Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 32- TOÁN TIẾT 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:02' 09-02-2026
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Tuần 32

PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 95. ÔN TẬP ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ, TIỀN VIỆT
NAM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số?
2 thế kỉ 3 năm = … năm
B. 230

C. 2 300

D. 23

A. 203

Câu 2. Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ trống:
27 m² 9…0 cm² > 27 m² 985 cm²
A. 0

B. 1

C. 8

D. 9

Câu 3. Số?
7m 3cm = ? cm
A. 73

B. 703

C. 730

D. 7003

Câu 4. Đoạn đường AB dài 2km 50m, đoạn đường CD dài 2 500m. So sánh độ dài
hai đoạn đường:
A. Đoạn AB dài hơn đoạn CD.

B. Đoạn CD dài hơn đoạn AB.

C. Hai đoạn đường dài bằng nhau.

D. Không so sánh được.
3

Câu 5. Một sợi dây dài 4 m. Người ta cắt đi 5 sợi dây đó. Hỏi phần sợi dây còn lại dài
bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 160 cm

B. 240 cm

C. 80 cm

D. 400 cm

Câu 6: Số?
5 tấn 62 kg = ? kg
A. 562

B. 5620

C. 5062

D. 50062

Câu 7. Trong các số đo khối lượng sau, số đo nào lớn nhất?
A. 4 tạ 5 yến

B. 455 kg

C. 40 yến 50 kg

D. 0,5 tấn

Câu 8. Một bao gạo cân nặng 50kg, một bao ngô cân nặng 4,5 yến. Hỏi cả hai bao
cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Tuần 32
A. 95 kg

B. 54,5 kg

C. 500 kg

D. 950 kg

Câu 9. Số?
3 lít 75 ml = ? ml
A. 375

B. 3075

C. 3750

D. 30075

Câu 10. Can thứ nhất chứa 1,5 lít nước. Can thứ hai chứa 1 lít 450 ml nước. Hỏi can
thứ nhất chứa nhiều hơn can thứ hai bao nhiêu mi-li-lít nước?
A. 50 ml

B. 100 ml

C. 5 ml

D. 150 ml

Câu 11. Nhiệt độ cơ thể của một người khỏe mạnh bình thường khoảng:
A. 25°C

B. 37°C

C. 39°C

D. 100°C

Câu 12. Buổi sáng nhiệt độ là 26°C. Đến trưa, nhiệt độ tăng thêm 7°C. Hỏi nhiệt độ
buổi trưa là bao nhiêu?
A. 19°C

B. 30°C

C. 33°C

C. 267°C

Câu 13. Mẹ mua một kg thịt hết 120 000 đồng và một mớ rau hết 15 000 đồng. Mẹ
đưa cô bán hàng tờ 200 000 đồng. Hỏi mẹ được trả lại bao nhiêu tiền?
A. 65 000 đồng

B. 75 000 đồng

C. 85 000 đồng

D. 135 000 đồng

Câu 14. An có 3 tờ 50.000 đồng và 4 tờ 20.000 đồng. Hỏi An có tất cả bao nhiêu tiền?
A. 190 000 đồng

B. 150 000 đồng

C. 80 000 đồng

D. 230 000 đồng

Câu 15. Một cửa hàng buổi sáng bán được 2 tạ 50 kg gạo. Buổi chiều bán được
nhiều hơn buổi sáng 7 yến gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lôgam gạo?
A. 320 kg

B. 570 kg

C. 257 kg

D. 507 kg

Câu 16. Một mảnh vải dài 5m. Lần thứ nhất người ta cắt lấy 1m 8dm. Lần thứ hai
cắt lấy 2m 5cm. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 115 cm

B. 385 cm

C. 220 cm

D. 185 cm

Câu 17. Trong bình có 2 lít nước ngọt. Người ta rót đều vào 8 cốc, mỗi cốc 200 ml.
Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu mi-li-lít nước ngọt?
A. 1600 ml

B. 200 ml

C. 400 ml

D. 600 ml

Tuần 32
Câu 18. Kết quả của phép tính 3,6 cm³ × 3 là:
A. 10,8 cm³

B. 10,8

C. 7,2 cm³

D. 7,2

Câu 19. Khoảng cách từ nhà An đến trường là 1 km. Lúc 6 giờ 45 phút, An đi bộ từ
nhà với vận tốc 4 km/h. Vậy An đến trường lúc mấy giờ?
A. 0,25 giờ

B. 6 giờ 50 phút

C. 15 phút

D. 7 giờ

Câu 20. Một hình lập phương có tổng độ dài các cạnh là 50,4 cm. Diện tích xung
quanh của hình lập phương đó là:
A. 74,088 cm²

B. 70,56 cm²

C. 17,64 cm²

D. 105,84 cm²

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 32 m = ____m

b) 12 m 5 cm = ____cm

c) 845 cm = ____m ____cm

d) 6 075 m = ____km ____m

e) 4,5 km = ____m

f) 3,08 m = ____cm

Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 tấn 7 yến = ____kg

b) 4 tạ 15 kg = ____kg

c) 3250 kg = ____tấn ____kg

d) 904 kg = ____tạ ____kg

e) 7,2 tấn = ____kg

f) 0,5 tạ = ____kg

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9 lít 250 ml = ____ml

b) 5 000 ml = ____lít

c) 3 lít 45 ml = ____ml

d) 1,8 lít = ____ml

Câu 4. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 m 5 dm ____ 3,5 m

b) 8 km 40 m ____ 8400 m

c) 2 tấn 30 kg ____ 2,3 tạ

d) 5 kg 8 g ____ 5 080 g

e) 4 lít ____ 4050 ml

f) 675 ml ____ 0,675 lít

Câu 5. Viết các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
3 km 50 m; 3500 m; 3,005 km; 3055 m
...........................................................................................................................................

Tuần 32
...........................................................................................................................................
Câu 6. Viết các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
4 tạ 8 kg; 480 kg; 0,5 tấn; 4 yến 85 kg
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3

Câu 7. Một người thợ may cắt lấy 4 mảnh vải dài 24m để may quần áo. Sau đó, người đó
cắt thêm 2,5 m nữa để may túi. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu mét?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 8. Một cửa hàng có 5 tấn gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được 1 tấn 8 tạ gạo. Buổi
chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 450 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lôgam gạo?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 9. Mẹ mua 2 kg thịt bò giá 250 000 đồng/kg và 5 kg khoai tây giá 18 000 đồng/kg.
Mẹ đưa cho cô bán hàng 2 tờ tiền loại 500 000 đồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 32
Câu 10. Nhiệt độ ở Hà Nội vào buổi sáng là 25°C. Đến trưa, nhiệt độ tăng thêm 6°C.
Đến tối, nhiệt độ lại giảm 8°C so với buổi trưa. Hỏi nhiệt độ ở Hà Nội vào buổi tối là bao
nhiêu độ C?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 11. Một cái bình chứa 1,5 lít nước si-rô. Người ta rót vào các cốc, mỗi cốc 150 ml.
Hỏi rót được nhiều nhất bao nhiêu cốc như thế và còn thừa bao nhiêu mi-li-lít si-rô trong
bình?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 32
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số?
2 thế kỉ 3 năm = … năm
B. 230
C. 2 300
D. 23
A. 203
Câu 2. Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ trống:
27 m² 9…0 cm² > 27 m² 985 cm²
A. 0
B. 1
C. 8
D. 9
Câu 3. Số?
7m 3cm = ? cm
A. 73
B. 703
C. 730
D. 7003
Câu 4. Đoạn đường AB dài 2km 50m, đoạn đường CD dài 2 500m. So sánh độ dài
hai đoạn đường:
A. Đoạn AB dài hơn đoạn CD.
B. Đoạn CD dài hơn đoạn AB.
C. Hai đoạn đường dài bằng nhau.
D. Không so sánh được.
3

Câu 5. Một sợi dây dài 4 m. Người ta cắt đi 5 sợi dây đó. Hỏi phần sợi dây còn lại dài
bao nhiêu xăng-ti-mét?

Tuần 32
A. 160 cm
B. 240 cm
C. 80 cm
D. 400 cm
Câu 6: Số?
5 tấn 62 kg = ? kg
A. 562
B. 5620
C. 5062
D. 50062
Câu 7. Trong các số đo khối lượng sau, số đo nào lớn nhất?
A. 4 tạ 5 yến
B. 455 kg
C. 40 yến 50 kg
D. 0,5 tấn
Câu 8. Một bao gạo cân nặng 50kg, một bao ngô cân nặng 4,5 yến. Hỏi cả hai bao
cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 95 kg
B. 54,5 kg
C. 500 kg
D. 950 kg
Câu 9. Số?
3 lít 75 ml = ? ml
A. 375
B. 3075
C. 3750
D. 30075

Tuần 32
Câu 10. Can thứ nhất chứa 1,5 lít nước. Can thứ hai chứa 1 lít 450 ml nước. Hỏi can
thứ nhất chứa nhiều hơn can thứ hai bao nhiêu mi-li-lít nước?
A. 50 ml
B. 100 ml
C. 5 ml
D. 150 ml
Câu 11. Nhiệt độ cơ thể của một người khỏe mạnh bình thường khoảng:
A. 25°C
B. 37°C
C. 39°C
D. 100°C
Câu 12. Buổi sáng nhiệt độ là 26°C. Đến trưa, nhiệt độ tăng thêm 7°C. Hỏi nhiệt độ
buổi trưa là bao nhiêu?
A. 19°C
B. 30°C
C. 33°C
C. 267°C
Câu 13. Mẹ mua một kg thịt hết 120 000 đồng và một mớ rau hết 15 000 đồng. Mẹ
đưa cô bán hàng tờ 200 000 đồng. Hỏi mẹ được trả lại bao nhiêu tiền?
A. 65 000 đồng
B. 75 000 đồng
C. 85 000 đồng
D. 135 000 đồng
Câu 14. An có 3 tờ 50.000 đồng và 4 tờ 20.000 đồng. Hỏi An có tất cả bao nhiêu tiền?
A. 190 000 đồng
B. 150 000 đồng
C. 80 000 đồng
D. 230 000 đồng

Tuần 32
Câu 15. Một cửa hàng buổi sáng bán được 2 tạ 50 kg gạo. Buổi chiều bán được
nhiều hơn buổi sáng 7 yến gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lôgam gạo?
A. 320 kg
B. 570 kg
C. 257 kg
D. 507 kg
Câu 16. Một mảnh vải dài 5m. Lần thứ nhất người ta cắt lấy 1m 8dm. Lần thứ hai
cắt lấy 2m 5cm. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 115 cm
B. 385 cm
C. 220 cm
D. 185 cm
Câu 17. Trong bình có 2 lít nước ngọt. Người ta rót đều vào 8 cốc, mỗi cốc 200 ml.
Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu mi-li-lít nước ngọt?
A. 1600 ml
B. 200 ml
C. 400 ml
D. 600 ml
Câu 18. Kết quả của phép tính 3,6 cm³ × 3 là:
A. 10,8 cm³
B. 10,8
C. 7,2 cm³
D. 7,2
Câu 19. Khoảng cách từ nhà An đến trường là 1 km. Lúc 6 giờ 45 phút, An đi bộ từ
nhà với vận tốc 4 km/h. Vậy An đến trường lúc mấy giờ?
A. 0,25 giờ
B. 6 giờ 50 phút
C. 15 phút

Tuần 32
D. 7 giờ
Câu 20. Một hình lập phương có tổng độ dài các cạnh là 50,4 cm. Diện tích xung
quanh của hình lập phương đó là:
A. 74,088 cm²
B. 70,56 cm²
C. 17,64 cm²
D. 105,84 cm²
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
a) 5032 m
b) 1205 cm
c) 8 m 45 cm
d) 6 km 75 m
e) 4 500 m
f) 308 cm
Câu 2.
a) 6070 kg
b) 415 kg
c) 3 tấn 250 kg
d) 9 tạ 4 kg
e) 7200 kg
f) 50 kg
Câu 3.
a) 9250 ml
b) 5 lít

Tuần 32
c) 3 045 ml
d) 1 800 ml
Câu 4.
a) =
b) <
c) >
d) <
e) <
f) =
Câu 5. 3 km 50 m; 3500 m; 3,005 km; 3055 m
Đổi ra mét:
3 km 50 m =3050m;
3500m;
3,005 km = 3005m
3 055m
Vậy, thứ tự đúng là:
3,005 km; 3 km 50 m ; 3055 m; 3500 m
Câu 6. 4 tạ 8 kg; 480 kg; 0,5 tấn; 4 yến 85 kg
Đổi ra kg:
0,5 tấn = 500kg
480 kg
4 yến 85 kg = 485kg
4 tạ 8 kg = 408kg

Tuần 32
Vậy, thứ tự đúng là:
0,5 tấn; 4 yến 85 kg; 480 kg; 4 tạ 8 kg
Câu 7.
Bài giải
Số mét vải cắt lần đầu:
3

24 × 4 = 18 (m)
Số mét vải còn lại :
24 – 18 – 2,5 = 3,5 (m)
Đáp số: 3,5 m
Câu 8.
Bài giải
Đổi: 5 tấn = 5000 kg; 1 tấn 8 tạ = 1800 kg.
Buổi chiều bán được:
1 800 + 450 = 2 250 (kg)
Tổng số gạo đã bán:
1 800 + 2 250 = 4 050 (kg)
Số gạo còn lại:
5000 – 4 050 = 950 (kg)
Đáp số: 950 kg
Câu 9.
Bài giải
Tiền mua thịt bò:
2 × 250 000 = 500 000 (đồng)
Tiền mua khoai tây:
5 × 18 000 = 90 000 (đồng)
Tổng tiền mua hàng:
500 000 + 90 000 = 590 000 (đồng)

Tuần 32

Tổng tiền mẹ đưa:
2 × 500 000 = 1 000 000 (đồng)
Tiền mẹ còn lại:
1 000 000 - 590 000 = 410 000 (đồng)
Đáp số: 410 000 đồng

Câu 10.
Bài giải
Nhiệt độ buổi trưa:
25 + 6 = 31 (°C)
Nhiệt độ buổi tối:
31 - 8 = 23 (°C)
Đáp số: 23°C
Câu 11.
Bài giải
Đổi: 1,5 lít = 1500 ml
Số cốc rót được:
1500 : 150 = 10 (cốc)
Đáp số: 10 cốc
 
Gửi ý kiến