Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan hoc 4 đề giữa kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chính
Ngày gửi: 14h:27' 09-03-2024
Dung lượng: 51.8 KB
Số lượt tải: 532
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chính
Ngày gửi: 14h:27' 09-03-2024
Dung lượng: 51.8 KB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích:
0 người
Điểm
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Nhận xét
....................................................................
Năm học 2023 - 2024
.....................................................................
Môn: Toán Lớp 4
.....................................................................
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:....................................................................................................... Lớp:............ Trường: Tiểu học Tân Liễu
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:
5
3
8
3
A. 5
B. 3
C. 8
D. 3
28
42
Câu
2: (0,5 điểm) Phân số
đọc là:
A. Hai tám phần bốn hai.
C. Bốn mươi hai phần hai mươi tám.
Câu 3: (0,5 điểm) Cho các phân số:
9
3
A. 5
B. 5
B. Bốn hai phần hai tám.
D. Hai mươi tám phần bốn mươi hai.
9 3 11 4
; ; ; . Phân số lớn nhất là:
5 5 5 5
11
4
C. 5
D. 5
Câu 4: (1 điểm) Nối mỗi số đo diện tích sau với cách đọc tương ứng
40 937 m2
Chín trăm linh ba nghìn năm trăm hai mươi bảy xăng - ti - mét vuông
1 504 d m 2
Bốn mươi nghìn chín trăm ba mươi bảy mét vuông
3 003cm 2
Ba nghìn không trăm linh ba xăng - ti - mét vuông
903 527 cm 2
Một nghìn năm trăm linh bốn đề - xi - mét vuông
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
8
a) 12
9
c) 12
2
= 3
15
b) 25
57
d) 22
= 1
37
22
>1
>
Câu 6: (1 điểm) Một cửa hàng có 12 kg gạo tẻ và 18 kg gạo nếp. Hỏi số gạo nếp chiếm bao
nhiêu phần tổng số gạo cửa hàng có?
1
A. 5
3
B. 5
Câu 7: (0,5 điểm) Hình bình hành là hình:
2
C. 5
4
D. 5
A. Có bốn góc vuông
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
C. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Có bốn cạnh bằng nhau
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,5 điểm)
Câu 8: ( 2 điểm) Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
12
24
và
9
4
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
26
13
b) 81 và 9
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
2 7 9
Câu 9: (1 điểm) Xếp các phân số sau: 8 ; 4 ; 16 theo thứ tự từ lớn đến bé
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
Câu 10:(1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 42m, chiều dài hơn chiều rộng
15m. Tính diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ II (2023 -2024)
Phần I. Trắc nghiệm: (5 điểm):
Câu 1: C(0,5đ)
Câu 2) D
Câu 3: C (0,5đ)
Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi số được 0.25 đ
Câu 5: a -Đ
b–S
c–S
d – Đ (1 đ)
Câu 6: (1đ) B
Câu 7: (0,5đ) B
Phần II. Tự luận: (5 điểm):
Câu 8 : (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm.
a) Chọn mẫu số chung là 24
9
9X6
54
12
Ta có: 4 =¿ 4 X 6 =¿ 24 , giữ nguyên phân số 24
12
9
12
54
Vậy quy đồng hai phân số 24 và 4 ta được hai phân số mới là 24 và 24
b) Chọn mẫu số chung là 81
7
7X9
63
24
Ta có: 9 =¿ 9 X 9 =¿ 81 , giữ nguyên phân số 81
24
7
24
63
Vậy quy đồng hai phân số 81 và 9 ta được hai phân số mới là 81 và 81
Câu 9 : (1 điểm) Chọn MSC là 16
2
4
7
28
9
Ta có 8 = 16 , 4 = 16 , giữ nguyên phân số 16
Vì
28
9
4
>
>
16
16
16
7
9
2
Nên 4 > 16 > ¿ 8
Vậy sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Câu 10 : (2 điểm)
7
9
, ,
4 16
GIẢI
Chiều dài mảnh đất HCN là
(0.25điểm)
2
8
42 + 15 = 57 (m)
(0.5điểm)
Diện tích mảnh đất HCN là:
(0.25điểm)
42 x 57 = 2 394(m2)
(0.75điểm)
Đáp số: 2 394 m2 (0.25điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2023-2024
TT
Chủ đề
1
Số học
2
Các đại
lượng
3
Hình học
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Mức 1
TN
TL
2
1
1
2
1,2
8
1
1
4
1
0,5
7
5
4,5
Mức 2
TN
TL
2
1
1,5
1
3,5
9
1
1
6
Mức 3
TN
TL
1
2
10
4
3,5
1
2
Tổng
6
5,5
6
2
2
2
2
2,5
2
10
10
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Nhận xét
....................................................................
Năm học 2023 - 2024
.....................................................................
Môn: Toán Lớp 4
.....................................................................
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:....................................................................................................... Lớp:............ Trường: Tiểu học Tân Liễu
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:
5
3
8
3
A. 5
B. 3
C. 8
D. 3
28
42
Câu
2: (0,5 điểm) Phân số
đọc là:
A. Hai tám phần bốn hai.
C. Bốn mươi hai phần hai mươi tám.
Câu 3: (0,5 điểm) Cho các phân số:
9
3
A. 5
B. 5
B. Bốn hai phần hai tám.
D. Hai mươi tám phần bốn mươi hai.
9 3 11 4
; ; ; . Phân số lớn nhất là:
5 5 5 5
11
4
C. 5
D. 5
Câu 4: (1 điểm) Nối mỗi số đo diện tích sau với cách đọc tương ứng
40 937 m2
Chín trăm linh ba nghìn năm trăm hai mươi bảy xăng - ti - mét vuông
1 504 d m 2
Bốn mươi nghìn chín trăm ba mươi bảy mét vuông
3 003cm 2
Ba nghìn không trăm linh ba xăng - ti - mét vuông
903 527 cm 2
Một nghìn năm trăm linh bốn đề - xi - mét vuông
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
8
a) 12
9
c) 12
2
= 3
15
b) 25
57
d) 22
= 1
37
22
>1
>
Câu 6: (1 điểm) Một cửa hàng có 12 kg gạo tẻ và 18 kg gạo nếp. Hỏi số gạo nếp chiếm bao
nhiêu phần tổng số gạo cửa hàng có?
1
A. 5
3
B. 5
Câu 7: (0,5 điểm) Hình bình hành là hình:
2
C. 5
4
D. 5
A. Có bốn góc vuông
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
C. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Có bốn cạnh bằng nhau
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,5 điểm)
Câu 8: ( 2 điểm) Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
12
24
và
9
4
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
26
13
b) 81 và 9
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
2 7 9
Câu 9: (1 điểm) Xếp các phân số sau: 8 ; 4 ; 16 theo thứ tự từ lớn đến bé
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
Câu 10:(1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 42m, chiều dài hơn chiều rộng
15m. Tính diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
…………………………....................................................................………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
………………………....................................................................…………………………..
……………………....................................................................……………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ II (2023 -2024)
Phần I. Trắc nghiệm: (5 điểm):
Câu 1: C(0,5đ)
Câu 2) D
Câu 3: C (0,5đ)
Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi số được 0.25 đ
Câu 5: a -Đ
b–S
c–S
d – Đ (1 đ)
Câu 6: (1đ) B
Câu 7: (0,5đ) B
Phần II. Tự luận: (5 điểm):
Câu 8 : (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm.
a) Chọn mẫu số chung là 24
9
9X6
54
12
Ta có: 4 =¿ 4 X 6 =¿ 24 , giữ nguyên phân số 24
12
9
12
54
Vậy quy đồng hai phân số 24 và 4 ta được hai phân số mới là 24 và 24
b) Chọn mẫu số chung là 81
7
7X9
63
24
Ta có: 9 =¿ 9 X 9 =¿ 81 , giữ nguyên phân số 81
24
7
24
63
Vậy quy đồng hai phân số 81 và 9 ta được hai phân số mới là 81 và 81
Câu 9 : (1 điểm) Chọn MSC là 16
2
4
7
28
9
Ta có 8 = 16 , 4 = 16 , giữ nguyên phân số 16
Vì
28
9
4
>
>
16
16
16
7
9
2
Nên 4 > 16 > ¿ 8
Vậy sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Câu 10 : (2 điểm)
7
9
, ,
4 16
GIẢI
Chiều dài mảnh đất HCN là
(0.25điểm)
2
8
42 + 15 = 57 (m)
(0.5điểm)
Diện tích mảnh đất HCN là:
(0.25điểm)
42 x 57 = 2 394(m2)
(0.75điểm)
Đáp số: 2 394 m2 (0.25điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2023-2024
TT
Chủ đề
1
Số học
2
Các đại
lượng
3
Hình học
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Mức 1
TN
TL
2
1
1
2
1,2
8
1
1
4
1
0,5
7
5
4,5
Mức 2
TN
TL
2
1
1,5
1
3,5
9
1
1
6
Mức 3
TN
TL
1
2
10
4
3,5
1
2
Tổng
6
5,5
6
2
2
2
2
2,5
2
10
10
 








Các ý kiến mới nhất