Tóm tắt Hóa 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị MAi
Ngày gửi: 13h:21' 10-07-2016
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị MAi
Ngày gửi: 13h:21' 10-07-2016
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
HÓA HỌC 8
Gia đình: chị Oanh – Đặng Văn Ngữ
Số buổi: 8 buổi
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai – SĐT: 0968677491 – Email: nguyenmaik54a@gmail.com
Học sinh: Hà, Yến, Nhi.
Số buổi
Nội dung dạy học
Hoạt động của học sinh
Buổi 1
CHƯƠNG 1: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
Bài 1: CHẤT
-Tất cả vật thể xung quanh chúng ta đều được làm từ vật liệu, mà vật liệu được làm bằng chất hay hỗn hợp các chất.
Bài 2: NGUYÊN TỬ
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử gồm: + Hạt nhân (+): proton (+) và notron (0)
+Vỏ (-): electron (-)
- Số e = số p
- Số e được xếp thành từng lớp:tối đa lớp 1 có 2e, lớp 2 có 8e, lớp 3 có 8e,… => Vẽ sơ đồ nguyên tử của e=5,e=17, e=20.
Bài 3: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (NTHH)
- NTHH là những nguyên tử cùng loại, có cùng số p trong nhạt nhân.
Giới thiệu bảng trang 42
Bài 4: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT
- Chất gồm: + Đơn chất: gồm kim loại và phi kim, là những chất đạo nên từ 1 NTHH. VD: H2, Al, Mg,...
+ Hợp chất: hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ, là những chất tạo nên từ 2 NTHH trở lên. VD: muối ăn NaCl, nước H2O, đường C6H12O6,…
- Phân tử gồm: Đơn chất và hợp chất.
- Phân tử khối: khí oxi O2 là 2xO(16) = 32, nước H2O là 2xH(1)+1xO(16) = 18, muối ăn NaCl là 1xNa(23)+1xCl(35,5) = 58,...
BTVN
Bài 1: Vẽ sơ đồ nguyên tử của các nguyên tố: O, N, Na, Mg, Ca, Al.
Bài 2: Tính PTK của: Na2 CO3 , CaCO3 ,MgCl2 , Al2 (SO4 )3 , H3 PO4 , Cl2 .
NHẬN XÉT:
- Học sinh hiểu bài, tiếp thu nhanh.
- Học sinh vẽ được sơ đồ nguyên tử, tính được phân tử khối, biết sử dụng bảng trang 42.
Ghi nhớ
Ghi bài, hiểu, vẽ sơ đồ nguyên tử của e=6,e=12, e=13.
Ghi bài, hiểu bài, nhớ kí hiệu của một số nguyên tố.
Ghi nhớ và tính được PTK của các chất.
Buổi 2
Bài 5: CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH)
Na2 CO3 , CaCO3 ,MgCl2 , Al2 (SO4 )3 , H3 PO4 , Cl2.
CTHH cho biết: +nguyên tố nào tạo ra chất
+ số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
Bài 6: HÓA TRỊ
Tổng quát: AxBy. A có hóa trị a, B có hóa trị b
Công thức: ax = by
Nhớ hóa trị của các nguyên tố: O (II), H(I), NH4(I), CO3(II), NO3(I), SO3(II), SO4(II), PO3(III)…
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Tìm hóa trị của nguyên tố Na trong Na2SO4, Ca trong CaO, N trong NH3, Al trong Al(NO3)3, Cl trong HCl, Mg trong MgCl2
Bài 2: Lập CTHH của Ca (II) và SO4, Al (III) và NO3, Na (I) và CO3
BTVN: 4,5 trang 38; 2,3,4 trang41.
NHẬN XÉT:
Học sinh hiểu bài và tiếp thu nhanh.( bạn Nhi hơi chậm hơn)
Học sinh chỉ ra được ý nghĩa của CTHH.
Học sinh tính được hóa trị và lập được công thức hóa học theo bài tập.
Ghi nhớ, hiểu bài và chỉ ra được 3 ý nghĩa của CTHH khi cho CTHH. VD: Na2 CO3 , CaCO3 ,MgCl2 , Al2 (SO4 )3 , H3 PO4 , Cl2 .
Tìm được chỉ số a (hoặc b, hoặc x, hoặc y) khi biết trước 3 chỉ số còn lại.
Buổi 3
CHƯƠNG 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC (PUHH)
Bài 1: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Phương trình chữ: khí oxi + khí hidro -> nước
Phương trình hóa học (PTHH): O2 + H2 -> H2O
Sau khi viết PTHH thì phải cân bằng, nghĩa là
HÓA HỌC 8
Gia đình: chị Oanh – Đặng Văn Ngữ
Số buổi: 8 buổi
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai – SĐT: 0968677491 – Email: nguyenmaik54a@gmail.com
Học sinh: Hà, Yến, Nhi.
Số buổi
Nội dung dạy học
Hoạt động của học sinh
Buổi 1
CHƯƠNG 1: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
Bài 1: CHẤT
-Tất cả vật thể xung quanh chúng ta đều được làm từ vật liệu, mà vật liệu được làm bằng chất hay hỗn hợp các chất.
Bài 2: NGUYÊN TỬ
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử gồm: + Hạt nhân (+): proton (+) và notron (0)
+Vỏ (-): electron (-)
- Số e = số p
- Số e được xếp thành từng lớp:tối đa lớp 1 có 2e, lớp 2 có 8e, lớp 3 có 8e,… => Vẽ sơ đồ nguyên tử của e=5,e=17, e=20.
Bài 3: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (NTHH)
- NTHH là những nguyên tử cùng loại, có cùng số p trong nhạt nhân.
Giới thiệu bảng trang 42
Bài 4: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT
- Chất gồm: + Đơn chất: gồm kim loại và phi kim, là những chất đạo nên từ 1 NTHH. VD: H2, Al, Mg,...
+ Hợp chất: hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ, là những chất tạo nên từ 2 NTHH trở lên. VD: muối ăn NaCl, nước H2O, đường C6H12O6,…
- Phân tử gồm: Đơn chất và hợp chất.
- Phân tử khối: khí oxi O2 là 2xO(16) = 32, nước H2O là 2xH(1)+1xO(16) = 18, muối ăn NaCl là 1xNa(23)+1xCl(35,5) = 58,...
BTVN
Bài 1: Vẽ sơ đồ nguyên tử của các nguyên tố: O, N, Na, Mg, Ca, Al.
Bài 2: Tính PTK của: Na2 CO3 , CaCO3 ,MgCl2 , Al2 (SO4 )3 , H3 PO4 , Cl2 .
NHẬN XÉT:
- Học sinh hiểu bài, tiếp thu nhanh.
- Học sinh vẽ được sơ đồ nguyên tử, tính được phân tử khối, biết sử dụng bảng trang 42.
Ghi nhớ
Ghi bài, hiểu, vẽ sơ đồ nguyên tử của e=6,e=12, e=13.
Ghi bài, hiểu bài, nhớ kí hiệu của một số nguyên tố.
Ghi nhớ và tính được PTK của các chất.
Buổi 2
Bài 5: CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH)
Na2 CO3 , CaCO3 ,MgCl2 , Al2 (SO4 )3 , H3 PO4 , Cl2.
CTHH cho biết: +nguyên tố nào tạo ra chất
+ số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
Bài 6: HÓA TRỊ
Tổng quát: AxBy. A có hóa trị a, B có hóa trị b
Công thức: ax = by
Nhớ hóa trị của các nguyên tố: O (II), H(I), NH4(I), CO3(II), NO3(I), SO3(II), SO4(II), PO3(III)…
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Tìm hóa trị của nguyên tố Na trong Na2SO4, Ca trong CaO, N trong NH3, Al trong Al(NO3)3, Cl trong HCl, Mg trong MgCl2
Bài 2: Lập CTHH của Ca (II) và SO4, Al (III) và NO3, Na (I) và CO3
BTVN: 4,5 trang 38; 2,3,4 trang41.
NHẬN XÉT:
Học sinh hiểu bài và tiếp thu nhanh.( bạn Nhi hơi chậm hơn)
Học sinh chỉ ra được ý nghĩa của CTHH.
Học sinh tính được hóa trị và lập được công thức hóa học theo bài tập.
Ghi nhớ, hiểu bài và chỉ ra được 3 ý nghĩa của CTHH khi cho CTHH. VD: Na2 CO3 , CaCO3 ,MgCl2 , Al2 (SO4 )3 , H3 PO4 , Cl2 .
Tìm được chỉ số a (hoặc b, hoặc x, hoặc y) khi biết trước 3 chỉ số còn lại.
Buổi 3
CHƯƠNG 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC (PUHH)
Bài 1: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Phương trình chữ: khí oxi + khí hidro -> nước
Phương trình hóa học (PTHH): O2 + H2 -> H2O
Sau khi viết PTHH thì phải cân bằng, nghĩa là
 









Các ý kiến mới nhất