tong hop

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Hoàng Lanh
Ngày gửi: 23h:34' 16-09-2015
Dung lượng: 271.5 KB
Số lượt tải: 168
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Hoàng Lanh
Ngày gửi: 23h:34' 16-09-2015
Dung lượng: 271.5 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
1 người
(Huỳnh Lê Huy)
TỔNG HỢP VÔ CƠ 1
Câu 1: Dãy gồm các ion nào sau đây không toonf tại trong cùng một dung dịch?
A. K+;NO3-;Mg2+;HSO4- B.Ba2+;Cl- ;Mg2+;HCO3-
C.Cu2+ ;Cl-;Mg2+;SO42- D. Ba2+;Cl- ;Mg2+; HSO4-
Câu 2: Nhận xét nào sau đay không đúng:
A. HCl;KI;và CuSO4 là các chất điện ly mạnh.
B. Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện.
C. Trong dung dịch HF 0,01M có (H)+=10-2M.
D. KOH(rắn ,khan)không dẫn điện.
Câu 3: Bán kính của các nguyên tử giảm dần theo thứ tự là:
A. Cl>Na>O B.O> Na>Cl C.Na>Cl>O D.O>Cl>Na
Câu 4: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B. Tổng số hạt mang điện có trong hạt nhân của nguyên tử X là: A.17 B.21 C.24 D.29
Câu 5: hợp chất nào trong phân tử sau có liên kết ion?
A.HCl B.O2 C.NH4Cl D.CO2
Câu 6: Thể tích khí thoát ra ở đktc khi cho 0,4mol Fe tan hết vào dung dịch H2SO4(loãng) lấy dư là:
A.5,6 lít B.6,72 lít C.8,96 lít D.13,44 lít.
Câu 7: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có pH=2,đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Độ pH của dung dịch Y có giá trị là:
A.12,53 B.2,40 C.3,20 D.11,57.
Câu 8: Cho các chất: CaCO3;KOH;KI;KMnO4;Si;Na;FeSO4;MnO2;Mg;Cl2. Trong các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 9: Cho các thí nghiệm sau:
1)Cho Mg vào dd H2SO4(loãng). 2)Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).
3)Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 4)Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
5)Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là: A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 0,4mol CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 lấy dư. Khối lượng kết tủa tạo ra sản phẩm có giá trị là:
A.39,4gam B.59,1 gam C.78,8 gam D.89,4 gam.
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?
A. khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.
B. Phản ứng được với H2S tạo ra S.
C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.
Câu 12: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền.
2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh.
6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 13: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử
Câu 1: Dãy gồm các ion nào sau đây không toonf tại trong cùng một dung dịch?
A. K+;NO3-;Mg2+;HSO4- B.Ba2+;Cl- ;Mg2+;HCO3-
C.Cu2+ ;Cl-;Mg2+;SO42- D. Ba2+;Cl- ;Mg2+; HSO4-
Câu 2: Nhận xét nào sau đay không đúng:
A. HCl;KI;và CuSO4 là các chất điện ly mạnh.
B. Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện.
C. Trong dung dịch HF 0,01M có (H)+=10-2M.
D. KOH(rắn ,khan)không dẫn điện.
Câu 3: Bán kính của các nguyên tử giảm dần theo thứ tự là:
A. Cl>Na>O B.O> Na>Cl C.Na>Cl>O D.O>Cl>Na
Câu 4: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B. Tổng số hạt mang điện có trong hạt nhân của nguyên tử X là: A.17 B.21 C.24 D.29
Câu 5: hợp chất nào trong phân tử sau có liên kết ion?
A.HCl B.O2 C.NH4Cl D.CO2
Câu 6: Thể tích khí thoát ra ở đktc khi cho 0,4mol Fe tan hết vào dung dịch H2SO4(loãng) lấy dư là:
A.5,6 lít B.6,72 lít C.8,96 lít D.13,44 lít.
Câu 7: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có pH=2,đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Độ pH của dung dịch Y có giá trị là:
A.12,53 B.2,40 C.3,20 D.11,57.
Câu 8: Cho các chất: CaCO3;KOH;KI;KMnO4;Si;Na;FeSO4;MnO2;Mg;Cl2. Trong các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 9: Cho các thí nghiệm sau:
1)Cho Mg vào dd H2SO4(loãng). 2)Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).
3)Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 4)Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
5)Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là: A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 0,4mol CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 lấy dư. Khối lượng kết tủa tạo ra sản phẩm có giá trị là:
A.39,4gam B.59,1 gam C.78,8 gam D.89,4 gam.
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?
A. khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.
B. Phản ứng được với H2S tạo ra S.
C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.
Câu 12: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền.
2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh.
6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 13: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử
 








Các ý kiến mới nhất