Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Sương
Ngày gửi: 14h:32' 20-10-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người

Phần I: kiến thức ngôn ngữ ( 20 câu – 10 điểm )
Bài tập 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác với các từ còn lại. ( 2,5 điểm )
1.
A: headache
B: cough
C: teeth
D: fever

2.
A: father
B: worker
C: farmer
D: driver

3.
A: summer
B: worker
C: spring
D: winter

4.
A: usually
B: sometimes
C: always
D: happy

5.
A: circus
B: park
C: pets
D: hotel

Bài tập 2: Em hãy hoàn thành các câu sau, sử dụng các tranh gợi ý. ( 2,5 điểm )
1. reading books in the


2. My father is an


3. My has four people.


4. We always eat for dinner.


5. In spring I sometimes a bike.


Bài tập 3: Em hãy sắp xếp các câu trong cột B cho phù hợp với nội dung các câu trong cột A. ( 2,5 điểm )
A
B

1. How often do you go to school ?
a. Yes ?

2. Excuse me !
b. a teacher.

3. Do you want to play badminton ?
c. every day.

4. What does he do ?
d. at home.

5. Where were you yesterday ?
e. Sure.

Em hãy ghi đáp án vào các ô sau: 1… 2. 3…… 45……
Bài tập 4: Đọc đoạn văn, điền từ vào chỗ trống, dùng từ gợi ý. ( 2,5 điểm )
There (1) …………four seasons in Vietnam. They are spring, summer, autumn (2) winter. In winter (3) (4hot in summer. warm in spring and cool in autumn. I like summer best because I can go (5.

1.
A: be
B: is
C: are

2.
A: and
B: or
C: because

3.
A: hot
B: cold
C: sick

4.
A: but
B: next
C: so

5.
A: swim
B: swimming
C: swiming

Phần II: đọc hiểu ( 10 câu 10 điểm )
Bài tập 1: Đọc đoạn văn, điền thông tin vào bảng. ( 5 điểm )
Next Sunday, Tom and his family are going to visit Sam Son beach. They are going to travel by car. They are going to stay in his house and eat seafood there. They are going to swim and go shopping. They are going to buy some souvenirs. They are going to return home on Wednesday.

1. Travel by


2. Places to visit


3. Place to stay


4. Things to eat


5. Things to buy


Bài tập 2: Em hãy đọc đoạn văn sau đó điền T ( đúng ) hoặc F ( sai ) vào ô trống các câu bên dưới . ( 5 điểm )
Tom likes candies. He eats them all the time. Yesterday he go to school beacause he had a toothache. His father took him to the dentist. She examined him and said, “ You should brush your teeth after meals. You eat too much candies because they are not good for your teeth.
T f
1. Tom like candies.




2. He go to school yesterday.




3. His father took him to the supermarket.




4. The doctor said that he should brush his teeth once a week.




5. She said candies are not good for his teeth.




Phần III: kĩ năng viết ( 10 câu – 20 điểm )
Bài tập 1: Em hãy viết một đoạn văn theo các tình huống ( sử dụng các tranh gợi ý ).(10 điểm)

 
Gửi ý kiến