Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tổng hợp các đề ôn thi HSG Toán lớp 8 với lời giải chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 16h:50' 06-05-2024
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Hải Yến)
ĐỀ SỐ 1
(Thời gian làm bài 150 phút)
Bài 1: (2 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức:
A = 20182 + 20162 + 20142 +…+ 42 + 22 – (20172 + 20152 + 20132 + …+ 32 + 1).
b) Cho x + y + z = 0 và x2 + y2 + z2 = 4. Tính giá trị của biểu thức B = x4 + y4 + z4.
Bài 2: (4 điểm)
1. Với n  . Chứng minh rằng:
a) C = n 4 + 6n3 + 11n 2 + 6n  1 là số chính phương.
b) D = 5 n  2  26.5n  82n 1 chia hết cho 59.
2. Tìm n  để n5 +1 chia hết cho n3 + 1.
Bài 3: (4điểm)
a) Giải phương trình:
2009  x 2007  x 2005  x 2003  x x  17 x  15 x  13 x  11







.
7
9
11
13
1999 2001 2003 2005
xm x2

 2 có nghiệm duy nhất.
b) Xác định m để phương trình
x 1
x
8x  3
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  2
.
4x  1
d) Tìm giá trị của x để Q = 2019 – (x – 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) đạt giá trị lớn nhất.
Bài 4: (2 điểm)
19x 5 8x 3 27x 2 29x



Chứng minh rằng f(x) =
nhận giá trị nguyên khi x là số nguyên.
5
3
2
30
Bài 5: (4 điểm)
1. Cho tam giác ABC, ba đường phân giác AM, BN, CP đồng quy tại I.
MB NC PA IM IN IP
.
.



.
Chứng minh rằng
MC NA PB AM BN CP
2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD. Qua D kẻ đường thẳng song song với
AB cắt BC tại E. Gọi F là giao điểm của AE và BD.
a) Chứng minh rằng đường thẳng CF đi qua trung điểm của AB.
b) Tính độ dài đoạn thẳng DE, biết AD = 3cm, DC = 5cm.
Bài 6: (4 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác góc A cắt các tia phân giác góc B và góc D thứ tự
ở E và F; Tia phân giác góc C cắt các tia phân giác của góc B và góc D thứ tự ở H và G.
a) Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình chữ nhật.
b) Cho AB = a, BC = b (a > b). Tính HF theo a và b.
(a  b) 2
.
c) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì để diện tích EFGH bằng
2
------------------- HẾT------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)

ĐỀ SỐ 1
(Thời gian làm bài 150 phút)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1:(2 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức:
A = 20182 + 20162 + 20142 +…+ 42 + 22 – (20172 +20152 + 20132 + …+ 32 + 1).
b) Cho x + y + z = 0 và x2 + y2 + z2 = 4. Tính giá trị của biểu thức B = x4 + y4 + z4.
Đáp án

Bài

Điểm

1a)
A = 20182 + 20162 + 20142 +…+ 42 + 22 – (20172 +20152 + 20132 + …+ 32 + 1)
A  20182  20172  20162  20152  20142  20132  ...  22  12



 

 







A  2018  2017  2016  2015  2014  2013  ...  2  1
2018  2018  1
A
 2 037 171 .
2
Bài
1 1b)
2
Ta có x  y  z  0   x  y  z   0  x 2  y 2  z 2  2  xy  yz  zx   0
Vì x 2  y2  z2  4 nên 4  2  xy  yz  zx   0  xy  yz  zx  2

  xy  yz  zx   4  x 2 y2  y2z 2  z 2 x 2  2xyz  x  y  z   4

0,5
0,25
0,25

0,5

2

Vì x  y  z  0 nên x 2 y2  y2 z2  z2 x 2  4 .
Ta có

0,25

x 2  y 2  z 2  4   x 2  y 2  z 2   16  x 4  y 4  z 4  2  x 2 y 2  y 2z 2  z 2 x 2   16
2

Mà x 2 y2  y2 z2  z2 x 2  4 nên x 4  y4  z4  8 .

0,25

Bài 2:(4 điểm)
1.Với n  . Chứng minh rằng:
a) C = n 4 + 6n3 + 11n 2 + 6n  1 là số chính phương.
b) D = 5 n 2 26.5n  82n 1 chia hết cho 59.
2. Tìm n  để n5 +1 chia hết cho n3 + 1.
Đáp án

Bài

2.1a)
Ta có C = n 4 + 6n3 + 11n 2 + 6n  1
C = n4 + 2n2(3n + 1) + 9n2 + 6n + 1
C = n4 + 2n2(3n + 1) + (3n + 1)2
C = (n2 + 3n + 1)2
Vì n là số tự nhiên nên C là số chính phương.
2.1b)

Điểm

0,5
0,5
0,5

D  5 n 2  26.5n  82n 1  25.5n  26.5n  8.64n  51.5n  64.8n  59.5n  8  64n  5n 

Bài
n
n
– 5 59 nên 8(64n – 5n) 59 và 59.5n 59 với mọi số tự nhiên n.
2 Vì 64 – 5 n64
Do đó D = 5 + 2 + 26.5n + 82n + 1 chia hết cho 59 với mọi số tự nhiên n.
2.2
Ta có n5 + 1 n3 + 1  n2(n3 + 1) – (n5 + 1) n3 + 1  n2 – 1 n3 + 1
 (n3 + 1) – n(n2 – 1) n3 + 1  n + 1 n3 + 1  1 n2 – n + 1
n 2  n  1  1
 n  0 ; 1
 2

 n  n  1  1  n  
Sau khi thử lại ta được n  0 ; 1 thì n5 + 1 chia hết cho n3 + 1.

0,75
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Bài 3: (4 điểm)
a) Giải phương trình:
2009  x 2007  x 2005  x 2003  x x  17 x  15 x  13 x  11







.
7
9
11
13
1999 2001 2003 2005
xm x2

 2 có nghiệm duy nhất.
b) Xác định m để phương trình
x 1
x
8x  3
c) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  2
.
4x  1
d) Tìm giá trị của x để Q = 2019 – (x – 1)(x+2)(x+3)(x+6) đạt giá trị lớn nhất .
Đáp án


i

Điể
m

3a)

2009  x
2007  x
2005  x
2003  x
1
1
1
1
7
9
11
13
2016  x 2016  x 2016  x 2016  x
VT  4 



7
9
11
13
x  17
x  15
x  13
x  11
VP  4 
1
1
1
1
1999
2001
2003
2005
x  2016 x  2016 x  2016 x  2016
VP  1 



1999
2001
2003
2005
Do đó:
VT  4 

2016  x 2016  x 2016  x 2016  x x  2016 x  2016 x  2016 x  2016







7
9
11
13
1999
2001
2003
2005
1
1
1 
1 1 1 1 
 1
  2016  x         2016  x  




 7 9 11 13 
 1999 2001 2003 2005 
 2016  x  0  x  2016
3b) ĐKXĐ: x  1 ; x  0 .


i3

xm x2

2
x 1
x

1

  m  3 x  2

 *

0,25

0,25

0,25
0,25
0,25

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất
 Phương trình (*) có nghiệm duy nhất khác – 1 và 0.

0,25


m  3

m  3
m  3
 2

 1  

2  m  3 m  1
m  3
 2
 m  3  0
m  3
Vậy khi 
thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất.
m  1

0,25

0,25

3c) ĐKXĐ: với mọi x thuộc .
2
4x 2  8x  4  4x 2  1 4  x  1  4x 2  1 4  x  12
8x  3
P 2



 1  1
4x  1
4x 2  1
4x 2  1
4x 2  1
2
4  x  1
 0  x  1 .
Dấu “=” xảy ra khi
4x 2  1
Vậy GTNN của biểu thức P là – 1, đạt được khi x = – 1.
2
2
2
2
2
4x  1

8x  3 4 4x  1  16x  8x  1 4 4x  1   4x  1
P 2


 4
4
4x  1
4x 2  1
4x 2  1
4x 2  1



 



 

Dấu “=” xảy ra khi

 4x  1











0,5



2

1
0x .
4x  1
4
2

1
4

Vậy GTLN của biểu thức P là 4, đạt được khi x  .

0,5

3d) ĐKXĐ: với mọi x thuộc .
Q = 2019 – (x – 1)(x+2)(x+3)(x+6)
Q = 2019 – (x2 + 5x – 6)(x2+ 5x + 6)
0,25
Q = 2019 – [(x2 + 5x)2 – 36]
0,25
2
2
Q = 2055 – (x + 5x)  2055
0,25
2
Dấu “=” xảy ra khi x + 5x = 0  x = 0 hoặc x = – 5.
0,25
Vậy khi x = 0 hoặc x = – 5 thì biểu thức Q đạt GTLN bằng 2055.
Bài 4:(2 điểm)
19x 5 8x 3 27x 2 29x



Chứng minh rằng f(x) =
nhận giá trị nguyên khi x là số nguyên.
5
3
2
30
Bài

Đáp án
19x 8x 27x 29x 114x 5  80x 3  405x 2  29x
f x 




5
3
2
30
30
5
3
f(x) nhận giá trị nguyên  114x + 80x + 405x2 – 29x 30
Ta có 114x5 + 80x3 + 405x2 – 29x
= (120x5 + 90x3 + 390x2 – 30x) – (6x5 + 10x3 – 15x2 – x)
Do đó cần chứng minh 6x5 + 10x3 – 15x2 – x 30
5

Bài
4

3

Điểm

2

0,5

0,5

Ta có 6x5 + 10x3 – 15x2 – x = 6(x5 – x) + 10(x3 – x) – 15x(x – 1).
Vì x5 – x 30 ; x3 – x 30 và x(x – 1) 30 với mọi số nguyên x
Do đó 6x5 + 10x3 – 15x2 – x = 6(x5 – x) + 10(x3 – x) – 15x(x – 1) 30.
19x 5 8x 3 27x 2 29x
nhận giá trị nguyên khi x là số nguyên.
 f x 



5
3
2
30

0,5
0,5

Bài 5:(4 điểm)
1. Cho tam giác ABC, ba đường phân giác AM, BN, CP đồng quy tại I.
MB NC PA IM IN IP
Chứng minh rằng
.
.



.
MC NA PB AM BN CP
2.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD. Qua D kẻ đường thẳng song song với
AB cắt BC tại E. Gọi F là giao điểm của AE và BD.
a) Chứng minh rằng đường thẳng CF đi qua trung điểm của AB.
b) Tính độ dài đoạn thẳng DE, biết AD = 3cm, DC = 5cm.
Đáp án

Bài

Điểm

Hình vẽ
A

N
P

B

0,5

I

H K M

C

5.1
Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác, ta có:
MB AB NC BC PA CA
;
;



MC AC NA BA PB CB
MB NC PA AB BC CA
(1)

.
.

.
.
1
MC NA PB AC BA CB
Kẻ AH  BC và IK  BC (H và K thuộc BC)  AH // IK
IM
IK
Áp dụng định lí Ta-lét ta có

AM AH
S
IK
IN SIAC
IM SIBC
IP SIAB
Ta lại có IBC 
, do đó
. Tương tự
;
.



SABC AH
BN SABC CP SABC
AM SABC

IM IN IP SIBC SIAC SIAB SABC






1
AM BN CP SABC SABC SABC SABC
MB NC PA IM IN IP
.
.



.
Từ (1) và (2) 
MC NA PB AM BN CP
Vậy

0,5

(2)

0,5

Hình vẽ

B

Bài
5

E
M
N

F

A

D

0,5

C

5.2a)
Giả sử tia CF cắt AB tại M và cắt DE tại N.
CN ND

CM MA
CN NE

Áp dụng định lí Ta-lét vào tam giác CMB có NE // MB 
CM MB
ND NE CN
MA ND



Do đó
hay
(1)
MA MB CM
MB NE
MB ND
NE ND FN



Chứng minh tương tự ta được
hay
(2)
MA NE
MA MB FM
MA MB

 MA 2  MB2  MA  MB .
Từ (1) và (2) 
MB MA
Vậy đường thẳng CF đi qua trung điểm M của AB.

Áp dụng định lí Ta-lét vào tam giác CAM có DN // AM 

5.2b)
Ta có BD là đường phân giác của tam giác ABC vuông tại A
AD AB
BC AB
BC AB






DC BC
DC AD
5
3
2
2
2
2
2
BC
AB
BC  AB
AC
82




 4
25
9
25  9
16 16
BC AB


 2  BC = 10cm ; AB = 6cm.
5
3
Vì DE // AB, áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét ta có
DE CD
DE 5
6.5


  DE 
 3,75  cm  .
AB CA
6
8
8

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 6:(4 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác góc A cắt các tia phân giác của góc B và góc D thứ
tự ở E và F; Tia phân giác góc C cắt các tia phân giác của góc B và góc D thứ tự ở H và G.
a) Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình chữ nhật.
b) Cho AB = a, BC = b (a > b). Tính HF theo a và b.
(a  b) 2
.
c) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì để diện tích EFGH bằng
2

Đáp án

Bài

Điểm

Hình vẽ

A

B
G
F

M

Bài
6

H

N

0,5

E
D

C

6a)
Vì ABCD là hình bình hành  A  B  1800
Vì AE và BE thứ tự là phân giác của góc A và góc B
1
1
 EAB  A và EBA  B
2
2
1
1
 EAB  EBA  A  B  .1800  900  AEB  900 . Tương tự CGD  900 .
2
2
Vì ABCD là hình bình hành  A  D  1800
Vì AF và DF thứ tự là phân giác của góc A và góc D
1
1
 FAD  A và FDA  D
2
2
1
1
 FAD  FDA  A  D  .1800  900  AFD  900 .
2
2
Mà AFD  GFE (đối đỉnh) nên GFE  900 .
Tứ giác EFGH có ba góc vuông nên EFGH là hình chữ nhật.
6b)
Gọi M và N thứ tự là trung điểm của AD và BC.
AFD vuông tại F có FM là đường trung tuyến
1
 MF  MA  MD  AD  MDF cân tại M  MDF  MFD
2
Mà MDF  FDC (gt) nên MFD  FDC  MF // DC (1)
Chứng minh tương tự cũng được NH // DC
(2)
Vì M và N thứ tự là trung điểm của AD và BC
 MN là đường trung bình của hình bình hành ABCD
(3)
 MN // AB // DC và MN = AB = DC
Theo tiên đề Ơ-Clit  4 điểm M, F, H, N thẳng hàng
 MF  FH  HN  MN
1
1
b b
 FH  MN  MF  NH  AB  AD  BC  a    a  b .
2
2
2 2
6c)
Vì FH là đường chéo của hình chữ nhật EFGH nên SEFGH = 2.SFGH









0,5
0,5

0,5

0,25
0,25

0,25

0,25

Mà SEFGH

a  b

2

2

 SFGH

a  b


2

0,25

4

 a  b   2GF.GH  a  b 2 .
1
Mặt khác FGH vuông tại G nên GF.GH 


2
4
Áp dụng định lí Pi-ta-go ta có GF2 + GH2 = FH2= (a – b)2 = 2GF.GH
 (GF – GH)2 = 0  GF = GH
 FGH vuông cân tại G  GFH  GHF  450
Mà FH // DC nên GDC  GCD  450  D  C  900  ABCD là hình chữ nhật.
(a  b) 2
.
Vậy khi ABCD là hình chữ nhật thì diện tích tứ giác EFGH bằng
2
2

0,25

0,25
0,25

ĐỀ SỐ 2
(Thời gian làm bài 150 phút)
Bài 1: (4 điểm)
a) Cho A = 12 + 22 + 32 + … + 10092 và B = 12 + 32 + 52 + … + 20172.
Tính giá trị của biểu thức C = 4A – B.
1
1
1
1

 ... 
b) Rút gọn biểu thức D  
với n 
1 1 2 1 2  3
1  2  3  ...  n

*

.

Bài 2: (4 điểm)
a) Chứng minh rằng với n  * thì E = n4 + 6n3 + 11n2 + 6n không là số chính phương.
b) Tìm các số tự nhiên x và y thỏa mãn 1 + 3x = 4y.
c) Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì F = p4 + p2 – 2 chia hết cho 72.
Bài 3: (4 điểm)

x  1 x  22 x  15


6
17
37
67
b) Xác định m để phương trình x2 – 2mx + m + 2 = 0 có nghiệm duy nhất.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức G = x2 + y2 + xy + x + y.

a) Giải phương trình

Bài 4: (5 điểm)
Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm E và trên tia đối của tia DC lấy điểm F sao
cho BE = DF. Gọi H là hình chiếu của A trên EF.
a) Tam giác AEF là tam giác gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng ba điểm B, H, D thẳng hàng.
CE
c) Tính tỉ số
.
DH
Bài 5: (3 điểm)
1. Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính diện tích hình
thang ABCD, biết SAOB = 36cm2 và SCOD = 81cm2.
2. Cho hình vẽ:
A

B
M

N
E

H
Q
D

F

G

Cho biết:
Các tứ giác ABCD; EFGH đều là hình bình hành.
Các điểm M, N, P, Q thứ tự là trung điểm của các đoạn
thẳng AE, BF, CG, DH.
Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình bình hành.

P
C

------------------- HẾT------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)

ĐỀ SỐ 2
(Thời gian làm bài 150 phút)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1: (4 điểm)
a) Cho A = 12 + 22 + 32 + … + 10092 và B = 12 + 32 + 52 + … + 20172.
Tính giá trị của biểu thức C = 4A – B.
1
1
1
1
b) Rút gọn biểu thức D  
với n 

 ... 
1 1 2 1 2  3
1  2  3  ...  n

*

.

Đáp án

Bài

Điểm

1a)
Ta có A = 12 + 22 + 32 + … + 10092  4A = 22 + 42 + 62 + … + 20182.
C = (20182 + 20162 + 20142 +…+ 42 + 22) – (20172 +20152 + 20132 + …+ 32 + 1)
C  20182  20172  20162  20152  20142  20132  ...  22  12



Bài
1

 

 



C  2018  2017  2016  2015  2014  2013  ...  2  1
2018  2018  1
C
 2 037 171 .
2
1b)
n  n  1
Áp dụng công thức 1  2  3  ...  n 
với mọi n 
2
2
2
2
2
D


 ... 
1.2 2.3 3.4
n  n  1





0,5
0,5
0,5
0,5

*

1
1 
1 1 1 1 1 1
D  2        ...  

n n 1 
1 2 2 3 3 4
1  2n

D  2 1 

 n 1 n 1

0,5
0,5

0,5
0,5

Bài 2: (4 điểm)
a) Chứng minh rằng với n  * thì E = n4 + 6n3 + 11n2 + 6n không là số chính phương.
b) Tìm các số tự nhiên x và y thỏa mãn 1 + 3x = 4y.
c) Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì F = p4 + p2 – 2 chia hết cho 72.
Bài

Đáp án
2a)
E = (n4 + 6n3 + 9n2) + (2n2 + 6n)
E = (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n)
Đặt m = n2 + 3n thì m nguyên dương (vì n nguyên dương)
Khi đó E = m2 + 2m
Ta có m2 < m2 + 2m < (m + 1)2 với mọi m nguyên dương
Vậy E = m2 + 2m không thể là số chính phương với mọi m nguyên dương.
2b)

Điểm

0,25
0,25
0,25
0,25

Bài
2

Ta có 1 + 3x = 4y  3x = 4y – 1 = (2y)2 – 1 = (2y – 1)(2y + 1).
2 y  1  3p
Vì 3 là số nguyên tố nên  y
với p, q  , p < q và p + q = x.
q
2  1  3
 3q – 3p = 2  3p(3q – p – 1) = 2
p
p  0
p  0
3  1
  q p
 q

(thỏa mãn điều kiện)
q

1
3

3
3

1

2



y
y
Khi đó 2 – 1 = 1  2 = 2  y = 1.
Vậy chỉ có x = 1 và y = 1 thỏa mãn đề bài.
2c)
Ta có F = p4 + p2 – 2 = (p2 – 1)(p2 + 2).
Với p nguyên tố, p > 3  p  3  p2 chia 3 dư 1  p2 – 1 3
Với p nguyên tố, p > 3  p lẻ, đặt p = 2k + 1  k  ; k  1
Khi đó p2 – 1 = (2k + 1)2 – 1 = 4k2 + 4k = 4k(k + 1) 8 (vì k(k + 1) 2)
Mà 3 và 8 nguyên tố cùng nhau nên p2 – 1 24 (1)
Ta lại có p2 + 2 = (p2 – 1) + 3 3 (vì p2 – 1 3) (2)
Từ (1) và (2)  (p2 – 1)(p2 + 2) 72
Vậy F = p4 + p2 – 2 chia hết cho 72 với mọi số nguyên tố lớn hơn 3.

0,5
0,25
0,25
0,25

0,25
0,5

0,25

0,25

Bài 3: (4 điểm)

x  1 x  22 x  15


6
17
37
67
b) Xác định m để phương trình x2 – 2mx + m + 2 = 0 có nghiệm duy nhất.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức G = x2 + y2 + xy + x + y.

a) Giải phương trình

Đáp án

Bài

Điểm

3a)

x  1 x  22 x  15


6
17
37
67
x 1
x  22
x  15

3
2
1  0
17
37
67
x  52 x  52 x  52



0
17
37
67
1
1 
1
  x  52       0
 17 37 67 
1
1
1


 0)
 x – 52 = 0 (vì
17 37 67
 x  52
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 52.

Ta có

3b)
Ta có x2 – 2mx + m + 2 = 0

0,5
0,25

0,25
0,25
0,25

 x 2  2mx  m2  m2  m  2
2
  x  m   m2  m  2
Bài
đã cho có nghiệm duy nhất
3 Phương trình
2
(x

m)
=
0

2
 m –m–2=0
 (m + 1)(m – 2) = 0
 m  1 hoặc m = 2
Vây m  1 hoặc m = 2 thì phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
3c)
Ta có G = x2 + y2 + xy + x + y
G  x 2  x  y  1  y 2  y

0,5

0,75
0,25

 y 1  y 1
2
G  x  x  y  1  
 
 y y
 2   2 
2

2

2

y  1  3y 2 y 1

G  x 
 
 
2 
4
2 4

2

y 1 3 
1 1
1

G  x 
  y    
2  4
3 3
3

1
y 1


x
x
0




3
2
Dấu “=” xảy ra khi 

y  1  0
y   1


3
3


1
1
Vậy GTNN của biểu thức G là  , đạt được khi x  y   .
3
3
2

2

0,5

0,5

Bài 4: (5 điểm)
Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm E và trên tia đối của tia DC lấy điểm F sao
cho BE = DF. Gọi H là hình chiếu của A trên EF.
a) Tam giác AEF là tam giác gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng ba điểm B, H, D thẳng hàng.
CE
c) Tính tỉ số
.
DH
Bài
Đáp án
Điểm
A
B
Hình vẽ
E

0,5

H

Bài
4

F

4a)

D

K

C

ABE và ADF có AB = AD, B  D  900 (ABCD là hình vuông); BE = DF
(gt).
 ABE và ADF (c-g-c)
 AE = AF và BAE  DAF
Mà BAE  EAD  900 nên DAF  EAD  900 hay EAF  900
Vậy tam giác AEF vuông cân tại A.
4b)
AEF vuông cân tại A có AH là đường cao
 AH đồng thời là đường trung tuyến
1
 HA  HE  HF  EF
2
CEF vuông tại C có CH là đường trung tuyến (vì HE = HF)
1
 HC  HE  HF  EF
2
 1 
Do đó HA  HC   EF 
 2 
Ta lại có BA = BC, DA = DC (vì ABCD là hình vuông)
 3 điểm B, D, H thuộc đường trung trực của đoạn AC
Vậy 3 điểm B, D, H thẳng hàng.

0,75

0,75

0,5

0,5

0,5

4c)
Vẽ EK // BD (K thuộc CD)
CE CK

, mà CB = CD nên CE = CK
CB CD
 CEK vuông cân tại C  EK  CE 2
Xét FEK có HE = HF và HD // EK  DK = DF
1
 DH là đường trung bình của FEK  DH  EK
2
CE
CE
2CE
2CE




 2
DH 1 EK EK CE 2
2

Áp dụng định lí Ta-lét ta có

0,5

0,5

0,5

Bài 5: (3 điểm)
1. Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính diện tích hình
thang ABCD, biết SAOB = 36cm2 và SCOD = 81cm2.
2. Cho hình vẽ:

A

B
M

Cho biết:
Các tứ giác ABCD; EFGH đều là hình bình hành.
Các điểm M, N, P, Q thứ tự là trung điểm của các đoạn
thẳng AE, BF, CG, DH.
Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình bình hành.

N
E

H

F

G

P

Q
D

C

Đáp án

Bài

Điểm

5.1 Hình vẽ
A

B
O

0,5
C

D

Vì AB // CD  SADC = SBDC  SAOD = SBOC = k (k > 0)
36 OA
SAOB OA

(vì AOB và BOC có cùng chiều cao kẻ từ đỉnh B) 

k OC
SBOC OC
(1)
k OA
SAOD OA
(vì AOD và DOC có cùng chiều cao kẻ từ đỉnh D)  

81 OC
SDOC OC
(2)
36 k
  k 2  2916  k  2916  54 (vì k > 0)
Từ (1) và (2) 
k 81
 SAOD = SBOC = 54cm2
Vậy SABCD = 36 + 54 + 81 + 54 = 225(cm2).
5.2 Hình vẽ
A

Bài
5

0,25
0,25
0,25

B
M

N
E

F

I

J
H

0,5

G

Q
D

0,25

Gọi I là trung điểm của AH; J là trung điểm của CF.
AHE có MA = ME (gt) và IA = IH (cách vẽ)

P
C

1
 IM là đường trung bình của AHE  IM / /HE và IM  HE
2
AHD có QD = QH (gt) và IA = IH (cách vẽ)
1
 IQ là đường trung bình của AHD  IQ / /AD và IQ  AD
2

1
1
Tương tự như trên ta được JP / /FG và JP  FG ; JN / /BC và JN  BC
2
2
Vì ABCD và EFGH là các hình bình hành  AD //= BC ; HE //= FG
Từ đó suy ra IMQ  JPN (c-g-c)  MQ = PN
Tương tự như trên ta được MN = PQ
Vậy tứ giác MNPQ là hình bình hành.

0,5
0,5

ĐỀ SỐ 3
(Thời gian làm bài 150 phút)
Bài 1: (4,0 điểm)
a) Cho biểu thức A = 5n3 + 2017n, với n  . Chứng minh A chia hết cho 6.
b) Cho biểu thức P = 4n2 – n + 6. Tìm các số nguyên n để P là số chính phương.
c) Tìm các cặp số nguyên (x ;y) thỏa mãn đẳng thức 2x2 + y2 = 2(xy + x + 2).
Bài 2: (6,0 điểm)
a) Phân tích đa thức x5 + x – 1 thành nhân tử.

2x 2  xy
b) Cho x > y > 0 thỏa mãn 3x + 3y = 10xy. Tính giá trị biểu thức Q  2
.
3y  xy
2

2

c) Cho hai đa thức P(x) = x4 + x3 – x2 + ax + b và Q(x) = x2 + x – 2. Xác định các
hệ số a và b để đa thức P(x) chia hết cho đa thức Q(x).
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + (x + 2018)2.
b) Chứng minh rằng

1 1
1
1
12
 2  2  ...  2 
.
2
49
3 5 7
97

Bài 4: (4,5 điểm)
Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Trên cùng nửa mặt phẳng
bờ AB, vẽ các tam giác đều ACD và BCE.
a) So sánh hai đoạn thẳng AE và BD.
b) Gọi F là giao điểm của AE và BD. Chứng minh FC là phân giác của góc AFB.
Bài 5: (2,5 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD có A  D  900 và AB = 2.CD. Gọi E là hình chiếu
vuông góc của A lên đường chéo BD. Gọi F là trung điểm của BE. Tính số đo góc AFC.
-------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ SỐ 3
(Thời gian làm bài 150 phút)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Tóm tắt lời giải

Bài

Bài 1

Điểm

a) (1,5 điểm)
Ta có A = 5n3 + 2017n = 6n3 + 2016n – (n3 – n) = 6n3 + 2016n – n(n – 1)(n + 1).
Vì n(n – 1)(n + 1) là tích của ba số nguyên liên tiếp
 n(n – 1)(n + 1) chia hết cho 2 và 3, mà 2 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau
nên n(n – 1)(n + 1) chia hết cho tích 2.3 = 6.
Ta lại có 6n3 và 2016n đều chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
 6n3 + 2016n – n(n – 1)(n + 1)
Vậy A = 5n3 + 2017n với mọi số nguyên n.
b) (1,5 điểm)
Vì P là số chính chính phương, đặt 4n2 – n + 6 = m2 (với m là số tự nhiên)
 64n2 – 16n + 96 = 16m2
 (64n2 – 16n + 1) – 16m2 = – 95
 (8n – 1)2 – (4m)2 = – 95
 (8n + 4m – 1)(8n – 4m – 1) = – 95
Vì m là số tự nhiên nên 8n + 4m – 1  8n – 4m – 1, nên có 4 trường hợp sau:
8n + 4m – 1
8n – 4m – 1
n

5
-19
-1

1
-95
-6

19
-5
1

95
-1
6

Sau khi thử lại, ta tìm được n  1 ;6 .

0,5

0,5

0,5
0,25

0,5

0,5
0,25

c) (1,0 điểm)
Ta có 2x2 + y2 = 2(xy + x + 2)

 2x2 + y2 – 2xy – 2x = 4

 (x2 – 2x + 1) + (x2 – 2xy + y2) = 5
 (x – 1)2 + (x – y)2 = 5 = 12 + 22.
Từ đó tìm được 8 cặp số nguyên (x ;y) thỏa mãn đề bài là: (2 ;0), (2 ;4), (0 ;-2),
(0 ;2), (3 ;2), (3 ;4), (-1 ;-2), (-1 ;0).

0,5
0,5

a) (2,0 điểm)
Ta có x5 + x – 1
= (x5 + x2) – (x2 – x + 1)

0,75

= x2(x3 + 1) – (x2 – x + 1)
= x2(x + 1)(x2 – x + 1) – (x2 – x + 1)

0,75

= (x2 – x + 1)[x2(x + 1) – 1]
0,5

= (x2 – x + 1)(x3 + x2 – 1)
b) (2,0 điểm)
Ta có 3x2 + 3y2 = 10xy

 3x2 + 3y2 – 10xy = 0
 (3x2 – 9xy) + (3y2 – xy) = 0
 3x(x – 3y) – y(x – 3y) = 0
 (x – 3y)(3x – y) = 0

Bài 2

 x  3y  0
 x  3y


3x  y  0
 y  3x

1,0

Vì x > y > 0 nên chỉ có trường hợp x = 3y thỏa mãn.

0,5

2x 2  xy 2  3y    3y  .y 18y 2  3y 2 15y 2 5



 .
Do đó Q  2
3y  xy
3y 2   3y .y
3y 2  3y 2
6y 2 2

0,5

2

c) (2,0 điểm)
Ta có Q(x) = x2 + x – 2 = (x – 1)(x + 2)
Vì P(x) chia hết cho Q(x) nên tồn tại đa thức G(x) sao cho:
P(x) = Q(x).G(x)  x4 + x3 – x2 + ax + b = (x – 1)(x + 2).G(x)
4
3
2

1  1 – 1  a.1  b  0

4
3
2

 2    2  –  2   a. 2   b  0
a  b  1
a  b  1
b  2
 
 
 
2a.  b  4
3a  3
a  1
Vậy khi a = 1 và b = 2 thì P(x) chia hết cho Q(x).

0,5
0,5
0,5

0,5

a) (1,5 điểm)
Ta có A = x2 + (x + 2018)2
A = x2 + x2 + 4036x + 20182
A = 2x2 + 4036x + 20182

A  2  x 2  2018x   20182

Bài 3

A  2  x 2  2018x  10092   20182  2.10092

A  2  x  1009  2.10092  2.10092
Dấu “=” xảy ra khi 2(x + 1009)2 = 0  x  1009 .
Vậy: minA = 2.10092, đạt được khi x  1009 .
2

b) (1,5 điểm)
Mẫu các phân số ở vế trái có dạng tổng quát (2n + 1)2 với n nguyên dương.

1,0
0,5

Ta có (2n + 1)2 = 4n2 + 4n + 1
 (2n + 1)2 > 4n2 + 4n = 4n(n + 1)



1

 2n  1

2



1
1 1
1 
  

4n  n  1 4  n n  1 

0,5

Áp dụng kết quả trên, ta có:

1
1
1 1 1 


  ,
32  2.1  12 4  1 2 
1
1
11 1

   ,
2
2
5
 2.2  1 4  2 3 
1
1
11 1

   ,
2
2
7
 2.3  1 4  3 4 
....

1
1
1 1
1 

   
2
2
97
 2.48  1 4  48 49 
1 1 1
1
1 1 1 1 1 1
1
1  12
 2  2  2  ...  2        ...    
4 1 2 2 3 4
48 49  49
3 5 7
97

0,5
0,5

Hình vẽ đúng
E

D

0,5

F

K

H

Bài 4
A

C

B

a) (2,0 điểm)
0
Vì  ACD đều nên AC = CD = DA và DAC  ACD  CDA  60

0,5

0
Vì  BCE đều nên BC = CE = EB và EBC  BCE  CEB  60

0,5

0
0
Do đó DCE  60  ACE  DCB  120

  ACE =  DCB (c-g-c)

0,5

 AE = DB

0,5

b) (2,0 điểm)
Kẻ CH  AE, CK  BD.

0,5

Ta có  ACE =  DCB (c-g-c)  CAE  CDB
Ta lại có CA = CD (  ACD đều)
Do đó  CHA =  CKD (cạnh huyền-góc nhọn)
 CH = CK
 FC là phân giác của góc AFB.
Hình vẽ đúng

0,5

D

0,5
0,5

C

0,5

E

H

F

Bài 5
A

B

Gọi H là trung điểm của AE, mà F là trung điểm của BE nên HF là đường trung
bình của tam giác AEB  HF // AB và HF 

1
AB
2

Ta lại có AB // CD (cùng vuông góc với AD) và AB = 2.CD
Do đó HF // CD và HF = CD
 Tứ giác CDHF là hình bình hành
 DH // CF
(1)
Ta có FH // AB và AB  AD nên FH  AD
Tam giác DAF có AE  DF và FH  AD nên H là trực tâm của tam giác DAF
 DH là đường cao thứ ba của tam giác DAF hay DH  AF
(2)
0
Từ (1) và (2) suy ra CF  AF hay AFC  90 .

1,0

0,5

0,5

ĐỀ SỐ 4
(Thời gian làm bài 150 phút)
Bài 1: (4,0 điểm)
a) Chứng minh đa thức x50 + x10 + 1 chia hết cho đa thức x20 + x10 + 1.
b) Cho biểu thức P = n2 + 2n – 3. Tìm các số nguyên n để P là số nguyên tố.
c) Tìm các cặp số nguyên (x ;y) thỏa mãn đẳng thức 3x2 – y2 + 2xy + 4x + 8 = 0.
Bài 2: (6,0 điểm)
a) Phân tích đa thức x3 + y3 + 3xy – 1 thành nhân tử.
b) Cho x, y > 0 thỏa mãn x3 + y3 + 1 = 3xy. Tính Q = x2017 + y2018.
c) Xác định các hệ số a và b để đa thức x4 + 4 chia hết cho đa thức x2 + ax + b.
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x2 + 2x + 4)(x2 + 2x – 1).
b) Đặt S  12  22  32  ...  n 2 . Chứng minh 6S = n(n + 1)(2n + 1) với n 

*

.

Bài 4: (7,0 điểm)
1) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho

ADE  150 . Tính số đo của góc ECD.
2) Cho tứ giác ABCD có A  C  900 . Gọi H và K thứ tự là hình chiếu vuông góc
của B và D lên đường chéo AC. Chứng minh rằng AK = CH.
3) Cho tam giác ABC (AB < AC). Điểm D chuyển động trên cạnh AB và điểm E
chuyển động trên cạnh AC sao cho BD = CE. Chứng minh rằng trung điểm F của DE thuộc
một đoạn thẳng cố định.
-------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ SỐ 4
(Thời gian làm bài 150 phút)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Tóm tắt lời giải

Bài

Điểm

a) (1,5 điểm)
Ta có x50 + x10 + 1
= (x50 – x20) + (x20 + x10 + 1)
= x20(x30 – 1) + (x20 + x10 + 1)
= x20(x10 – 1)(x20 + x10 + 1) + (x20 + x10 + 1)
= (x20 + x10 + 1)[x20(x10 – 1) + 1]
= (x20 + x10 + 1)(x30 – x20 + 1)

0,5
0,5

0,5

Vậy đa thức x50 + x10 + 1 chia hết cho đa thức x20 + x10 + 1.

b) (1,5 điểm)
Ta có P = n2 + 2n – 3 = (n – 1)(n + 3)
Ta lại có (n + 3) – (n – 1) = 4 > 0 nên n + 3 > n – 1
Để P = n2 + 2n – 3 là số nguyên tố thì có hai trường hợp xảy ra :
TH1: n – 1 = 1  n = 2, khi đó P = n2 + 2n – 3 = 5 là số nguyên tố (đúng)
TH2: n + 3 = -1  n = -4, khi đó P = n2 + 2n – 3 = 5 là số nguyên tố (đúng)
Vậy các số nguyên n cần tìm là {-4 ; 2}.

0,5
0,5
0,5

Bài 1
c) (1,0 điểm)
Ta có 3x2 – y2 + 2xy + 4x + 8 = 0.

 (4x2 + 4x + 1) – (x2 – 2xy + y2) = -7

 (2x + 1)2 – (x – y)2 = -7
 (2x + 1 – x + y)(2x + 1 + x – y) = -7

 (x + y + 1)(3x – y + 1) = -7

0,5

Lập bảng tìm các giá trị của x và y
x+y+1

-7

-1

1

7

3x – y + 1

1

7

-7

-1

x

-2

1

-2

1

y

-6

-3

2

5
0,5

Vậy có 4 cặp số nguyên (x ;y) cần tìm là (-2 ;-6), (1 ;-3), (-2 ;2), (1 ;5).
a) (2,0 điểm)
Ta có x3 + y3 + 3xy – 1
= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) – 1 – (3x2y + 3xy2 – 3xy)

0,5

= (x + y)3 – 1 – 3xy(x + y – 1)

0,5

= (x + y – 1)[(x + y) + (x + y) + 1] – 3xy(x + y – 1)
2

= (x + y – 1)(x2 + 2xy + y2 + x + y + 1 – 3xy)
= (x + y – 1)(x2 + y2 – xy + x + y + 1).

0,5
0,5

b) (2,0 điểm)
Ta có x3 + y3 + 1 = 3xy

 x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + 1 = 3x2y + 3xy2 + 3xy

 (x + y)3 + 1 = 3xy(x + y + 1)
 (x + y + 1)[(x + y)2 – (x + y) + 1] = 3xy(x + y + 1)

 x2 + 2xy + y2 – x – y + 1 = 3xy (vì x, y là các số dương)
 x2 – xy + y2 – x – y + 1 = 0

1,0

 2x – 2xy + 2y – 2x – 2y + 2 = 0
2

2

 (x2 – 2xy + y2) + (x2 – 2x + 1) + (y2 – 2y + 1) = 0

 (x – y)2 + (x – 1)2 + (y – 1)2 = 0
Vì (x – y)2  0, (x – 1)2  0, (y – 1)2  0 với mọi x, y

0,5

 (x – y)2 = 0, (x – 1)2 = 0 và (y – 1)2 = 0
 x=y=1
Vậy Q = x2017 + y2018 = 12017 + 12018 = 1 + 1 = 2.
Bài 2

0,5

c) (2,0 điểm)
Ta có x4 + 4
= x4 + 4x2 + 4 – 4x2
= (x2 + 2)2 – (2x)2
= (x2 + 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x)
= (x2 – 2x + 2)(x2 + 2x + 2)
Để đa thức x4 + 4 chia hết cho đa thức x2 + ax + b thì a  2 và b = 2.

1,5
0,5

a) (1,5 điểm)
Bài 3

Đặt y = x2 + 2x + 1 = (x + 1)2  0.

0,5

Ta có A = (x2 + 2x + 4)(x2 + 2x – 1)
A = (x2 + 2x + 1 + 3)(x2 + 2x + 1 – 2)

0,5

A = (y + 3)(y – 2) = y2 + y – 6  -6 (vì y  0)
Dấu “=” xảy ra khi y = 0  (x + 1)2 = 0  x = -1

0,5

Vậy min A = -6, đạt được khi x = -1.
b) Đặt S  12  22  32  ...  n 2 . Chứng minh 6S = n(n + 1)(2n + 1).
Ta có (k + 1)3 = k3 + 3k2 + 3k + 1
Cho k nhận lần lượt các giá trị nguyên dương từ 1 đến n, ta có:
23 = 13 + 3.12 + 3.1 + 1
33 = 23 + 3.22 + 3.2 + 1
43 = 33 + 3.32 + 3.3 + 1
.....................................
(n + 1)3 = n3 + 3n2 + 3n + 1

0,5

Cộng VTV các đẳng thức trên ta được:
(n + 1)3 = 3S + 3(1 + 2 + 3 + ... + n) + (n + 1)

 3S = (n + 1)3 – 3.

n  n  1
– (n + 1)
2

0,5

 6S = 2(n + 1)3 – 3n(n + 1) – 2(n + 1)
 6S = (n + 1)[2(n + 1)2 – 3n – 2]

 6S = (n + 1)(2n2 + 4n + 2 – 3n – 2)
 6S = n(n + 1)(2n + 1) (ĐPCM)

0,5

1) (2,5 điểm)
Hình vẽ đúng
A

E

F

B

0,5

D

H

C

Trên cạnh AB lấy điểm F sao cho DF = DC. Kẻ FH  CD.
Tứ giác AFHD là hình chữ nhật (vì A  D  H  900 )  FH = AD.
Vì ABCD là hình chữ nhật nên AB = CD, mà AB = 2AD nên DF = 2FH
Tam giác DFH vuông tại H có DF = 2FH nên FDH  30

0,5
0,5

0

0,5

Ta lại có tam giác CDF cân tại D nên FCD  75

0

Vì ADE  150 nên EDC  750

0,5

Tứ giác EFCD có EF // CD và EDC  FCD  750

 EFCD là hình thang cân

 CE = DF, mà DF = DC nên CE = DC
0
0
Do đó tam giác CDE cân tại C, có EDC  75 nên ECD  30 .

2) (2,5 điểm)
Hình vẽ đúng
B

Bài 4

E

F

0,5
K

A

C

H

D

Vẽ đường cao AE của tam giác ABC cắt đường cao BH tại điểm F
 F la trực tâm của tam giác ABC
 CF là đường cao thứ ba của tam giác ABC hay CF  AB
Ta có AF // DC (cùng vuông góc với BC), CF // DA (cùng vuông góc với AB)
 AFCD là hình bình hành
 AF // CD và AF = CD

 FAH  DCK (so le trong)

  FAH =  DCK (cạnh huyền - góc nhọn)
 AH = CK
 AK = CH

0,5

3) (2,0 điểm)
Hình vẽ đúng

1,0
A
Q
G

0,5

D

P

F

0,5

E

N
B

M

C

Vì AB < AC nên trên cạnh AC tồn tại điểm G sao cho CG = AB. Gọi M và Q thứ
tự là trung điểm của BC và AQ.
Vì BD = CE nên khi D  B thì E  C và F  M
Vì BD = CE nên khi D  A thì E  G và F  Q
Vì tam giác ABC cố định nên đoạn thẳng MQ cố định.
Ta chứng minh điểm F thuộc đoạn thẳng MQ. Thật vậy :
Gọi N và P thứ tự là trung điểm của BE và BG.
 MN là đường trung bình của  BCE ; MP là đường trung bình của  BCG

 MN // CE và MN =

CG
CE
; MP // CG và MP =
2
2

Vì ba điểm C, E, G thẳng hàng nên ba điểm M, N, P thẳng hàng
Ta cũng có NF là đường trung bình của  BED ; PQ là đường trung bình của 
BGA  NF // BD và NF =

BD
AB
; PQ // AB và PQ =
.
2
2

Mà BD = CE, AB = CG nên MN = NF, MP = PQ và NF // PQ

  MNF cân tại N,  MPQ cân tại P và MNF  MPQ

 NMF  PMQ
Mà ba điểm M, N, P thẳng hàng nên ba điểm M, F, Q thẳng hàng
Vậy trung điểm F của DE thuộc đoạn thẳng MQ cố định.

ĐỀ SỐ 5
(Thời gian làm bài 150 phút)

Bài 1: (4,0 điểm)
a) Cho n số nguyên a1, a2, a3, …,an có giá trị bằng 1 hoặc bằng -1. Chứng minh rằng
nếu a1a2 + a2a3 + a3a4 + …+ ana1 = 0 thì n chia hết cho 4.
b) Tìm các số nguyên tố p có tổng các ước dương của p4 là một s...
 
Gửi ý kiến