tuần 29 - TOÁN TIẾT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:57' 09-02-2026
Dung lượng: 248.4 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:57' 09-02-2026
Dung lượng: 248.4 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Tuần 29
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 88. ÔN TẬP PHÂN SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.
4
Phân số chỉ số phần dưa hấu còn lại là:
5
A. 5
4
B. 4
1
C. 9
D. 5
Câu 2. Phân số “ba phần tư” được viết là:
3
3
A. 5
4
B. 4
5
C. 3
D. 3
Câu 3. Phân số nào có giá trị bằng 1?
1
2
A. 2
3
B. 1
5
C. 5
D. 5
3
Câu 4. Hỗn số 2 5 được viết dưới dạng phân số là:
10
30
A. 5
13
B. 5
7
C. 5
D. 5
6
Câu 5. Rút gọn phân số 9 , ta được phân số tối giản là:
2
1
A. 3
2
B. 3
6
C. 9
D. 3
Câu 6. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
8
5
A. 12
9
B. 7
6
C. 15
D. 10
3
5
Câu 7. Quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 6 , ta được hai phân số cùng mẫu là:
9
10
9
5
A. 12 và 12
3
10
3
5
B. 12 và 12
C. 12 và 12
D. 12 và 12
14
Câu 8. Phân số tối giản của 21 là:
Tuần 29
2
A. 3
4
B. 5
1
C. 2
7
D. 9
Câu 9. Đâu là phép so sánh đúng?
2 3
A. 5 = 7
2 3
B. 5 < 7
2 3
C. 5 > 7
D. Không so sánh được hai phân số này.
Câu 10.Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
3 2 5
A. 4 < 3 < 6
2 3 5
B. 3 < 4 < 6
5 3 2
C. 6 < 4 < 3
3 5 2
D. 4 < 6 < 3
3 3 5 11
Câu 11. Trong các phân số 8 ; 4 ; 4 ; 5 phân số lớn nhất là:
3
A. 8
3
B. 4
5
C. 4
11
D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Viết và đọc phân số tối giản chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Câu 2. Rút gọn các phân số:
12 25 24 49 75
; ; ; ;
18 35 36 63 100
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Tuần 29
_______________________________________________________________________
Câu 3. Quy đồng mẫu số các phân số:
1 3
và
3 4
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
2
7
và
5 10
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
5 3
và
6 8
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
7
11
và
12 18
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
4 5
và
9 7
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Câu 4. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống.
Tuần 29
2 5
…
7 7
3 3
…
5 8
2 3
…
3 4
5 7
…
6 9
4 5
…
5 7
1 5
…
3 8
Câu 5. Thực hiện sắp xếp các số theo yêu cầu.
a) Từ lớn đến bé.
1
5 3
3 ; ; 1; ;
2
3 4
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
b) Từ bé đến lớn.
7 1 11
2; ; ;
5 3 4
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Câu 6. Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Tuần 29
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.
Phân số chỉ số phần dưa hấu còn lại là:
4
A. 5
5
B. 4
4
C. 9
1
D. 5
Câu 2. Phân số “ba phần tư” được viết là:
3
A. 5
3
B. 4
4
C. 3
5
D. 3
Câu 3. Phân số nào có giá trị bằng 1?
1
A. 2
2
B. 1
3
C. 5
5
D. 5
3
Câu 4. Hỗn số 2 5 được viết dưới dạng phân số là:
Tuần 29
10
A. 5
30
B. 5
13
C. 5
7
D. 5
6
Câu 5. Rút gọn phân số 9 , ta được phân số tối giản là:
2
A. 3
1
B. 3
2
C. 9
6
D. 3
Câu 6. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
8
A. 12
5
B. 7
9
C. 15
6
D. 10
3
5
Câu 7. Quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 6 , ta được hai phân số cùng mẫu là:
9
10
3
10
9
5
3
5
A. 12 và 12
B. 12 và 12
C. 12 và 12
D. 12 và 12
Tuần 29
14
Câu 8. Phân số tối giản của 21 là:
2
A. 3
4
B. 5
1
C. 2
7
D. 9
Câu 9. Đâu là phép so sánh đúng?
2 3
A. 5 = 7
2 3
B. 5 < 7
2 3
C. 5 > 7
D. Không so sánh được hai phân số này.
Câu 10.Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
3 2 5
A. 4 < 3 < 6
2 3 5
B. 3 < 4 < 6
5 3 2
C. 6 < 4 < 3
3 5 2
D. 4 < 6 < 3
3 3 5 11
Câu 11. Trong các phân số 8 ; 4 ; 4 ; 5 phân số lớn nhất là:
3
A. 8
3
B. 4
5
C. 4
11
D. 5
Tuần 29
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Viết và đọc phân số tối giản chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.
Câu 2. Rút gọn các phân số:
12 12 :6 2
=
=
18 18 :6 3
25 25:5 5
=
=
35 35 :7 3
24 24 :12 2
=
=
36 36 :12 3
49 49 :7 7
=
=
63 63 :7 9
75
75 :25 3
=
=
100 100 : 25 4
Câu 3. Quy đồng mẫu số các phân số:
1 3
và
3 4
MSC: 12
1 1 ×1 1 3 3 ×3 9
=
= ; =
=
3 3 × 4 12 4 4 × 3 12
1
3
2
7
1
9
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 3 và 4 ta được 12 và 12 .
2
7
và
5 10
MSC: 10
2 2 ×2 4
7
=
=
; giữ nguyên
5 5 × 2 10
10
4
7
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 5 và 10 ta được 10 và 10 .
5 3
và
6 8
MSC: 24
5 5× 4 20 3 3× 3 9
=
=
=
; =
6 6 ×4 24 8 8 ×3 24
5 3
20
9
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 6 và 8 ta được 24 và 24
Tuần 29
7
11
và
12 18
MSC: 36
7
7 ×3 21 11 11 ×2 22
=
= ;
=
=
12 12 ×3 36 18 18 × 2 36
7
11
21
22
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 12 và 18 ta được 36 và 36
4 5
và
9 7
MSC: 63
4 4 ×7 28 5 5× 9 45
=
=
=
; =
9 9 ×7 63 7 7 × 9 63
4 5
28
45
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 9 và 7 ta được 63 và 63
Câu 4. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống.
2 5
<
7 7
3 3
>
5 8
2 3
<
3 4
5 7
>
6 9
4 5
>
5 7
1 5
<
3 8
Câu 5. Thực hiện sắp xếp các số theo yêu cầu.
a) Từ lớn đến bé.
1
5 3
3 ; ; 1; ;
2
3 4
1 3
5
2 ; 4 ;1; 3 ;3
b) Từ bé đến lớn.
7 1 11
2; ; ;
5 3 4
Tuần 29
11
7 1
4 ; 2; 5 ; 3
Câu 6. Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 88. ÔN TẬP PHÂN SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.
4
Phân số chỉ số phần dưa hấu còn lại là:
5
A. 5
4
B. 4
1
C. 9
D. 5
Câu 2. Phân số “ba phần tư” được viết là:
3
3
A. 5
4
B. 4
5
C. 3
D. 3
Câu 3. Phân số nào có giá trị bằng 1?
1
2
A. 2
3
B. 1
5
C. 5
D. 5
3
Câu 4. Hỗn số 2 5 được viết dưới dạng phân số là:
10
30
A. 5
13
B. 5
7
C. 5
D. 5
6
Câu 5. Rút gọn phân số 9 , ta được phân số tối giản là:
2
1
A. 3
2
B. 3
6
C. 9
D. 3
Câu 6. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
8
5
A. 12
9
B. 7
6
C. 15
D. 10
3
5
Câu 7. Quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 6 , ta được hai phân số cùng mẫu là:
9
10
9
5
A. 12 và 12
3
10
3
5
B. 12 và 12
C. 12 và 12
D. 12 và 12
14
Câu 8. Phân số tối giản của 21 là:
Tuần 29
2
A. 3
4
B. 5
1
C. 2
7
D. 9
Câu 9. Đâu là phép so sánh đúng?
2 3
A. 5 = 7
2 3
B. 5 < 7
2 3
C. 5 > 7
D. Không so sánh được hai phân số này.
Câu 10.Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
3 2 5
A. 4 < 3 < 6
2 3 5
B. 3 < 4 < 6
5 3 2
C. 6 < 4 < 3
3 5 2
D. 4 < 6 < 3
3 3 5 11
Câu 11. Trong các phân số 8 ; 4 ; 4 ; 5 phân số lớn nhất là:
3
A. 8
3
B. 4
5
C. 4
11
D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Viết và đọc phân số tối giản chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Câu 2. Rút gọn các phân số:
12 25 24 49 75
; ; ; ;
18 35 36 63 100
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Tuần 29
_______________________________________________________________________
Câu 3. Quy đồng mẫu số các phân số:
1 3
và
3 4
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
2
7
và
5 10
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
5 3
và
6 8
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
7
11
và
12 18
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
4 5
và
9 7
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Câu 4. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống.
Tuần 29
2 5
…
7 7
3 3
…
5 8
2 3
…
3 4
5 7
…
6 9
4 5
…
5 7
1 5
…
3 8
Câu 5. Thực hiện sắp xếp các số theo yêu cầu.
a) Từ lớn đến bé.
1
5 3
3 ; ; 1; ;
2
3 4
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
b) Từ bé đến lớn.
7 1 11
2; ; ;
5 3 4
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Câu 6. Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
Tuần 29
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.
Phân số chỉ số phần dưa hấu còn lại là:
4
A. 5
5
B. 4
4
C. 9
1
D. 5
Câu 2. Phân số “ba phần tư” được viết là:
3
A. 5
3
B. 4
4
C. 3
5
D. 3
Câu 3. Phân số nào có giá trị bằng 1?
1
A. 2
2
B. 1
3
C. 5
5
D. 5
3
Câu 4. Hỗn số 2 5 được viết dưới dạng phân số là:
Tuần 29
10
A. 5
30
B. 5
13
C. 5
7
D. 5
6
Câu 5. Rút gọn phân số 9 , ta được phân số tối giản là:
2
A. 3
1
B. 3
2
C. 9
6
D. 3
Câu 6. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
8
A. 12
5
B. 7
9
C. 15
6
D. 10
3
5
Câu 7. Quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 6 , ta được hai phân số cùng mẫu là:
9
10
3
10
9
5
3
5
A. 12 và 12
B. 12 và 12
C. 12 và 12
D. 12 và 12
Tuần 29
14
Câu 8. Phân số tối giản của 21 là:
2
A. 3
4
B. 5
1
C. 2
7
D. 9
Câu 9. Đâu là phép so sánh đúng?
2 3
A. 5 = 7
2 3
B. 5 < 7
2 3
C. 5 > 7
D. Không so sánh được hai phân số này.
Câu 10.Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
3 2 5
A. 4 < 3 < 6
2 3 5
B. 3 < 4 < 6
5 3 2
C. 6 < 4 < 3
3 5 2
D. 4 < 6 < 3
3 3 5 11
Câu 11. Trong các phân số 8 ; 4 ; 4 ; 5 phân số lớn nhất là:
3
A. 8
3
B. 4
5
C. 4
11
D. 5
Tuần 29
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Viết và đọc phân số tối giản chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.
Câu 2. Rút gọn các phân số:
12 12 :6 2
=
=
18 18 :6 3
25 25:5 5
=
=
35 35 :7 3
24 24 :12 2
=
=
36 36 :12 3
49 49 :7 7
=
=
63 63 :7 9
75
75 :25 3
=
=
100 100 : 25 4
Câu 3. Quy đồng mẫu số các phân số:
1 3
và
3 4
MSC: 12
1 1 ×1 1 3 3 ×3 9
=
= ; =
=
3 3 × 4 12 4 4 × 3 12
1
3
2
7
1
9
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 3 và 4 ta được 12 và 12 .
2
7
và
5 10
MSC: 10
2 2 ×2 4
7
=
=
; giữ nguyên
5 5 × 2 10
10
4
7
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 5 và 10 ta được 10 và 10 .
5 3
và
6 8
MSC: 24
5 5× 4 20 3 3× 3 9
=
=
=
; =
6 6 ×4 24 8 8 ×3 24
5 3
20
9
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 6 và 8 ta được 24 và 24
Tuần 29
7
11
và
12 18
MSC: 36
7
7 ×3 21 11 11 ×2 22
=
= ;
=
=
12 12 ×3 36 18 18 × 2 36
7
11
21
22
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 12 và 18 ta được 36 và 36
4 5
và
9 7
MSC: 63
4 4 ×7 28 5 5× 9 45
=
=
=
; =
9 9 ×7 63 7 7 × 9 63
4 5
28
45
Vậy, quy đồng mẫu số hai phân số 9 và 7 ta được 63 và 63
Câu 4. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống.
2 5
<
7 7
3 3
>
5 8
2 3
<
3 4
5 7
>
6 9
4 5
>
5 7
1 5
<
3 8
Câu 5. Thực hiện sắp xếp các số theo yêu cầu.
a) Từ lớn đến bé.
1
5 3
3 ; ; 1; ;
2
3 4
1 3
5
2 ; 4 ;1; 3 ;3
b) Từ bé đến lớn.
7 1 11
2; ; ;
5 3 4
Tuần 29
11
7 1
4 ; 2; 5 ; 3
Câu 6. Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ trống.
 








Các ý kiến mới nhất