Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán học kỳ II 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 10h:13' 09-01-2026
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
Kiểm tra định kì cuối học kì II
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 1 ............
Họ và tên giáo viên dạy:………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1:(1điểm) Hôm nay là thứ hai, vậy hôm qua là thứ mấy ?
a. thứ tư
b. thứ ba
c. chủ nhật
Câu 2:(1điểm) Số liền trước số 38 là ?
a. 36b. 37
c. 39
Câu 3:(1điểm) Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
a. 3 hình

b.

2 hình

c. 1 hình

Câu 4:(1điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
a. 7 giờb. 5 giờc. 12 giờ

Câu 5:( 1điểm)
a. Khoanh vào số bé nhất.
79 ;
97
;
b. Khoanh vào số lớn nhất.
56 ;
58
;
72

80

Câu 6:(1điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s ?
34 cm + 52 cm = 86
3 4 cm + 52 cm = 86cm
Câu 7:(1điểm) Nối phép tính với kết quả đúng.
42 + 30
72 - 42

30
72

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 8:(1điểm) Đặt tính rồi tính.
42 + 34
...…………..
……………..
……………..

68 - 24
……………
…………….
…………….

Bài 9:( 1điểm) Nhà Mai nuôi được 76 con gà. Đã bán đi 36 con gà. Hỏi nhà Mai còn
lại bao nhiêu con gà ?
Bài giải
Phép tính : …………………………………………………………………………
Trả lời :……………………………………………………………………………..
…….....................................................................................................................
Bài 10: (1điểm) Cho các số 34 ; 42 ; 76 và các dấu + , - , = . Em hãy viết các phép tính
đúng.
.......................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ II
Năm học : 2022 - 2023
Câu 1: Khoanh vào C
Câu 2: Khoanh vào B
Câu 3: Khoanh vào A
Câu 4: Khoanh vào B
Câu 5: Khoanh đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
A. Khoanh vào 79
B. Khoanh vào 72
Câu 6: Điền đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Thứ tự điền:

s,

đ

Câu 7: Nối đúng kết quả mỗi bài cho 0,5 điểm
42 + 30 = 7272 – 42 = 30
Câu 8: ( Mỗi bài đúng 0,5 điểm )
Kết quả lần lượt là:

76

;

44

Câu 9:Bài giải
Phép tính : 76 – 36 = 40 ( 0, 5 điểm )
Trả lời : Nhà Mai còn lại 40 con gà . ( 0, 5 điểm )
Câu 10:
Mỗi 1 phép tính đúng cho 0,25 điểm.
34 + 42 = 76
76 – 34 = 42
42 + 34 = 76

76 – 42 = 34

TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 2
(Kiểm tra định kì cuối học kì II)
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 2 ............
Họ và tên giáo viên dạy:………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

I. Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm):
Số liền trước số 546 là:
A. 547

B. 400

C.545

D.500

Câu 2: (0,5 điểm)
Giá trị của số 4 trong số 546 là:
A. 4

B. 400

C.460

D.40

Câu 3: (0,75 điểm)
2m6cm= ….cm. số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 26

B. 206

C.260

D.400

Câu 4(0,75 điểm): Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?
A.3 hình tứ giác ,3 hình tam giác
B.2 hình tứ giác, 2 hình tam giác
C.4 hình tứ giác, 3 hình tam giác
Câu 5:(`0,5 điểm)Khoanh vào trước kết quả đúng nhất:
Đồng hồ chỉ:
A. 3 giờ
B. 4 giờ 15 phút
C. 4 giờ 30 phú
D. 4 giờ 3 phút

II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 6:(2 điểm) Đặt tính rồi tính
415 + 234

751 – 223

502 – 121

428 + 152

Câu 7:(1 điểm): Tính
a) 5 x 6 + 5 = ………

b) 8 x 5 - 25 = ………

Câu 8:( 1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S
Có 40kg ngô chia đều vào 5 bao. Mỗi bao có:
A. 10 kg ngô

B. 8 kg ngô

Câu 9: (2 điểm)Sợi dây đồng dài 1m. Sợi dây thép ngắn hơn sợi dây đồng 6cm. Hỏi
sợi dây thép dài bao nhiêu cm?
Bài giải

Câu 10:( 1 điểm): Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó đều bằng 79
Bài giải

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ II
Năm học : 2022 - 2023
Câu

Đáp án

Câu 1(0,5 điểm)

C.545

Câu 2(0,5 điểm)

D.40

Câu 3(0,75 điểm)

B.206
A. 3 hình tứ giác ,3 hình tam giác

Câu 4(0,75 điểm)
Câu 5(0,5 điểm)
Câu 6(2,0 điểm)

B. 4 giờ 15 phút
Mỗi bài đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm

Câu 7(1,0 điểm)

Mỗi bài tính đúng cho 0,5 điểm

Câu 8(1,0 điểm)

Mỗi bài điền đúng cho 0,5 điểm

Câu 9(2,0 điểm)

Bài giải
Đổi 1m = 100 cm
Sợi dây thép dài số cm là
100 – 6 = 94 ( cm)
Đáp số: 94 cm

Câu 10(1,0 điểm)

0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
0,25 điểm

Bài giải
Ta nhận thấy: 79 + 0 = 79

0,5 điểm

79 – 0 = 79
Vậy 2 số cần tìm là 79 và 0

0,5 điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 3
( Kiểm tra định kì cuối học kì II )
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 3....................
Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

I.Phần tự trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng (5 điểm)
Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 1846 là :
A. 80
B. 800
C. 84
D. 18
Câu 2. Số gồm 2 nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị được viết là :
A. 2350
B. 2035
C.2305
D.235
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m5dm = ..........dm là :
A. 10
B.55
C.505
D. 5050
Câu 4. Hình bên có..........góc vuông ?
A. 7
B. 4
B. 6
D. 5

Câu 5. Bố mua cho Lan một quyển truyện dày 182 trang. Mỗi ngày Lan đọc được 7
trang. Hỏi sau bao nhiêu ngày Lan đọc hết quyển truyện đó ?
A.25 ngày
B. 26 ngày
C.27 ngày
D.28 ngày
Câu 6. Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau với 1009 là :
A.8877
B. 8078
C.8990
D.8867
Câu 7. Tích của 305 với số lớn nhất có một chữ số là :
A.2754
B. 2745
C.2705
D.2755
II.Phần tự luận.
Câu 8. Mai được mẹ mua cho một hộp sữa bột. Mai đặt lên cân thì thấy cả hộp nặng

1
905g còn riêng vỏ thì nặng 105g. Sau một tuần, Mai đã uống hết 4 lượng sữa trong

hộp. Hỏi tuần đó Mai đã uống hết bao nhiêu gam sữa ?

Câu 9. Giá trị của biểu thức 155 – 55 : 5 + 55 là.......................

Câu 10.Bể nhà An đang chứa 1890 lít nước. Bố An muốn rửa bể nên xả nước ra, mỗi
giờ xả được 305 lít nước. Hỏi sau 5 giờ trong bể còn bao nhiêu lít nước ?
Bài làm

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 3 CUỐI HỌC KÌ II
Năm học : 2022 - 2023

Phần trắc nghiệm:
*Mỗi đáp án đúng câu 1,2,3,4,5,6 được 0,5đ. Câu 7: 1điểm.
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

A

C

B

D

B

A

D

. Phần tự luận :
Câu 8.
Sữa cân năng số gam là : 0,25 đ
905-105 =800 (g)

0,5

Mai đã uống hết số sữa sau một tuần là :0,25
800 : 4 = 200(g) 0,5 đ
Đáp số : 200g sữa. 0,5 đ
Câu 9. 155-55 :5 +55 = 221

1,đ

Câu 10 :
Số lít nước 5 giờ xả được là :

0,25đ

305 x 5 = 1525 (l)

0,5

Số lít nước trong bể còn lại :

0,25đ

1890 – 1525 = 365 (l)

0,5
Đáp số: 365 lít nước

TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

0,5đ

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
( Kiểm tra định kì cuối học kì II )
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp : 4....................
Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Bài 1:(1 điểm) Số gồm 1 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 9 đơn vị là:
A. 1 269

B. 10 269

C. 12 069

D. 12 609

Bài 2:(1 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số: 132 576 là:
A. 50

B. 500

C. 5000

D. 50 00

Bài 3: (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000, quãng đường từ A đến B đo được 3 cm. Độ
dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 3 cm

B. 30 cm

Bài 4: (1 điểm) Trong các phân số:
A.

B.

C. 300 cm
;

;

;

D. 3 000 cm

, phân số bé nhất là:
C.

D.

Bài 5:(1 điểm)Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a. Số 39572 chia hết cho 2b. Số 362 chia hêt cho 3
c. Số 26780 chia hết cho cả 2 và 5

d. Số 897 chia hết cho 2, 5 , 3 và 9

Bài 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 tấn 379 kg = ...................kg

b. 1 giờ 23 phút = .............phút

3
3
Bài 7:(1 điểm) Biết 5 số táo là 50 quả, thì 5 số táo đó là:

………………………………………..………..................................................
Vì :
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………...

PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 8: (1 điểm)  Tính:

3
3
a) 5 x 4 = ……………………………

4
1
b) 7 : 2 = ……………………………
2
Bài 9:(2 điểm)Cúc và Mai có 45 quyển vở. Số vở của Cúc bằng 3 số vở của Mai. Hỏi

Cúc có bao nhiêu quyển vở?

Bài giải

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ II
Năm học : 2022 - 2023
Phần I: Trắc nghiệm - Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào A

Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào B
Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào D
Bài 4:(1 điểm) Khoanh vào C
Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm .
a. Đ
b. S
c. Đ
d. S
Bài 6:(1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
a. 5379 kg
b. 83 phút
Bài 7: (1 điểm)
Điền đúng kết quả : 200 quả cho 0,5 điểm và giải thích đúng cho 0,5 điểm.
4
1
4
Giải thích:Vì 5 số quả táo gấp 5 số quả táo là 4 lần nên 5 số quả táo là: 50 x 4 =

200(quả)
Phần II: Tự luận(1 điểm)
Bài 8: (1 điểm) Làm đúng mỗi bài (0,5 điểm)
3
3 9
=
a. 5 x 4 20
4 1 4
2 8
: =
=
b. 7 2 7 x 1 7

Bài 9: (2 điểm)

Bài giải
Ta có sơ đồ:
?
Cúc:
Mai:

45 quyển

?
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Cúc có số quyển vở là:
45 : 5 x 2 = 18 (quyển)
Đáp số: Cúc: 18 quyển vở
(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)

Lưu ý: Điểm toàn bài được làm tròn thành số nguyên theo quy tắc làm tròn số
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
Kiểm tra định kì cuối học kì II
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 5....................

Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
I.Phần I: Trắc nghiệm(5 điểm)Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu
1, 2 ,3, 4, 5:
Câu 1: Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?
A.Hàng chục
B.Hàng phần mười
C.Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A.45%
B.4,5%
C.450%
D. 0,45%
Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:
A.31,4cm2
B.62,8cm2
C.314cm2
D. 125,6 cm2
Câu 4: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Vậy tỉ số phần trăm
giữa số học sinh nữ và số học sinh của lớp đó là:
A.250%
B.40%
C.66,7%
D. 150%
Câu 5: Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 20 m; 15 m, chiều
cao là 10m là:
A. 350m2
B.175
2
C.3000m
D. 175 m2
Câu 6: Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Vận tốc xe máy đó là
A.36km/giờ.
B,40 km/ giờ
C.45km/giờ
D.225 km/giờ
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A.3giờ 45phút=...........giờ.
B.8tấn 5kg=..........kg
C.9m2 5dm2=................m2
D. 25m3 24dm3 = ..........m3
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 658,3 + 96,75 b) 28,7 - 12,35 c) 14,8 x 6,5 d) 12,88 : 5,6
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Câu 9: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m và
chiều cao 4 m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng, biết
rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2. Hãy tính diện tích cần sơn. (2 điểm)
Bài giải
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1điểm) Tìm y:
y : 2,5 = (42,8 + 5,38) : 0,75
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ II
Năm học : 2022 – 2023
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

A

C

B

D

A

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

Câu 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
a)3giờ45phút=3,75giờ
b)8tấn5kg=8005kg
c)9m25dm2=9,05m2
d) 25m3 24dm3 = 25,024 m3
II. Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a)755,05
b)16,35
c)96,20
d) 2,3
Câu 9: (2 điểm)
Diện tích xung quanh căn phòng là:
0,25 điểm.
2
(9 + 6) x 2 x 4 = 120 (m )
0,5 điểm.
Diện tích trần nhà là:
0,25 điểm.
2
9 x 6 = 54 (m )
0,25 điểm.
Diện tích cần sơn là:
0,25 điểm.
2
120 + 54 – 10,5 = 163,5 (m )
0,25 điểm.
2
Đáp số: 163,5m
0,25 điểm
Câu 10 : (1 điểm)
y : 2,5 = (42,8 +5,38) : 0,75
y : 2,5 = 48,18 : 0,75
y : 2,5 = 64,24
y = 6,24 x 2,5
y = 160,6
 
Gửi ý kiến