Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Trắc nghiệm Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:16' 14-07-2025
Dung lượng: 19.6 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 1 người (Lai Thi Sen)
Trắc nghiệm Từ đồng nghĩa - Chân trời sáng tạo
Câu 1: Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây:
“Câu văn cần được…cho trong sáng và súc tích”
A. Bào
B. Vót

C. Gọt giũa

D. Đẽo

Câu 2: Từ đồng nghĩa là gì?
A. Là những từ có phát âm giống nhau.
B. Là những từ có nghĩa giống nhau.
C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
D. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Câu 3: Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây:
“Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa….”
A. Đỏ chói
B. Đỏ ửng

C. Đỏ bừng

D. Đỏ au

Câu 4: Đâu là từ đồng nghĩa với từ hổ?
A. Mèo.
B. Cọp.

C. Heo.

D. Cún.

Câu 5: Đâu là từ đồng nghĩa với từ mẹ?
A. Cô.
B. Dì.

C. Má.

D. Thầy.

Câu 6: Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau?
A. Đi – đứng
B. Tập luyện – rèn luyện

C. Sở trường – sở đoản
D. Chịu khó – can đảm

Câu 7: Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?
Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.
A. Phấn khởi – hân hoan.
C. Các em – chúng tôi.
B. Phấn khởi – vô cùng.
D. Chào đón – hân hoan.
Câu 8: Từ nào đồng nghĩa với từ thi nhân?
A. Nhà văn
B. Nghệ sĩ

C. Nhà báo
D. Nhà thơ

Câu 9: Điền từ thích hợp vào câu văn dưới đây:
“Dòng sông chảy rất…giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô”
A. Hiền hậu
B. Hiền hoà

C. Hiền lành
D. Hiền từ

Câu 10: Cần lưu ý điều gì khi sử dụng từ đồng nghĩa?
A. Chỉ nên sử dụng nhiều nhất hai từ đồng nghĩa khi giao tiếp hoặc viết bài.
B. Khi viết hoặc nói, cần lựa chọn từ phù hợp nhất với ý nghĩa được thể hiện.
C. Cần hạn chế sử dụng từ đồng nghĩa.
D. Cần sử dụng nhiều từ đồng nghĩa để diễn đạt thêm phong phú.
Câu 11: Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
A. Nơi chôn rau cắt rốn
B. Quê mùa

C. Quê hương
D. Quê quán

Câu 12: Đâu là từ đồng nghĩa với từ non sông?
A. Tổ quốc.
B. Làng xóm.

C. Núi rừng.

D. Sông hồ.

Câu 13: Đâu là từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau?
Xe chúng tôi vừa chạy qua quãng đường gập ghềnh, nhiều ổ gà.
A. Thăm thẳm.
B. Bằng phẳng.
C. Gồ ghề.

D. Mênh mông.

Câu 14: Đâu là từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau?
Bầy ngựa tung vó trên thảo nguyên rộng lớn.
A. Sâu thẳm.
B. Xa xôi.
C. Bao la.

D. Trong xanh.

Câu 15: Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
A. Đất nước
B. Tổ tiên

C. Giang sơn

D. Nước nhà

Câu 16: Nhóm từ nào đồng nghĩa với “hòa bình”?
A. Lặng lẽ, thái hòa, hiền hòa
B. Bình yên, thái bình, lặng lẽ

C. Bình yên, thanh bình, thái bình
D. Thái bình, thanh thản, lặng yên

Câu 17: Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ đỏ tươi?
A. Đỏ chót.
B. Đỏ rực.

C. Đỏ thắm.

D. Đỏ cam.

Câu 18: Đâu là từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau?
Mai tặng tôi chiếc nơ cài tóc màu hồng rất đẹp.
A. Ngọt ngào.
B. Vui vẻ.
C. Xinh xắn.

D. Rộn ràng.

Câu 19: Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ bố?
A. Cha.
B. U.

D. Ba.

C. Tía.

Câu 20: Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?
Đất nước ta thật thanh bình. Cuộc sống của người dân trên mọi miền Tổ quốc thật yên vui.
A. Đất nước – Tổ quốc.
C. Người dân – Tổ quốc.
B. Đất nước – cuộc sống.
D. Thanh bình – yên vui.
Avatar

TUẦN 1 - Trắc nghiệm Từ đồng nghĩa

 
Gửi ý kiến