30 kg
B. 128 kg
C. 180 kg
D. 00 kg
Câu 6: Vừa qua trường phát động phong trào ủng hộ các bạn học sinh
vùng lũ lụt. Lớp 4A ủng hộ được 186 000 đồng, lớp 4B ủng hộ được 171
000 đồng, lớp 4C ủng hộ ít hơn lớp 4A là 18 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi
lớp ủng hộ được bao nhiêu tiền?
A. 175 000 đồng
B. 187 000 đồng
C. 125 000 đồng
D. 170 000 đồng
II. Tự luận
26

Câu 1: Đặt tính rồi tính.
856 142 + 136 741
574 136 – 245 745
13 105 x 38
9 362 : 62
Câu 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
a) 10 000 kg ………. 8 tấn 25 tạ
b) 2 tấn 30 yến ………. 2 300 kg
c) 15 phút 20 giây ……… 940 giây
d) 4350 phút ……… 3 ngày
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 2 x 4 x 5 x 8 x 25 x 125
b) 1091 x 50 – 50 x 91
Câu 4: Hai chị em Linh và Mai mua một món quà tặng mẹ giá 138 000
đồng. Biết chị góp nhiều hơn em 12 000 đồng. Hỏi mỗi người đã góp bao
nhiêu tiền?
Câu 5: Vào đợt thu hoạch, trang trại nuôi tôm hùm chia làm hai ngày.
Ngày thứ nhất thu hoạch được 12 thùng, mỗi thùng đựng 35 kg tôm. Ngày
thứ hai thu hoạch được 16 thùng, mỗi thùng đựng 48 kg tôm. Hỏi sau cả
hai ngày, trang trại thu được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam tôm hùm?
I. Trắc nghiệm

ĐỀ 11

Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của chữ số 2 trong số 492 357 061 là:
A. 200 000
B. 2 000
C. 20 000 000
D. 2 000 000
Câu 2: Làm tròn số 18 765 312 đến hàng trăm nghìn ta được:

27

A. 18 770 000
B. 18 800 000
C. 19 000 000
D. 19 800 000
Câu 3: Bố của Nam sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XVIII
Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 514 x a + 2 458 với a = 3 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 110 000
Câu 5: Hình vẽ bên có:

28

A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
Câu 6: Chị Hiền nướng 6 khay bánh thì được 54 chiếc bánh. Vậy để hoàn
thành đơn đặt hàng 216 chiếc bánh, chị Hiền cần nướng số khay bánh là:
A. 19 khay
B. 22 khay
C. 24 khay
D. 26 khay
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
61 387 + 25 806
792 982 – 456 705
23 512 x 5
11 236 : 4
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 9m2 36 cm2 =...............cm2
b) 4027 dm2 = ……. m2............dm2
c) 9 tạ 7 yến =............kg
29

d) 7 phút 25 giây = ……… giây
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 183 x 12 694 – 183 x 2 694
b) 125 x 6 154 x 8
Câu 4: Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 238 kg gạo, ngày thứ
hai bán nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán
được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 5: Bác Năm có một mảnh vườn như hình bên. Tính diện tích mảnh
vườn đó.

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 12

Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong số 10 865 492, giá trị của chữ số 6 là:

A. 6 000 000
B. 600 000
C. 60 000
D. 6 000
Câu 2: Làm tròn số 3 154 587 đến hàng trăm nghìn ta được:

A. 3 154 000
B. 3 200 000
30

C. 3 100 000
D. 3 150 000
Câu 3: Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi vua, lập ra triều đại nhà Hồ. Năm
đó thuộc thế kỉ:

A. XIV
B. XV
C. XVI
D. XVII
Câu 4: Năm nay, bác An thu hoạch được 5 tấn 8 yến vải thiều. Bác dùng
một nửa số vải thiều đó để sấy khô. Cứ 5 kg vải tươi cho ra thành phẩm là
1 kg vảy sấy khô. Khối lượng vải sấy khô bác An thu được là:

A. 1 016 kg
B. 580 kg
C. 502 kg
D. 508 kg
Câu 5: Cân nặng trung bình của Việt, Mai, Tú là 37 kg. Việt cân nặng 38
kg, Tú cân nặng 41 kg. Cân nặng của Mai là:

A. 31 kg
B. 32 kg
C. 34 kg
D. 35 kg
Câu 6: Khi làm 3 kg dưa cải muối, chị Hoa dùng 12 thìa đường, mỗi thìa có
khoảng 5 gam đường. Vậy nếu muốn làm 8 kg dưa cải muối, chị Lan cần
khối lượng đường là:

A. 120 g
B. 200 g
C. 160 g

31

D. 240 g
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
137 435 + 245 356
876 542 – 23 567
8 152 x 3
45 308 : 5
Câu 2: Điền dấu >, <, =
950 mm2 …… 95 dm2
2 tấn 15 yến ……. 215 tạ
480 giây ……….. 7 phút 15 giây
1m2 5cm2 …….. 1 005 cm2
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Đoạn thẳng EG song song với đoạn thẳng HK. …….
Đoạn thẳng DC vuông góc với đoạn thẳng DE. ……
Ba đoạn thẳng EG, BC và HK song song với nhau. ……
Đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng CD. ……
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 6 615 + 3 052 + 285 + 48

32

b) 285 x 52 + 285 x 47 + 285
Câu 5: Xe nhỏ chở được 134 kg hàng. Xe lớn chở được nhiều gấp ba lần xe
nhỏ. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
Câu 6: Đôrêmon đã thống kê lượng nguyên liệu dùng để làm bánh rán
trong một bữa tiệc như sau.

a) Nguyên liệu nào dùng nhiều nhất? Nguyên liệu nào dùng ít nhất?
b) Viết dãy số liệu về khối lượng nguyên liệu để làm bánh rán theo thứ tự
từ nhiều tới ít.
c) Nguyên liệu dùng nhiều nhất hơn nguyên liệu dùng ít nhất bao nhiêu kilô-gam?

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 13

Chọn đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số “Sáu trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm hai mươi nghìn” viết là:
A. 640 820 000
B. 641 802 000

33

C. 641 822 000
D. 641 820 000
Câu 2: Số thứ sáu trong dãy số 212, 232, 252, 272, …. là:
A. 292
B. 302
C. 312
D. 322
Câu 3: Trong các dãy số sau, đâu là dãy số lẻ?
A. 15 376; 15 377; 15 378
B. 33 053; 33 055; 33 057
C. 2 168; 2 170; 2 172; 2 174
D. 2 340; 2 345; 2 350; 2 155
Câu 4: Hình có 2 góc nhọn, 2 góc tù và 2 cặp cạnh song song là:

A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 5: Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh của Đại thi hào Nguyễn Trãi được tổ
chức vào năm 1980. Vậy Đại thi hào Nguyễn Trãi được sinh ra ở thế kỉ:
A. XIII
B. XIV
34

C. XIX
D. XX
Câu 6: Một ô tô trong 2 giờ đầu mỗi giờ đi được 45 km và trong 3 giờ sau
đi được 150 km. Vậy trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được số ki-lô-mét là:
A. 65 km
B. 48 km
C. 42 km
D. 46 km
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
538 042 + 142 378
729 062 – 68 504
5 143 x 3
47 012 : 7
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 12 tấn 7 yến =..............kg
b) 3 dm2 80 cm2 =..........cm2
c) 9 234 dm2 = ……… m2..........dm2
d) 5 phút 45 giây =..........giây
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 15 800 + (4 200 + 7 260) + 2 740
b) 123 x 97 + 2 x 123 + 123
Câu 4: Nam có 96 000 đồng mua được 6 quyển truyện tranh. Hỏi Minh
muốn mua 9 quyển truyện tranh như vậy thì phải trả bao nhiêu tiền?

35

Câu 5: Mảnh vườn trồng hoa hình chữ nhật có chiều dài 13 m, chiều rộng
5 m. Mảnh vườn trồng rau hình vuông có chu vi bằng chu vi của mảnh
vườn trồng hoa. Tính diện tích của mảnh vườn trồng rau.

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 14

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 4 trong số 492 357 061 thuộc hàng:

A. Hàng trăm triệu
B. Hàng trăm nghìn
C. Hàng chục triệu
D. Hàng trăm
Câu 2: Số 87 258 718 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

A. 87 000 000
B. 87 200 000
C. 87 300 000
D. 87 260 000
Câu 3: Năm 1010, Lý Công Uẩn rời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và đổi
tên là thành Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ:

A. IX
B. XX
C. XI
D. X
Câu 4: Cho hình vẽ như sau:

36

Hình vẽ đã cho có:

A. 3 góc nhọn, 2 góc vuông, 2 góc tù
B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù
C. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 2 góc tù
D. 3 góc nhọn, 3 góc vuông, 3 góc tù
Câu 5: Cô Hà có một mảnh đất hình chữ nhật dài 32m, chiều dài mảnh đất
gấp 4 lần chiều rộng. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện
tích của mỗi lô đất là:

A. 80m2
B. 32 m2
C. 60 m2
D. 64 m2
Câu 6: Vụ mùa vừa qua, chú Minh thu hoạch được 23 tạ thóc. Chú đã bán
đi 18 tạ thóc. Số thóc còn lại, chú mang đi xay xát để lấy gạo ăn. Cứ 1 yến
thóc xay xát được 6 kg. Vậy sau khi xay xát, chú Minh thu được số ki-lôgam gạo là:

A. 30 kg
B. 128 kg
C. 180 kg
37

D. 300 kg
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
756 183 + 215 278
439 200 – 215 308
6 109 x 8
68 127 : 4
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 9 tấn 50 yến =.............yến
b) 6 528 dm2 = .......... m2.....................dm2
c) 8 phút 12 giây =..........giây
d) 5 m2 20 cm2 =...........cm2
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 2 023 + 13 258 – 23 + 742
b) 8 × 329 + 8 × 670 + 8
Câu 4: Vừa qua trường phát động phong trào ủng hộ các bạn học sinh
vùng lũ lụt. Lớp 4A ủng hộ được 186 000 đồng, lớp 4B ủng hộ được 171
000 đồng, lớp 4C ủng hộ ít hơn lớp 4A là 18 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi
lớp ủng hộ được bao nhiêu tiền?
Câu 5: Một căn phòng dạng hình chữ nhật có chiều dài 12 m và chiều rộng
6 m. Bác Minh dự định lát sàn căn phòng đó bằng những viên gạch hình
vuông cạnh 3 dm. Hỏi bác Minh cần chuẩn bị bao nhiêu viên gạch để lát
kín nền căn phòng đó.

I. Trắc nghiệm

ĐỀ 15

Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng
38

Câu 1: Số gồm “8 chục triệu, 2 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 chục và 6 đơn
vị” được viết là:

A. 80 270 056
B. 80 027 560
C. 82 700 560
D. 80 207 056
Câu 2: Số có chữ số 8 thuộc lớp đơn vị là:

A. 58 172 304
B. 95 804 651
C. 27 361 813
D. 86 253 647
Câu 3: Trần Hưng Đạo sinh năm 1228, năm đó thuộc thế kỉ:

A. XI
B. XII
C. XIII
D. XIV
Câu 4: Một vận động viên chạy bộ trong 2 giờ đầu chạy được 17 250 m,
trong 3 giờ sau chạy được 24 500 m. Vậy trung bình mỗi giờ, vận động
viên đó chạy được quãng đường là:

A. 8 350 m
B. 8 625 m
C. 6 350 m
D. 8 150 m
Câu 5: Hình vẽ bên có:

39

A. 3 góc vuông, 2 góc tù
B. 2 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc nhọn
C. 1 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc nhọn
D. 2 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn
Câu 6: Bác Ba có một chuồng gà hình chữ nhật với chiều dài là 35 m,
chiều dài hơn chiều rộng 27m. Cứ mỗi 1m2, bác Ba dự định nuôi 5 con gà.
Vậy số gà bác Ba có thể nuôi trong chuồng đó là:

A. 56 con
B. 1 200 con
C. 1 000 con
D. 1 400 con
II. Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
856 142 + 136 741
574 136 – 245 745
45 174 x 4
65 409 : 3
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18dm2 4cm2 =............cm2
b) 26 000 dm2 =............m2
c) 21 tấn 90 kg =..............kg
40

d) 3 phút 15 giây = ……… giây
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện.
a) 1 200 + 250 + (4 800 + 3 750)
b) 1091 x 7 – 7 x 91
Câu 4: Mỗi bữa, bác Mai dùng 2kg 250g gạo để nấu cơm cho 9 người.
Khẩu phần ăn của mỗi người thợ như nhau. Trưa nay, vì có 2 người thợ
chuyển công việc nên bác Mai chỉ phải nấu cơm cho 7 người. Tính số gam
gạo trưa nay bác Mai cần dùng để nấu cơm.
Câu 5: Để lát nền một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng
6 m người ta dùng các viên gạch men hình vuông có cạnh 2 dm. Tính số
viên gạch để đủ lát kín nền sân chơi đó.
ĐỀ 16

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D)...
 
Gửi ý kiến