Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán6 -ON TAP HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:42' 05-05-2025
Dung lượng: 399.3 KB
Số lượt tải: 592
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ II TOÁN 6
Năm học 2024 – 2025

A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là:
3
A. 2,5

3,12
B. 2, 4

2
C. 0

Câu 2. Số đối của phân số

là: A.

Câu 3. Số đối của phân số

là:

Câu 4. Phân số nghịch đảo của

B.

C.

A.
là:

Câu 5. Viết phân số âm năm phần tám là:A.
Câu 6. Hỗn số

B.
B.

được viết dưới dạng phân số là: A.

Câu 7. Số đối của 3,15 là :A. - 1,35

D.

B.
A.

2
D.  3 .

.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

B.

B.– 5 ,13

.

C.

C. 3,15

. D.

B.

C.

Câu 10. Phân số nhỏ nhất trong các phân số
A.
B.
C.
Câu 11. Số 3,248 được làm tròn đến hàng phần mười là
A. 3,24
B. 3,25
C. 3
Câu 12. Kết quả phép tính:
là: A.
B.
Câu 13. Kết quả của phép tính
là: A.
B.
Câu 14. Kết quả phép tính
là: A.
B.

.

D. – 3,15

Câu 8. Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được:
A. - 20,25
B.– 22 ,05
C. 2,025
Câu 9. Viết số thập phân -0,15 dưới dạng phân số tối giản ta được:
A.

.

D. – 202,5

D.

D.
D. 3,2
C.
D.
C.
D.
C.
D.

Câu 15. Tìm số nguyên x, biết:
A. x = 7
B. x = 5
C. x = 15
D. x = 6
Câu 16. Số thỏa mãn
là số A.
B.
C.
D.
Câu 17. Số t/ mãn
là số A.
B.
C.
D.
Câu 18. Số x thỏa mãn
là số A.
B.
C.
D.
Câu 19. Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số
nguyên dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện
của con xúc xắc? A. 3           B. 6     
C. 0                  
D. 1
Câu 20. Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc
thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ
1

liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ
đánh số 6 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Được cô giáo giao nhiệm vụ
thống kê điểm kiểm tra giữa kì II môn
Toán của các thành viên trong tổ, bạn
Minh lập được bảng bên: Theo thống kê trên, số bạn đạt điểm 8 là bao nhiêu bạn?
A. 1 bạn
B. 3 bạn
C. 8 bạn
D. 4 bạn
Câu 22. Bốn bạn Việt, Nam, Chiến, Thắng lần lượt sút bóng vào
gôn. Mỗi bạn được đá 10 quả, mỗi lần đá vào gôn được 1 tích
(), kết quả như bảng bên:
Bạn nào đá được vào gôn nhiều nhất?
A. Việt
B. Nam
C. Chiến
D. Thắng
Câu 23. Số học sinh khối 6 đến thư
viện của trường mượn sách vào các
ngày trong tuần được thống kê trong bảng bên:
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến
thư viện trong tuần là:

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Biểu đồ cột sau đây biểu diễn số lượng vé bán
được với các mức giá khác nhau của một buổi hòa nhạc.
Theo biểu đồ bên, tổng số vé bán được là bao nhiêu?
A. 1 000 vé
B. 1 800 vé
C. 750 vé
D. 1 750 vé
Câu 25: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
A. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không
có điểm chung.
B. Hai đường thẳng cắt nhau có đúng một điểm chung.
C. Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng cắt nhau
D. Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt.
Câu 26. Gấp sợi dây lại để hai đầu sợi dây trùng nhau. Đánh dấu điểm A là chỗ bị gấp.
Khoảng cách từ điểm A đến mỗi đầu sợi dây là 0,2 m. Độ dài sợi dây là?
A. 0,4 cm
B. 40 m
C. 40 cm
D. 0,4 dm
Câu 27. Cho là trung điểm của đoạn thẳng . Biết
, độ dài đoạn thẳng là
A. 16cm B. 2cm
C. 8cm
D. 4cm
Câu 28. Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
0
0
0
Câu 29. Cho số đo các góc sau: 135 ; 50 ; 10 ; 900; 1650; 1310; 150;
650. Trong đó có bao nhiêu góc nhọn?
A. 4
B. 5 C. 6
D. 7
Câu 30. Hình nào sau đây biểu
A
B
diễn đoạn thẳng AB:
A
B
H.2
A. Hình 1 B. Hình 2
C.
H.1
Hình 3
D. Hình 4
A

2

H.3

B

A

H.4

B

Câu 31. Cho các đoạn thẳng AB=2,5cm; CD=3cm; EF=4cm; MN=5cm. Chọn đáp án
sai:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Cho   là điểm nằm giữa hai điểm   và  . Biết rằng 
,
.
Khi đó, độ dài của đoạn
bằng:
A.1cm
B.9cm
C.10cm
D. 20cm
Câu 33.
 là trung điểm của đoạn thẳng   khi và chỉ khi
A.
B.

C.
D.

m
Câu 34.: Các điểm nằm trong góc mOn trong hình bên là
A. Điểm A, B            
B. Điểm A, B, C
C
A
C. Điểm B, C             
D. Điểm A
x

Câu 35. Cho hình vẽ,
A.
.
C.
.

có số đo góc là
B.
.
D.

O

50°

O

B

n

y

x
z

Câu 36. Cho hình vẽ, khẳng định nào là đúng
A.

.

B.

.

O
C.
.
D.
.
Câu 37. Góc vuông có số đo bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Góc bẹt có số đo bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Cho hình vẽ sau: Số tia phân biệt có trong hình là
A. tia. B. tia. C. tia.
D. tia.
Câu 40. Cho hình vẽ sau: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hai tia Ax, Bx là hai tia trùng nhau
B. Hai tia Ax, By là hai tia đối nhau
C. Hai tia Bx, Ay là hai tia đối nhau
D. Hai tia AB, Ay là hai tia trùng nhau
B. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. a)Tìm số đối của các số sau:
b) Tìm số nghịch đảo của các số sau:
Bài 2. a) Cho các số thập phân sau:
+ Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần.
+ Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự giảm dần.
b) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần:
Bài 3. 1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

3

y

2) Tìm x, biết:

b)

Bài 4.
1) Tìm tỉ số của: a) 0,7 và
2) Tính: a)

của -48

3) Tìm một số biết: a)

b) 5dm và 0,35m
b)

của

c) 45 phút và 1,5 giờ
c) 40% của

của nó bằng

b)

của nó bằng 200 c) 12% của nó bằng 2

Bài 5 . Một cuốn sách dày 480 trang. Ngày đầu Nam đọc số trang. Ngày thứ hai Nam
đọc tiếp được 60% số trang còn lại.
a) Tính số trang Nam đọc được trong ngày thứ nhất và ngày thứ hai.
b) Tính tỉ số phần trăm của số trang sách còn lại sau hai ngày so với số trang của
cuốn sách.
Bài 6 . Khối 6 của một trường có 240 học sinh, biết số học sinh khá chiếm

số học sinh

toàn trường, số học sinh giỏi bằng số học sinh khá.
a) Tính số học sinh khá, số học sinh giỏi của trường?
b) Biết trường không có học sinh yếu, kém. Hãy tình tỉ số phần trăm của học sinh
trung bình so với học sinh toàn trường?
Bài 7. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn. Ban đầu số sách ở ngăn A bằng

số sách ở

ngăn B. Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng
sách ở ngăn B. Tính số sách lúc đầu ở ngăn A.

số

Bài 8. Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 4,2m, chiều rộng 3,5m
và chiều cao 3,2m. Người ta muốn sơn lại trần nhà và bốn bức tường bên trong phòng.
Biết rằng tổng diện tích các cánh cửa là 5,4m2.
a) Tính diện tích cần sơn lại?
b) Giá tiền công sơn lại tường và trần nhà đều là 12 000 đồng/ m2. Tính tổng số tiền
công để sơn lại căn phòng đó.
Bài 9. Việt gieo một con xúc xắc 100 lần và kết quả được vẽ lại thành biểu đồ cột sau:

4

a) Hãy lập bảng thống kê số lần xuất hiện của mỗi chấm ?
b) Có bao nhiêu lần Việt gieo được con xúc xắc có số chấm chia hết cho 3?
Bài 10. Một hộp có chứa 3 chiếc kẹp, trong đó có 1 chiếc kẹp màu xanh, 1 chiếc kẹp
màu đỏ, 1 chiếc kẹp màu vàng; các chiếc kẹp có kích thước và khối lượng như nhau.
Lấy ngẫu nhiên một chiếc kẹp trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với màu của chiếc kẹp được lấy ra.
b) Lấy ngẫu nhiêm 30 lần mỗi lần 1 chiếc kẹp, kết quả có 12 lần xuất hiện kẹp màu
xanh,
tổng số lần xuất hiện kẹp màu vàng. Tính xác xuất thực nghiệm xuất
hiện kẹp màu đỏ.
Bài 11. a) Hãy vẽ các đoạn thẳng sau:AB = 6 cm; CD = 4 cm.
b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và CD
Bài 12. Nhìn hình vẽ đọc số đo các góc xOt; tOt'; xOy.
Bài 13.
1) Cho hình vẽ bên.
a) Kể tên các góc đỉnh A.
B

b) So sánh
2) Trên tia
lấy điểm M
C
x
và điểm N sao
A
N
choOM =3 cm,
ON =6 cm . a) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Giải thích?
b) Trên tia đối của tia NO lấy điểm C sao cho NC =2cm . Gọi I là trung điểm của đoạn
thẳng NC. Tính MI?
Bài 14. Vẽ hình theo diễn đạt sau:
Vẽ đường thẳng m, lấy 2 điểm A và B nằm trên đường thẳng m. Vẽ điểm I không thuộc
đường thẳng m. Lấy điểm E thuộc đường thẳng m sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A
và E. Vẽ đoạn thẳng AI. Qua điểm I vẽ đường thẳng d cắt đường thẳng m tại điểm B.
Vẽ tia EI, và vẽ tia Ex là tia đối của tia EI.
Bài 15. Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi I là trung điểm của AB. Tính AI. Trên tia đối của tia Ox, lấy điểm M sao cho
OM = 5 cm, điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không ? Vì sao?

5
 
Gửi ý kiến